Thi Thử

20 Questions | Total Attempts: 445

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Thi Th

Người tạo: Nguyễn Ngọc Thịnh Đã đến lúc thi thật, quyền hạn của bạn bị giới hạn để được phép làm tiếp bài thi thử


Questions and Answers
  • 1. 
    Tính chất nào sau đây là không phải là của use case:
    • A. 

      Phụ thuộc vào việc thực thi hệ thống ( implementation- independent)

    • B. 

      Thể hiện chức năng của hệ thống theo quan điểm của người dùng

    • C. 

      Cho xem hệ thống ở mức cao ( high-level view of the system)

    • D. 

      Chỉ tập trung vào nhu cầu mong đợi của user, không quan tâm đến các bước phải thực hiệ

  • 2. 
    Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống: 
    • A. 

      Use case(bđ ca sử dụng), class(bđ lớp), object(bđ đối tượng), component(bđ thành phần), deployment(bđ triển khai)

    • B. 

      Class(bđ lớp), object(bđ đối tượng), component(bđ thành phần), deployment(bđ triển khai)

    • C. 

      Sequence(bđ trình tự), use case(bđ ca sử dụng), class(bđ lớp), statechart(biểu đồ trạng thái), activit(bđ hoạt động)

    • D. 

      Sequence(bđ trình tự), collaboration(bđ cộng tác), statechart(bđ trạng thái), activity(bđ hoạt động)

  • 3. 
    UML là gì?
    • A. 

      Là một ngôn ngữ lập trình gần giống với Java

    • B. 

      Là một ngôn ngữ đặc biệt dùng để tạo mã tự động cho các project

    • C. 

      Là công cụ dùng để kiểm tra sự đồng nhất giữa mô hình và mã nguồn

    • D. 

      Cả 3 đều sai

  • 4. 
    Việc dấu thơng tin trong lập trình hướng đối tượng (OOP) được thực hiện trong khái niệm của:
    • A. 

      Encapsulation(đóng gói)

    • B. 

      Polymorphism(đa hình)

    • C. 

      Abstraction(trừu tượng)

    • D. 

      Inheritance (kế thừa)

  • 5. 
    Xem xét mô hình Activity sau. Hãy xác định những họat động nào có thể xảy ra đồng thời?
    • A. 

      Request product, Receive order, Pay bill

    • B. 

      Receive order, Bill customer

    • C. 

      Process order, Pull materials, Ship order, Bill customer, Pay bill

    • D. 

      Tất cả các hoạt động trên có thể xuất hiện đồng thời

  • 6. 
    Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case: 
    • A. 

      Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế

    • B. 

      Tác nhân là bất kì thực thể nào bên ngòai hệ thống đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

    • C. 

      Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế

    • D. 

      Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

  • 7. 
    Dòng đời họat động (life line):
    • A. 

      Hình chữ nhật hẹp đứng để nhấn mạnh rằng một đối tượng chỉ họat động trong suốt phần kịch bản trong mô hình sequence

    • B. 

      Thông điệp

    • C. 

      Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình sequence chỉ rõ khỏang thời gian trôi qua của đối tượng

    • D. 

      Thời gian sống của đối tượng

  • 8. 
    Câu nào đúng (một hoặc nhiều) khi nói về trạng thái và sự chuyển trạng thái trong UML 
    • A. 

      Mô hình đồ thị trạng thái chỉ đựơc tạo cho các lớp có hành vi động quan trọng

    • B. 

      Mô hình đồ thị phải được tạo cho tất cả các lớp đã được xác định cho vấn đề tài nguyên

    • C. 

      Những sự kiện gây ra sự chuyển trạng thái từ trạng thái này sang trạng thái khác đựơc thể hiện trong mô hình đồ thị trạng thái

    • D. 

      Những hành động do việc thay đổi trạng thái gây ra cũng được thể hiệnt trong mô hình đồ thị trạng thái

  • 9. 
    Trong hình (i)  là 
    • A. 

      Mở rộng

    • B. 

      Bao gồm

    • C. 

      Liên kết

    • D. 

      Sự tổng quát hóa

  • 10. 
    Sự khác nhau giữa các actor và các object cùng tên là
    • A. 

      Actor bên ngoài còn object bên trong hệ thống

    • B. 

      Object bên ngoài còn actor bên trong hệ thống

    • C. 

      Object có hành vi còn actor thì không có

    • D. 

      Actor có hành vi còn object thì không có

  • 11. 
    Dưới đây là lớp Circle được vẽ bằng UML cho biết “isVisible (hành vi)) là
    • A. 

      Protected(bảo vệ)

    • B. 

      Private(riêng tư)

    • C. 

      Public(công khai)

    • D. 

      Inherit(kế thừa)

  • 12. 
    Một mối quan hệ „has a‟ là mô tả tốt nhất cho:
    • A. 

      Polymorphism (đa hình)

    • B. 

      Composition (thành phần)

    • C. 

      Aggregation(tập hợp)

    • D. 

      Inheritance(thừa kế)

  • 13. 
    Việc đo “sức mạnh” của sự kết nối giữa hai thành phần hệ thống được biết như là:
    • A. 

      Coupling(khớp nối)

    • B. 

      Cohesion(gắn kết)

    • C. 

      Aggregation(cộng gộp)

    • D. 

      Bonding(liên kết)

  • 14. 
    Mối quan hệ (relationship) giữa class 10 và class 11 là:
    • A. 

      Dependency(phụ thuộc)

    • B. 

      Aggregation(kết tập)

    • C. 

      Composition(cộng gộp)

    • D. 

      Genaralize(khái quát hóa)

  • 15. 
    Mối quan hệ (relationship) giữa class 12 và class 13 là
    • A. 

      Dependency(phụ thuộc)

    • B. 

      Realization (hiện thực hóa)

    • C. 

      Composition (cộng gộp)

    • D. 

      Aggregation(kết tập)

  • 16. 
    Sự khác nhau trong mô hình hoá use case nghiệp vụ và mô hình hoá use case hệ thống:
    • A. 

      Không có sự phân biệt

    • B. 

      Có thể thực hiện một trong hai

    • C. 

      Các tác nhân (actor) trong hai mô hình được xác định khác nhau

    • D. 

      Các thừa tác viên (worker) trong hai mô hình được xác định khác nhau

  • 17. 
    Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ của UML:
    • A. 

      Component diagram (sơ đồ thành phần)

    • B. 

      State-chart diagram (sơ đồ trạng thái)

    • C. 

      Deployment diagram (sơ đồ triển khai)

    • D. 

      Relationship diagram (sơ đồ quan hệ)

  • 18. 
    Loại nào sau đây là không phải là actor:
    • A. 

      Khách hành

    • B. 

      Hệ thống tín dụng

    • C. 

      Đồng hồ hệ thống

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 19. 
    Mỗi message trong lược đồ sequence(trình tự) sẽ được ánh xạ thành:
    • A. 

      Một thuộc tính (attribute)

    • B. 

      Một quan hệ phụ thuộc (dependency relationship)

    • C. 

      Một hoạt động (operation)

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 20. 
    Sự kết hợp giữa tên của một thao tác (operation) và các tham số (parameter) của nó được xem là _____________ của thao tác đó.
    • A. 

      Arguments (một số)

    • B. 

      Signature (chữ ký)

    • C. 

      Responsibilities (trách nhiệm)

    • D. 

      Attributes (thuộc tính)

Back to Top Back to top