Trắc Nghiệm Di Truyền Quần Thể 1

50 cu hi | Total Attempts: 307

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Trắc Nghiệm Di Truyền Quần Thể 1

Blog Sinh học - cung cấp kiến thức sinh học phổ thông và luyện thi sinh học http://www.zsinhhoc.blogspot.com/


Questions and Answers
  • 1. 
    Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể  có xu hướng :
    • A. 

      Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

    • B. 

      Ngày càng phong phú và đa dạng về kiểu gen

    • C. 

      Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp

    • D. 

      Ngày càng ổn định về tần số các alen

  • 2. 
     Trong quần thể  ngẫu phối đã cân bằng di truyền thì từ tỉ lệ kiểu hình có thể suy ra :
    • A. 

      Tần số các alen và tỉ lệ các kiểu gen

    • B. 

      Vốn gen của quần thể

    • C. 

      Thành phần các alen đặc trưng của quần thể

    • D. 

      Tính ổn định của quần thể

  • 3. 
    Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể  tự thụ ?
    • A. 

      Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi một nửa

    • B. 

      Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi

    • C. 

      Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ

    • D. 

      Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ

  • 4. 
    Quần thể ngẫu phối có đặc điểm  di truyền nổi bật là :
    • A. 

      Tần số các alen luôn biến đổi qua các thế hệ

    • B. 

      Tần số kiểu gen luôn biến đổi qua các thế hệ

    • C. 

      Duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể

    • D. 

      Tần số các alen không đổi nhưng tấn số các kiêủ gen thì liên tục biến đổi

  • 5. 
     Điều nào là không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec ?
    • A. 

      Quần thể phải đủ lớn, tần số gặp gỡ các cá thể đực và cái là ngang nhau

    • B. 

      Không có hiện tượng phát tán, di nhập gen

    • C. 

      Không phát sinh đột biến, không xảy ra chọn lọc tự nhiên

    • D. 

      Số lượng cá thể đực bằng số lượng cá thể cái

  • 6. 
    Trong quần thể  ngẫu phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì :
    • A. 

      Các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do

    • B. 

      Một gen thường có nhiều alen khác nhau

    • C. 

      Số biến dị tổ hợp rất lớn

    • D. 

      Số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn

  • 7. 
     Trong quần thể  ngẫu phối có sự cân bằng di truyền, người ta có thể tính được tần số các alen của một gen đặc trưng khi biết được số cá thể :
    • A. 

      Kiểu hình lặn

    • B. 

      Kiểu hình trung gian

    • C. 

      Kiểu hình trội

    • D. 

      Kiểu gen đồng hợp

  • 8. 
     Trong quần thể  ngẫu phối, nếu một gen có 4 alen thì sự giao phối tự do sẽ tạo nên bao nhiêu tổ hợp kiểu gen khác nhau ?
    • A. 

      12

    • B. 

      10

    • C. 

      8

    • D. 

      6

  • 9. 
    Nếu ở P tần số các kiểu gen của quần thể  là : 20%AA : 50%Aa : 30%aa ,thì sau 3 thế hệ tự thụ, tần số kiểu gen AA : Aa : aa sẽ là :
    • A. 

      38,75%AA :12,5%Aa :48,75%aa

    • B. 

      48,75%AA :12,5%Aa :38,75%aa

    • C. 

      41,875%AA :6,25%Aa :51,875%aa

    • D. 

      51,875%AA :6,25%Aa :41.875%aa

  • 10. 
    Trong quần thể  ngẫu phối, xét một gen có 3 alen với tần số tương  đối các alen :A1­ = p ; A= q ;A= r. Quần  thể được coi là cân bằng khi thoả mãn đẳng thức :
    • A. 

      P2+q2+r2+2pqr

    • B. 

      P3+q3+r3+3pqr

    • C. 

      P2+q2+r2+6pqr

    • D. 

      P2+q2+r2+2pq+2qr+2rp

  • 11. 
    Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong quần thể  người, tần số người mang kiểu gen dị hợp về bệnh bạch tạng là 1%, cho rằng quần thể  cân bằng di truyền. Xác suất để hai người bình thường trong quần thể  lấy nhau có thể sinh con bị bệnh bạch tạng:
    • A. 

      0,1%

    • B. 

      0,01%

    • C. 

      0,0025%

    • D. 

      Không xác định được

  • 12. 
    Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
    • A. 

      0,3AA : 0.3Aa : 0,4aa

    • B. 

      0,5AA : 0,5Aa

    • C. 

      0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa

    • D. 

      0,16AA:0,48Aa:0,36aa

  • 13. 
    Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền gì?
    • A. 

      Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

    • B. 

      Tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

    • C. 

      Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua các thế hệ

    • D. 

      tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ

  • 14. 
    Nói một quần thể  ở thời điểm nào đó có ở trạng thái cân bằng di truyền hay không là nói đến đặc trưng nào?
    • A. 

      Tần số các kiểu gen

    • B. 

      Tần số tương đối các alen

    • C. 

      Tần số các kiểu hình

    • D. 

      Tần số gặp gỡ giữa các cá thể đực và cái

  • 15. 
    Trường hợp gen nằm trên NST thường, nếu ở một thời điểm nào đó, quần thể giao phối chưa cân bằng di truyền.  Khi nào quần thể đó sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền ? Nếu tần số alen ở 2 giới là như nhau
    • A. 

      Vĩnh viễn quần thể không được cân bằng

    • B. 

      Chỉ cần sau 1 thế hệ tự do giao phối

    • C. 

      Sau 2 thế hệ tự do giao phối

    • D. 

      Có thể qua nhiều thế hệ tự do giao phối tùy thuộc vào tấn số kiểu gen ở thế hệ P

  • 16. 
    Trường hợp gen nằm trên NST thường, nếu ở một thời điểm nào đó, quần thể giao phối chưa cân bằng di truyền.  Khi nào quần thể đó sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền ? Nếu tần số alen ở 2 giới khác nhau
    • A. 

      Chỉ cần sau 1 thế hệ tự do giao phối

    • B. 

      Sau 2 thế hệ tự do giao phối

    • C. 

      Có thể qua nhiều thế hệ tự do giao phối tùy thuộc vào tấn số kiểu gen ở thế hệ P

    • D. 

      Vĩnh viễn quần thể không được cân bằng

  • 17. 
    Đặc điểm nào dưới đây về quần thể  là không đúng?
    • A. 

      Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định.

    • B. 

      Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung.

    • C. 

      Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể.

    • D. 

      Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

  • 18. 
    Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về quần thể  ngẫu phối?
    • A. 

      Các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản và khác nhau về nhiều chi tiết

    • B. 

      Có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình

    • C. 

      Quá trình giao phối là nguyên nhân dẫn đến sự đa hình của quần thể

    • D. 

      Tần số kiểu gen đồng hợp ngày càng tăng và kiểu gen dị hợp ngày càng giảm

  • 19. 
    Một quần thể  động vật tại thời điểm thống kê có 75 AA: 28 Aa: 182 aa, các cá thể giao phối tự do cấu trúc di truyền của quần thể  khi đó là Tính gần đúng
    • A. 

      0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.

    • B. 

      0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.

    • C. 

      0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49 aa.

    • D. 

      0,26 AA: 0,1 Aa: 0,64 aa.

  • 20. 
    Một quần thể  động vật tại thời điểm thống kê có tỉ lệ các kiểu gen là 55% AA: 45% aa, tần số tương đối của các alen quần thể  khi đó là
    • A. 

      0,7 A : 0,3a.

    • B. 

      0,55 A: 0,45 a.

    • C. 

      0,65 A: 0,35 a.

    • D. 

      0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.

  • 21. 
    Trong quần thể  giao phối, ở thế hệ xuất phát có tần số các kiểu gen là:0,16AA+0,52Aa+0,32aa = 1. Tần số kiểu hình lặn trong quần thể  ở F1 là:
    • A. 

      0,1024

    • B. 

      0,3364

    • C. 

      0,3200

    • D. 

      0,5800

  • 22. 
    Gen thứ I có 3 alen, gen thứ II có 4 alen nằm trên hai NST thường khác nhau. Quần thể ngẫu phối có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trên?
    • A. 

      12

    • B. 

      15

    • C. 

      18

    • D. 

      24

  • 23. 
    Một quần thể  có 3 gen I,II,III nằm trên 3 NST khác nhau; số alen của mỗi gen lần lượt là: 2,3,4                      Số kiểu gen đồng hợp và số kiểu gen dị hợp về tất cả các gen trong quần thể  ngẫu phối nói trên là:
    • A. 

      12 và 36

    • B. 

      24 và 18

    • C. 

      18 và 36

    • D. 

      24 và 36

  • 24. 
    Một quần thể có 4 gen I,II,III.IV cùng nằm trên một NST thường; số alen của mỗi gen lần lượt là: 2, 3, 4, 5. Số kiểu gen có được trong quần thể  ngẫu phối nói trên là:
    • A. 

      2.700

    • B. 

      370

    • C. 

      120

    • D. 

      7260

  • 25. 
    • A. 

      156

    • B. 

      168

    • C. 

      92

    • D. 

      64

Back to Top Back to top