Vnaa Appi 1-2 Test

15 Questions | Total Attempts: 86

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Vnaa Appi 1-2 Test


Questions and Answers
  • 1. 
    Thuật ngữ "Wing span" được định nghĩa như sau: The term «wing span» is defined as
    • A. 

      Giá trị trung bình của khoảng cách từ Leading edge đến trailing edge.the average distance between its leading edge and its trailing edge

    • B. 

      Khoảng cách từ đầu mút cánh bên trái đến bên phải.the distance measured between its left and right wing tips

    • C. 

      Sự khác biệt của góc tấn giữa các điểm khác nhau trên cánh dù.the difference of angle of attack between different points on the wing

    • D. 

      Tải trọng trên cánh dù.the average load per unit of surface area

  • 2. 
    Trước khi cất cánh, điều cuối cùng bạn cần phải kiểm tra là gì? Before you take off what is the last thing you must check
    • A. 

      Cánh dù của bạn đã trải ra đúng cách hay chưa?That your paraglider is laid out properly

    • B. 

      Các khóa đã được đóng chặt chưa?That your buckles are fastened

    • C. 

      Xem go pro của mình đã được bật lên chưaThat your Go Pro Camera is turned on

    • D. 

       Khoảng không gian phía trước đã trống trải chưaThat your airspace is clear

  • 3. 
    Tại thời điểm cất cánh, một phi công thấy một dây ở nhóm B bị đứt. Phi công phải làm gì? Upon take off a pilot notices that one of the bottom B-lines of the glider is torn. What should the pilot do?
    • A. 

      Buộc dây lại bằng 1 nút phẳng Tie the ends together with a flat knot

    • B. 

      Buộc chỗ đứt lại bằng nút thuyền chài Tie the ends together with a fisherman's knot

    • C. 

      Nối dây lại bằng một đoạn dây, đảm bảo độ dài chỗ nối sẽ bằng với các dây xung quanh. Reconnect the ends with a short piece of extra line, making sure that the «repaired» line has the same length as the neighboring B-line

    • D. 

      Hủy chuyến bay  cancel the flight

  • 4. 
    Thuật ngữ "Chord trung bình" có thể được định nghĩa như sau: The term «average chord» can be defined as
    • A. 

      The average distance between the leading and trailing edges of a wing.

    • B. 

       the distance between both wing tips.

    • C. 

       the variations in angle of attack of different parts of the wing.

    • D. 

       the average weight per unit of surface area.

  • 5. 
    Các giai đoạn của hiện tượng stress là The phases of a stress are:
    • A. 

      Báo động, kháng cự, buông xuôi  alert, resistance, surrender

    • B. 

      điều tiết cảm xúc, hỗ trợ từ xã hội, thoát khỏi và tìm kiếm thông tin emotional regulation, social support, escape and search for information

    • C. 

      Sự tập trung, cảm xúc, động lực, yếu tố tính cách concentration, emotion, motivation, personality factors

    • D. 

      Dự đoán, phản ứng, phân tích anticipate, react, analyse

  • 6. 
    Các yếu tố con người có ảnh hưởng đến căng thẳng là: The human factors that have an influence on stress are:
    • A. 

      Cảnh giác, kháng cự, đầu hàng alert, resistance, surrender

    • B. 

      điều tiết cảm xúc, hỗ trợ xã hội, thoát khỏi và tìm kiếm thông tin emotional regulation, social support, escape and search for information

    • C. 

      Sự tập trung, cảm xúc, động lực, yếu tố tính cách  concentration, emotion, motivation, personality factors

    • D. 

       dự đoán, phản ứng, phân tích  anticipate, react, analyse

  • 7. 
    Loại mũ bảo hiểm nào tốt nhất để mặc dù lượn? What kind of helmet its best to wear for paragliding?
    • A. 

      Một chiếc mũ bảo hiểm đi xe đạp là OK miễn là nó phù hợp chính xác. A cycling helmet is OK as long as it fits correctly. 

    • B. 

      Một chiếc mũ bảo hiểm chu kỳ động cơ là OK miễn là bạn có thể nghe rõ. A motor cycle helmet is OK as long as you can hear properly.  

    • C. 

      Bất kỳ mũ bảo hiểm là OK miễn là nó an toàn.  Any helmet is OK as long as it is secure.

    • D. 

      Tốt nhất nên sử dụng mũ bảo hiểm có chứng nhận EN966 vì đây là chứng nhận cụ thể cho dù lượn  It's best to use helmet with EN966 certification because it's a specific certification for paragliding

  • 8. 
    Thuật ngữ «góc tấn » đại diện cho góc giữa The term «angle of attack» represents the angle between
    • A. 

      Góc hợp bởi trục của dù và đường chân trời the chord of the profile and horizon.

    • B. 

