GIải pHẫu Chi Trên

121 Questions | Total Attempts: 32

SettingsSettingsSettings
Please wait...
GIi pHu Chi Trn

Xương, khớp, cơ, mạch máu, thần kinh chi trên


Questions and Answers
  • 1. 
    Số lượng xương của mỗi chi trên
    • A. 

      32

    • B. 

      31

    • C. 

      30

    • D. 

      22

  • 2. 
    Xương đòn và  xương vai tạo nên?
    • A. 

      đai ngực

    • B. 

      đai vai

    • C. 

      Phần tự do của chi trên

    • D. 

      Không đáp án nào đúng

  • 3. 
    Kể tên 32 xương của mỗi chi trên
  • 4. 
    Có bao nhiêu xương bàn tay
    • A. 

      9

    • B. 

      5

    • C. 

      7

    • D. 

      8

  • 5. 
    Có bao nhiêu xương đốt bàn tay
    • A. 

      4

    • B. 

      6

    • C. 

      5

    • D. 

      7

  • 6. 
    Xương vai là 1 xương dài
    • A. 

      True

    • B. 

      False

  • 7. 
    2 mặt của xương vai là:
  • 8. 
    3 bờ của xương vai là
  • 9. 
    3 góc của xương vai là
  • 10. 
    3 mỏm của xương vai là
  • 11. 
    Mô tả mặt sau của xương vai
  • 12. 
    Mô tả mặt trước xương vai
  • 13. 
    Các chi tiết có ở bờ trên xương vai
    • A. 

      Mỏm quạ và mỏm cùng vai

    • B. 

      Mỏm quạ và khuyết trên vai

    • C. 

      Mỏm quạ và khuyết trên gai

    • D. 

      Mỏm quạ và ổ chảo

  • 14. 
    Mô tả bờ trên xương vai
  • 15. 
    Bờ trong xương vai mỏng và sắc, bờ ngoài dày
    • A. 

      True

    • B. 

      False

  • 16. 
    Mô tả góc ngoài xương vai
  • 17. 
    Củ trên ổ chảo do [Blank] bám vào
  • 18. 
    Củ dưới ổ chảo cho [Blank] bám vào
  • 19. 
    Các cơ bám vào xương bả vai
    • A. 

      Cơ nâng vai

    • B. 

      Cơ trám bé và trám lớn

    • C. 

      Cơ trên gai

    • D. 

      Cơ dưới gai

    • E. 

      Cơ tròn lớn

    • F. 

      Cơ tròn bé

    • G. 

      Cơ răng trước

    • H. 

      Cơ thang

    • I. 

      Cơ lưng rộng

    • J. 

      Cơ Delta

    • K. 

      Cơ ngực lớn

    • L. 

      Cơ ngực bé

    • M. 

      Cơ dưới đòn

    • N. 

      Cơ quạ cánh tay

    • O. 

      Cơ dưới vai

  • 20. 
    Các cơ ngoại lai của vùng vai và nách
    • A. 

      Cơ ngực lớn

    • B. 

      Cơ ngực bé

    • C. 

      Cơ dưới đòn

    • D. 

      Cơ răng trước

    • E. 

      Cơ thang

    • F. 

      Cơ lưng rộng

    • G. 

      Cơ nâng vai

    • H. 

      Cơ trám lớn

    • I. 

      Cơ trám bé

    • J. 

      Cơ dưới vai

    • K. 

      Cơ trên gai

    • L. 

      Cơ dưới gai

    • M. 

      Cơ tròn lớn

    • N. 

      Cơ tròn bé

    • O. 

      Cơ quạ cánh tay

    • P. 

      Cơ delta

  • 21. 
    Các cơ nội tại vùng vai và nách
    • A. 

      Cơ ngực lớn

    • B. 

      Cơ ngực bé

    • C. 

      Cơ dưới đòn

    • D. 

      Cơ răng trước

    • E. 

      Cơ thang

    • F. 

      Cơ lưng rộng

    • G. 

      Cơ nâng vai

    • H. 

      Cơ trám lớn

    • I. 

      Cơ trám bé

    • J. 

      Cơ dưới vai

    • K. 

      Cơ trên gai

    • L. 

      Cơ dưới gai

    • M. 

      Cơ tròn lớn

    • N. 

      Cơ tròn bé

    • O. 

      Cơ quạ cánh tay

    • P. 

      Cơ delta

  • 22. 
    Các cơ ở vai và nách được chia làm 3 vùng là vùng..., vùng... và vùng... Kể tên các thành phần cơ của từng vùng
  • 23. 
    Thành phần của đai xoay
    • A. 

      Cơ trên gai

    • B. 

      Cơ dưới gai

    • C. 

      Cơ quạ - cánh tay

    • D. 

      Cơ tròn bé

    • E. 

      Cơ tròn lớn

    • F. 

      Cơ nâng vai

    • G. 

      Cơ dưới vai

    • H. 

      Cơ trám lớn

    • I. 

      Cơ trám bé

  • 24. 
    Cơ ngực lớn: nguyên ủy, bám tận, động tác
  • 25. 
    Cơ ngực bé: nguyên ủy, bám tận, động tác
Back to Top Back to top