Kiểm Tra 1 Tiết - Tin Học 12

40 Questions | Total Attempts: 153

SettingsSettingsSettings
Kim Tra 1 Tit - Tin Hc 12 - Quiz

Đề gồm 40 câu - Thời gian làm bài 40 phút


Questions and Answers
  • 1. 
    Mô hình dữ liệu là :
    • A. 

      Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.

    • B. 

      Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

    • C. 

      Mô hình về cấu trúc của dữ liệu

    • D. 

      Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng.

  • 2. 
    Cho bảng dữ liệu sau :                                                                                                                          Số thẻMã số sáchNgày mượn – trảNgày mượnNgày trảTV-02TO-0125-9-200730-9-2007TV-04TN-10312-9-200715-9-2007TV-02TN-10224-9-20075-10-2007TV-01TO-0125-10-200712-10-2007    Bảng dữ liệu trên không phải là một quan hệ vì :      
    • A. 

      Tên các thuộc tính bằng chữ việt.

    • B. 

      Có một cột thuộc tính là phức hợp.

    • C. 

      Không có thuộc tính tên người mượn

    • D. 

      Số bản ghi quá ít.

  • 3. 
    Lazada – Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau ?
    • A. 

      Đọc (xem mọi dữ liệu)

    • B. 

      Xóa, sửa dữ liệu

    • C. 

      Đọc một phần dữ liệu được phép

    • D. 

      Bổ sung dữ liệu.

  • 4. 
    Cho dữ liệu gốc như sau : BBBBAAAAAACCCCC. Hãy cho biết kết quả sau khi nén dữ liệu là gì ? 
    • A. 

      4B6A5C

    • B. 

      3B6A5C

    • C. 

      4B6A4C

    • D. 

      3B7A5C

  • 5. 
    Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho bảng dữ liệu sau: Bảng này không là một quan hệ vì: Số thẻMã số sáchNgày mượnNgày trảTV-02TO – 0125 – 9 – 200730 – 9 – 2007TN – 10322 – 10 - 200725 – 10 – 2007TV-04TN – 10312 – 9 – 200715 – 9 – 2007TV02TN – 10224 – 9 – 20075 – 10 – 2007TV01TO – 0125 – 10 - 2007      
    • A. 

      Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính Mã số sách là TN – 013

    • B. 

      Một thuộc tính có tính đa trị

    • C. 

      Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

    • D. 

      Ðộ rộng các cột không bằng nhau

  • 6. 
    Chương trình sẽ dựa vào bảng phân quyền để nhận dạng đối tượng truy cập, thường là thông qua:              
    • A. 

      Giọng nói

    • B. 

      Vân tay

    • C. 

      Chữ kí điện tử

    • D. 

      User Name và Password

  • 7. 
    Khi nói về chính sách và ý thức của người dùng trong vấn đề bảo mật thông tin, phát biểu nào sau đây là sai ? 
    • A. 

      Người dùng có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng.

    • B. 

      Người dùng phải có các giải pháp tốt về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin, bảo vệ hệ thống.

    • C. 

      Người dùng cần có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản trị hệ thống.

    • D. 

      Người dùng tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định.

  • 8. 
    Nén dữ liệu nhằm mục đích : 
    • A. 

      Ngăn chặn các truy cập không được phép.

    • B. 

      Người dùng truy cập dễ dàng hơn.

    • C. 

      Giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật.

    • D. 

      Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

  • 9. 
    Thao tác nào sau đây không phải thao tác tạo lập CSDL quan hệ? 
    • A. 

      Nhập dữ liệu ban đầu

    • B. 

      Chọn khoá chính

    • C. 

      Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

    • D. 

      Tạo liên kết giữa các bảng

  • 10. 
    Chọn câu sai trong các câu sau đây:
    • A. 

      Có thể chọn khóa chính là một trường bất kì của bảng.

    • B. 

      Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ lôgic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

    • C. 

      Mỗi bảng có ít nhất một khóa.

    • D. 

      Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.

  • 11. 
    Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ? 
    • A. 

      Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng

    • B. 

      Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

    • C. 

      Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác

    • D. 

      Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp

  • 12. 
    Ai là người đưa ra các giải pháp về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin, bảo vệ hệ thống?            
    • A. 

      Các tổ chức

    • B. 

      Chính phủ

    • C. 

      Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL

    • D. 

      Người dùng

  • 13. 
    Trong một CSDL quan hệ có thể có:    
    • A. 

      Thuộc tính đa trị hay phức hợp

    • B. 

      Hai bộ giống khóa chính

    • C. 

      Các thuộc tính cùng tên ở nhiều quan hệ khác nhau

    • D. 

      Hai quan hệ cùng tên

  • 14. 
    Tìm câu trả lời sai. Biên bản hệ thống dùng để:      
    • A. 

      Phát hiện các truy vấn không bình thường

    • B. 

      Cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống

    • C. 

      Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố

    • D. 

      Giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

  • 15. 
    Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ được gọi là:     
    • A. 

      Hệ quản trị CSDL quan hệ

    • B. 

      Hệ quản trị CSDL

    • C. 

      CSDL quan hệ

    • D. 

      Hệ CSDL quan hệ

  • 16. 
    Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là :     
    • A. 

      Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc

    • B. 

      Thêm, xóa, chỉnh sửa bản ghi

    • C. 

      Truy vấn, sắp xếp, kết xuất báo cáo

    • D. 

      Tạo liên kết giữa các bảng

  • 17. 
    Khi khai thác CSDL quan hệ ta có thể:     
    • A. 

      Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

    • B. 

      Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

    • C. 

      Thêm, sửa, xóa bản ghi

    • D. 

      Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

  • 18. 
    Cho các thao tác sau :       B1: Tạo bảng                                                                                                                       B2: Đặt tên và lưu cấu trúc       B3: Chọn khóa chính cho bảng                                                                         B4: Tạo liên kếtKhi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:    
    • A. 

      B1-B3-B4-B2

    • B. 

      B2-B1-B2-B4

    • C. 

      B1-B3-B2-B4

    • D. 

      B1-B2-B3-B4

  • 19. 
    Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây:
    • A. 

      Mã hóa thông tin nhằm mục đích giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền

    • B. 

      Mã hóa thông tin nhằm mục đích giảm dung lượng lưu trữ thông tin

    • C. 

      Mã hóa thông tin nhằm mục đích tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ.

    • D. 

      Mã hóa thông tin nhằm mục đích để đọc thông tin được nhanh và thuận lợi hơn.

  • 20. 
    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: 
    • A. 

      Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng.

    • B. 

      Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

    • C. 

      Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

    • D. 

      Hiệu quả của bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức người dùng.

  • 21. 
    Phát biểu nào sau đây là sai?                    
    • A. 

      CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng.

    • B. 

      Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi

    • C. 

      Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

    • D. 

      Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

  • 22. 
    Khi xét một mô hình CSDL ta cần quan tâm đến các vấn đề gì ?  
    • A. 

      Các ràng buộc dữ liệu (tích hợp dữ liệu)

    • B. 

      Cấu trúc của CSDL

    • C. 

      Các thao tác, phép toán trên CSDL

    • D. 

      Tất cả các yếu tố

  • 23. 
    Trong CSDL quan hệ  “Bộ” dùng để chỉ ? 
    • A. 

      Bảng

    • B. 

      Cột

    • C. 

      Hàng

    • D. 

      Kiểu dữ liệu

  • 24. 
    Một quan hệ trong CSDL quan hệ có mấy đặc trưng chính ? 
    • A. 

      2 đặc trưng

    • B. 

      3 đặc trưng

    • C. 

      4 đặc trưng

    • D. 

      5 đặc trưng

  • 25. 
    Để dễ dàng, nhanh hơn và hạn chế bớt khả năng nhầm lẫn khi nhập dữ liệu ta sử dụng đối tượng nào sau đây ?: 
    • A. 

      Bảng

    • B. 

      Biểu mẫu

    • C. 

      Mẫu hỏi

    • D. 

      Báo cáo

Back to Top Back to top