Quizzes
Take Quizzes
Animal
Nutrition
Love
Relationship
Computer
Sports
Society
Business
Geography
Language
Personality
Harry Potter
Movie
Television
Music
Online Exam
Health
Country
Art
Entertainment
Celebrity
Math
Game
Book
Fun
Science
Food
History
Education
All Topics
Create a Quiz
Quiz Maker
Training Maker
Survey Maker
Flashcards
Brain Games
See All
ProProfs.com
Search
Create A Quiz
Take Quizzes
Animal
Nutrition
Love
Relationship
Computer
Sports
Society
Business
Geography
Language
Personality
Harry Potter
Movie
Television
Music
Online Exam
Health
Country
Art
Entertainment
Celebrity
Math
Game
Book
Fun
Science
Food
History
Education
All Topics
Products
Quiz Maker
Training Maker
Survey Maker
Flashcards
Brain Games
See All
ProProfs.com
Quizzes
Quizzes
›
Language
›
Vietnamese
AP-xe Gan-bệnh Học
37 Questions
|
By Ngoaikhoathuchan | Updated: Mar 16, 2022
| Attempts: 1269
Share
Start
Share on Facebook
Share on Twitter
Share on Whatsapp
Share on Pinterest
Share on Email
Copy to Clipboard
Embed on your website
Question
1
/ 38
🏆
Rank #--
▾
0 %
0/100
Score
0/100
1.
BN bị áp xe gan do vi trùng:
A-Phần lớn là nam giới
B-Phần lớn ở độ tuổi 60
C-Phần lớn có một ổ nhiễm trùng tiềm ẩn trong cơ thể
D-Phần lớn bị suy dinh dưỡng hay suy giảm miễn dịch
E-Câu A,B,C,D đúng
Submit
Start Quiz
About This Quiz
2.
What first name or nickname would you like us to use?
You may optionally provide this to label your report, leaderboard, or certificate.
2.
Amíp đến gan gây áp-xe gan chủ yếu theo đường:
A-Tĩnh mạch cửa
B-Động mạch gan
C-Đường mật
D-Xâm lấn trực tiếp
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
3.
Chẩn đoán cận lâm sàng được chỉ định trước tiên khi nghi ngờ áp-xe gan:
A-Siêu âm
B-CT
C-MRI
D-Huyết thanh chẩn đoán amíp
E-Xạ hình gan
Submit
4.
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của áp-xe gan:
A-Đau bụng
B-Sốt
C-Vàng da
D-Đau bụng và sốt
E-Sốt và vàng da
Submit
5.
Bệnh lý nào sau đây của đường mật là nguyên nhân chủ yếu gây áp-xe gan do vi trùng:
A-Sỏi mật
B-Chít hẹp đường mật
C-U ác tính đường mật
D-Nang đường mật
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
6.
Phương pháp chẩn đoán nào sau đây được chọn lựa trước tiên để phân biệt áp-xe gan do vi trùng và áp-xe gan do amíp:
A-Điều trị thử
B-CT
C-Huyết thanh chẩn đoán amíp
D-Chọc hút mũ
E-Xạ hình gan
Submit
7.
Chỉ định của CT trong chẩn đoán áp-xe gan:
A-Nghi ngờ áp-xe gan do amíp
B-Nghi ngờ áp-xe gan có biến chứng phổi
C-Nghi ngờ khối u gan
D-Câu A,B đúng
E-Câu B,C đúng
Submit
8.
Phương pháp chẩn đoán nào sau đây KHÔNG thể phân biệt áp-xe gan do vi trùng và áp-xe gan do amíp:
A-Lâm sàng
B-Huyết thanh chẩn đoán amíp
C-Chọc hút mũ
D-Xạ hình gan
E-Điều trị thử
Submit
9.
Triệu chứng thực thể thường gặp nhất của áp-xe gan:
A-Gan to
B-Gan to và đau
C-Gan không to, bụng ấn đau hạ sườn phải
D-Rung gan (+)
E-Ấn kẽ sườn (+)
Submit
10.
Đường xâm nhập phổ biến nhất của vi trùng trong áp-xe gan do vi trùng:
A-Tĩnh mạch cửa
B-Động mạch gan
C-Đường mật
D-Xâm lấn trực tiếp
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
11.
Xét nghiệm công thức máu điển hình của áp-xe gan do vi trùng:
A-Thiếu máu
B-Tăng số lượng bạch cầu
C-Tăng tỉ lệ neutrophil
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
Submit
12.
Thể lâm sàng thường gặp nhất của áp-xe gan do amíp:
A-Tối cấp
B-Cấp tính
C-Bán cấp
D-Mãn tính
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
13.
Biến chứng thường gặp nhất của áp-xe gan do amíp:
A-Vỡ vào phổi hay màng phổi
B-Vỡ vào xoang phúc mạc
C-Vỡ vào màng tim
D-Dò ra da
E-Nhiễm trùng huyết
Submit
14.
Thể lâm sàng thường gặp nhất của áp-xe gan do vi trùng:
A-Tối cấp
B-Cấp tính
C-Bán cấp
D-Mãn tính
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
15.
Amíp đến gan gây áp-xe gan chủ yếu từ:
A-Ruột non
B-Đại tràng phải
C-Đại tràng trái
D-Trực tràng
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
16.
Tỉ lệ cấy máu dương tính trong áp-xe gan do vi trùng:
A-0%
B-10%
C-30%
D-50%
E-70%
Submit
17.
