Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng pHần 1 (Câu 1-25)

25 cu hi | Total Attempts: 1741

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Trc Nghim K Sinh Trng pHn 1 (Cu 1-25)

Thấy hay ngại gì không SHARE cho bạn bè!Xem thêm các bài tập khác tại: fb.com/HoiMeSachCoMaLuoi 


Questions and Answers
  • 1. 
    Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là: 
    • A. 

      A.Vật chủ bị bệnh mạn tính.

    • B. 

      B. Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

    • C. 

      C. Vật chủ tình cờ.

    • D. 

      D. Vật chủ phụ.

    • E. 

      E. Vật chủ mang KST lạnh.

  • 2. 
    Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ
    • A. 

      A. Giun đũa.

    • B. 

      B. Lỵ amip

    • C. 

      C.Trùng roi đường sinh dục

    • D. 

      D.Trùng lông

    • E. 

      E.Giun tóc

  • 3. 
    Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:
    • A. 

      A. Giardia intestinalis.

    • B. 

      B. Ascaris lumbricoides.

    • C. 

      C. Ancylostoma duodenale.

    • D. 

      D. Toxocara canis.

    • E. 

      E. Plasmodium falciparum.

  • 4. 
    Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:  
    • A. 

      A. Giun tóc

    • B. 

      B. Giun móc

    • C. 

      C. Giun kim.

    • D. 

      D. Giun chỉ.

    • E. 

      E. Sán lá gan

  • 5. 
    Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là: 
    • A. 

      A. Vật chủ chính.

    • B. 

      B. Vật chủ tình cờ

    • C. 

      C. Vật chủ phụ

    • D. 

      D. Câu A và C đều đúng.

    • E. 

      E. Câu A và B đúng.

  • 6. 
    Sinh vật nào sau đây không phải là KST: 
    • A. 

      A. Muỗi cái.

    • B. 

      B. Ruồi nhà

    • C. 

      C. Ve

    • D. 

      D. Con ghẻ

    • E. 

      E. Bọ chét.

  • 7. 
    Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam: 
    • A. 

      A. Giun kim.

    • B. 

      B. Sốt rét

    • C. 

      C. Giun móc

    • D. 

      D. Giun đũa

    • E. 

      E. Amip.

  • 8. 
    Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra: 
    • A. 

      A. Thiếu máu.

    • B. 

      B. Đau bụng

    • C. 

      C. Mất sinh chất

    • D. 

      D. Biến chứng nội khoa

    • E. 

      E. Tất cả các câu đều đúng.

  • 9. 
    Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ: 
    • A. 

      A. KST bị tiêu diệt.

    • B. 

      B. Vật chủ chết.

    • C. 

      C. Bệnh KST có tính chất cơ hội.

    • D. 

      D. Cùng tồn tại với vật chủ.

    • E. 

      E. Câu A và B đúng.

  • 10. 
    Bệnh KST có các đặc điểm sau ngoại trừ: 
    • A. 

      A. Bệnh KST phổ biến theo vùng

    • B. 

      B. Có thời hạn

    • C. 

      C. Bệnh khởi phát rầm rộ.

    • D. 

      D. Lâu dài

    • E. 

      E. Vận chuyển mầm bệnh.

  • 11. 
    Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:
    • A. 

      A. Ký chủ vĩnh viễn.

    • B. 

      B. Ký chủ chính

    • C. 

      C. Ký chủ trung gian

    • D. 

      D. Ký chủ chờ thời

    • E. 

      E. Người lành mang mầm bệnh

  • 12. 
    Ký sinh trùng là: 
    • A. 

      A. Một sinh vật sống.

    • B. 

      B. Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.

    • C. 

      C. Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.

    • D. 

      D. Câu A và B đúng.

    • E. 

      E. Câu A, B, và C đúng.

  • 13. 
    Vật chủ chính là:
    • A. 

      A. Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

    • B. 

      B. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính.

    • C. 

      C. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

    • D. 

      D. Câu A và B đúng.

    • E. 

      E. Câu A và C đúng.

  • 14. 
    Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ 
    • A. 

      A. Giun đũa.

    • B. 

      B. Giun móc

    • C. 

      C. KST sốt rét.

    • D. 

      D. Giun kim

    • E. 

      E. Giun chỉ.

  • 15. 
    Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ: 
    • A. 

      A. Giun đũa

    • B. 

      B. Sán lá gan

    • C. 

      C. Giun móc

    • D. 

      D. Giun tóc

    • E. 

      E. Giun kim

  • 16. 
    Về mặt kích thước KST là những sinh vật có: 
    • A. 

      A. Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.

    • B. 

      B. Khoảng vài chục mét

    • C. 

      C. Khoảng vài mét.

    • D. 

      D. Khoảng vài cm.

    • E. 

      E. Khoảng vài mm.

  • 17. 
    Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như: 
    • A. 

      A. Môi trường thích hợp

    • B. 

      B. Nhiệt độ cần thiết.

    • C. 

      C. Vật chủ tương ứng

    • D. 

      D. Câu A,B Và C đúng.

    • E. 

      E. Câu A và C đúng.

  • 18. 
    18.Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh. 
    • A. 

      A. Đúng

    • B. 

      B. Sai

  • 19. 
     Để thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết
    • A. 

      A. Đúng

    • B. 

      B. Sai

  • 20. 
    Vật chủ phụ là: 
    • A. 

      A. Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

    • B. 

      B. Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

    • C. 

      C. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

    • D. 

      D. Câu B và C đúng.

    • E. 

      E. Câu A và C đúng.

  • 21. 
    Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủì: 
    • A. 

      A. Chính

    • B. 

      B. Phụ

    • C. 

      C. Trung gian

    • D. 

      D. Câu B và C đúng.

    • E. 

      E. Tất cả các câu trên đều sai.

  • 22. 
    Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ: 
    • A. 

      A. Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.

    • B. 

      B. Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

    • C. 

      C. Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

    • D. 

      D. Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

    • E. 

      E. Kết quả tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ (tồn tại hoặc thoái triển)

  • 23. 
    Ký sinh trùng là một sinh vật .............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống. 
    • A. 

      A. Dị dưỡng.

    • B. 

      B. Sống

    • C. 

      C. Tự dưỡng

    • D. 

      D. Tất cả câu trên đều đúng

    • E. 

      E. Tất cả sai

  • 24. 
    Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ: 
    • A. 

      A. Sán lá gan nhỏ

    • B. 

      B. Sán dây bò

    • C. 

      C. Ký sinh trùng sốt rét

    • D. 

      D. Giun chỉ

    • E. 

      E. Giun tóc

  • 25. 
    Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:
    • A. 

      A. Phương thức sinh sản hữu tính

    • B. 

      B. Sinh sản đơn tính

    • C. 

      C. Sinh sản vô tính

    • D. 

      D. Tất cả câu trên đều đúng

    • E. 

      E. Tất cả sai