       Góc hợp bởi trục của dù và gió tương đối thổi qua dù the chord of the profile and the relative wind.

    • C. 

      Mặt dưới của dù tại trailing edge và đường chân trời the lower surface at the trailing edge and the horizon.

    • D. 

       Đường chân trời và gió tương đối the horizon and the relative wind

  • 9. 
    Các số ở dưới tương ứng với các thành phần nào sau đây của dù: cạnh trước, cạnh sau, độ rộng của thân dù? Which of the following numbers represents the leading edge, the trailing edge & the chord of the profile ?
    • A. 

       1, 3 & 4

    • B. 

      2, 3 & 4

    • C. 

      3, 2 & 1

    • D. 

      3, 2 & 4

  • 10. 
    1. Câu hỏi:         ở mức độ trung bình, thì lực nâng được phân bổ đều trên cánh dù ở trim speed như thế nào (tay cao)?
    Question:       On average, how is the lift distributed over the wing flying at trim speed (hands up)?
    • A. 

      ½ ở mặt trên, ½ ở mặt dưới (1/2 on the upper surface, 1/2 on the lower surface)

    • B. 

      1/3 ở mặt trên, 2/3 ở mặt dưới (1/3 on the upper surface, 2/3 on the lower surface)

    • C. 

      2/3 ở mặt trên, 1/3 ở mặt dưới (2/3 on the upper surface, 1/3 on the lower surface)

    • D. 

      ¼ ở mặt trên, ¾ ở mặt dưới (1/4 on the upper surface, 3/4 on the lower surface)

  • 11. 
    Câu hỏi:         Các dây nhóm A được nối vào phần nào của cánh dù? Question:       Where do the A lines attach to the wing?
    • A. 

      Cạnh sau của dù (At the trailing edge.)

    • B. 

      Nhóm dây cân bằng (stabiles) ( On the stabiles)

    • C. 

      Vào trục dọc cánh dù (On the longitudinal axis.)

    • D. 

      Vào cạnh trước của dù (At the leading edge.)

  • 12. 
    Câu hỏi:         Theo quy định của APPI, mua bảo hiểm của bên thứ 3 Question:       According to APPI, third party liability insurance
    • A. 

      Là bắt buộc với tất cả phi công nếu được (is mandatory for all pilots if available.)

    • B. 

      Bắt buộc cho người mới chơi (is mandatory only for beginners)

    • C. 

      Chỉ bắt buộc cho HLV is mandatory only for instructors.

    • D. 

      Không bắt buộc (is optional)

  • 13. 
    Câu hỏi:         Sau khi hạ cánh, cánh dù cần phải tiếp đất theo hướng nào: Question:       After landing a paraglider, the glider itself should…
    • A. 

      Không bao giờ đển dù hạ xuống 1 bên, bởi lực kéo dồn sang 1 bên có thể làm dây dù 1 bên bị dãn (never fall on its side as the continuous one-sided loading of the lines can result in them being asymmetrically stretched)  

    • B. 

      Không bao giờ để dù rơi ra phía sau để tránh cho dây bị hỏng (never fall backward to the ground to avoid the lines damage)

    • C. 

      Không bao giờ để dù cắm ra phía trước và đập cửa gió xuống đất vì khi không khí không thoát ra ngoài nó sẽ làm áp suất bên trong dù tăng lên, có thể làm hỏng các cell dù (never fall forward as air cannot escape from the cells, thereby increasing the internal pressure and risk of ripping of the cell walls)

    • D. 

      Tất cả các câu trên đều đúng (All of these answers are correct)

  • 14. 
    Câu hỏi:         Cánh dù bị dính nước biển nên cần: Question:       A paraglider that has been in contact with sea water should be…
    • A. 

      Làm khô nhanh nhất bằng cách kite dù trong gió biển (dried as quickly as possible by kiting in the sea breeze)

    • B. 

      Làm khô trong bóng râm và giũ cho muối rơi ra (dried in the shade and then well shaken out to remove the salt)

    • C. 

      Rửa bằng nước ngọt nhanh nhất có thể và làm khô trong bóng râm (rinsed thoroughly with clean water asap and then dried in the shade)

    • D. 

      Kiểm tra độ thẩm khí bởi 1 chuyên gia (porosity tested by an expert)

  • 15. 
    Câu hỏi:         Khái nhiệm “góc tấn” được xác định góc giữa:Question:       The term «angle of attack» represents the angle between
    • A. 

      Trục của dù và đường chân trời (the chord of the profile and horizon)

    • B. 

      Trục của dù và gió tương đối qua dù (the chord of the profile and the relative wind)

    • C. 

      Mặt dưới của dù tại trailing edge và đường chân trời (the lower surface at the trailing edge and the horizon)

    • D. 

      Đường chân trời và gió tương đối qua dù (the horizon and the relative wind)

Back to Top Back to top