BÀi 4: ĐỘt BiẾn Gen - ĐỀ 2

10 Questions | Total Attempts: 114

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Bi 4: t Bin Gen -  2


Questions and Answers
  • 1. 
      Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng sẽ không có khả năng nào sau?
    • A. 

      Di truyền qua sinh sản vô tính

    • B. 

      Di truyền qua sinh sản hữu tính

    • C. 

      Nhân lên trong mô dinh dưỡng

    • D. 

      Tạo thành thể khảm

  • 2. 
    Trường hợp nuclêotit thứ 10 là G-X bị thay bởi A-T. Sự thay đổi nào sẽ xảy ra trong chuỗi polipeptit được tổng hợp?
    • A. 

      Trình tự các axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit bị thay đổi

    • B. 

      Thay thế axit amin thứ 10

    • C. 

      Chuỗi polipeptit được tổng hợp sẽ ngắn hơn bình thường

    • D. 

      Axit amin thuộc bộ 3 thứ 4 có thể bị thay đổi

  • 3. 
    Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nu, số liên kết hidro của gen thay đổi như thế nào?
    • A. 

      Giảm xuống 2 liên kết hidro

    • B. 

      Giảm xuống 5 liên kết hidro

    • C. 

      Giảm xuống 3 liên kết hidro

    • D. 

      Có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết

  • 4. 
    Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho chuỗi polipeptit?
    • A. 

      Đột biến đảo vị trí cặp nu

    • B. 

      Đột biến nhầm nghĩa

    • C. 

      Đột biến đồng nghĩa

    • D. 

      Đột biến dịch khung

  • 5. 
      Đột biến thay thế 1 cặp nucleotit trong cấu trúc của gen sẽ không dẫn đến hậu quả nào sau đây?
    • A. 

      Đột biến vô nghĩa

    • B. 

      Đột biến đồng nghĩa

    • C. 

      Đột biến dịch khung

    • D. 

      Đột biến nhầm nghĩa

  • 6. 
    Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen (đột biến khôngliên quan đến bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc)?
    • A. 

      Thêm một cặp nuclêôtit.

    • B. 

      Mất một số cặp nuclêôtit.

    • C. 

      Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.

    • D. 

      Mất một cặp nuclêôtit.

  • 7. 
    Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng mắt đỏ kém một axit amin và có hai axit amin mới. Những biến đổi xảy ra tronggen qui định mắt đỏ là
    • A. 

      Mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong ba bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.

    • B. 

      Mất 3 cặp nuclêôtit nằm gọn trong một bộ ba mã hoá.

    • C. 

      Mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.

    • D. 

      Mất 2 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.

  • 8. 
    Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hyđrô. Gennày bị đột biến thuộc dạng
    • A. 

      Mất một cặp A - T.

    • B. 

      Thêm một cặp A - T.

    • C. 

      Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.

    • D. 

      Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.

  • 9. 
      Một protein bình thường có 200 axit amin. Protein đó bị biến đổi do có axit amin thứ 150 bị thay thế bằng 1 axit amin mới. Dạng đột biến gen nào đã sinh ra protein bị biến đổi trên?
    • A. 

      Mất nuclêôtit ở bộ 3 mã hóa axit amin150

    • B. 

      Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 mã hóa axit amin thứ 150

    • C. 

      Thêm nucleotit ở bộ 3 mã hóa axit amin150

    • D. 

      Đảo hoặc thêm nuclêôtit ở bộ 3 mã hóa axit amin150

  • 10. 
     Dạng đột biến gen nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của phân tử protein tương ứng nhiều nhất?
    • A. 

      Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu

    • B. 

      Mất 1 cặp nuclêôtitt ở bộ mã liền trước mã kết thúc

    • C. 

      Mất 3 cặp nuclêôtitở 2 bộ mã liền kề nhau

    • D. 

      Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu

Back to Top Back to top