Ổ áp-xe gan do vi trùng chủ yếu chứa:
A-Bạch cầu
B-Vi khuẩn
C-Mô gan hoại tử hoá lỏng
D-Bạch cầu và vi khuẩn
E-Vi khuẩn và mô gan hoại tử hoá lỏng
Submit
18.
BN áp-xe gan do amíp khác BN áp-xe gan do vi trùng ở đặc điểm nào sau đây:
A-Tỉ lệ nam vượt trội hơn
B-Nhỏ tuổi hơn
C-Toàn trạng tốt hơn
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
Submit
19.
Trong áp-xe gan do vi trùng, nguồn gốc từ đường mật chiếm:
A-10%
B-20%
C-30%
D-40%
E-50%
Submit
20.
Amíp gây nhiễm trùng phổ biến nhất ở tạng nào sau đây:
A-Gan
B-Đại tràng
C-Phổi
D-Cơ
E-Não
Submit
21.
Ổ áp-xe gan do amíp chủ yếu chứa:
A-Bạch cầu
B-Vi khuẩn
C-Mô gan hoại tử hoá lỏng
D-Amíp
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
22.
Biến chứng KHÔNG gặp trong áp-xe gan do amíp:
A-Vỡ vào phổi hay màng phổi
B-Vỡ vào xoang phúc mạc
C-Vỡ vào màng tim
D-Dò ra da
E-Nhiễm trùng huyết
Submit
23.
Đặc điểm của áp xe gan do vi trùng:
A-Ổ nhiễm trùng nguyên phát có thể được tìm thấy trong hầu hết các trường hợp
B-Tác nhân thường là đa khuẩn, nhưng không có sự hiện diện của vi khuẩn yếm khí
C-Trong 2/3 các trường hợp, áp-xe gan một ổ và nằm ở thuỳ trái
D-Áp-xe gan đa ổ hiện nay hiếm gặp, nếu có thường kết hợp với nhiễm trùng đường mật hay suy...
D-Áp-xe gan đa ổ hiện nay hiếm gặp, nếu có thường kết hợp với nhiễm trùng đường mật hay suy giảm miễn dịch
E-Câu A,B,C,D đúng
Submit
24.
Trong trường hợp áp-xe gan mãn tính, hình ảnh điển hình của ổ áp-xe trên siêu âm hay CT là ổ tụ dịch:
A-Đồng nhất
B-Vỏ bao dày
C-Có vách ngăn
D-Câu A,B đúng
E-Câu A,B,C đúng
Submit
25.
Nguy cơ vỡ ổ áp-xe gan vào xoang phúc mạc sẽ lớn nhất khi BN có dấu hiệu nào sau đây:
A-Sốt cao
B-Đau bụng nhiều
C-Gan to nhiều
D-Rung gan (+++)
E-Ấn kẻ sườn (+++)
Submit
26.
Hình ảnh điển hình nhất của áp-xe gan trên siêu âm là khối choán chỗ trong nhu mô gan:
A-Có phản âm kém hơn phản âm của nhu mô gan chung quanh
B-Có giới hạn rõ ràng với nhu mô gan chung quanh
C-Có tăng âm vùng ngoại vi nơi tiếp cận với nhu mô gan chung quanh
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
Submit
27.
Hình ảnh của áp-xe gan do amíp trên xạ hình gan: A-Nhân nóng B-Nhân lạnh C-Nhân hỗn hợp D-Câu A,B,C đúng E-Câu A,B,C sai
A-Nhân nóng
B-Nhân lạnh
C-Nhân hỗn hợp
D-Câu A,B,C đúng
E-Câu A,B,C sai
Submit
28.
13
Chọn câu SAI: ổ áp-xe gan do amíp khác ổ áp-xe gan do vi trùng ở đặc điểm:
A-Tỉ lệ ở thuỳ phải cao hơn
B-Tỉ lệ một ổ cao hơn
C-Tỉ lệ điều trị nội khoa đơn thuần cao hơn
D-Tỉ lệ biến chứng cao hơn
E-Tỉ lệ tử vong cao hơn
Submit
29.
Tỉ lệ áp-xe gan do vi trùng không xác định được nguồn gốc:
A-10%
B-20%
C-30%
D-40%
E-50%
Submit
30.
Triệu chứng đặc trưng của áp-xe gan do amíp thể bán cấp:
A-Đau bụng
B-Sốt
C-Sụt cân
D-Nôn ói
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
31.
Xét nghiệm công thức máu điển hình của áp-xe gan do amíp:
A-Thiếu máu
B-Tăng số lượng bạch cầu
C-Tăng tỉ lệ neutrophil
D-Tăng tỉ lệ eosinophil
E-Câu A,B,C,D đúng
Submit
32.
Dấu hiệu ÍT phù hợp nhất của biến chứng phổi của áp-xe gan:
ào vùng đáy phổi phải
A-Đau ngực dưới bên phải hay đau vai phải
B-Ho có đàm màu sô-cô-la
C-Có rale vùng đáy phổi phải
D-Giảm âm phế bào vùng đáy phổi phải
E-Gõ đục vùng đáy phổi phải
Submit
33.
Biến chứng thường gặp nhất của áp-xe gan do vi trùng:
A-Vỡ vào phổi hay màng phổi
B-Vỡ vào xoang phúc mạc
C-Vỡ vào màng tim
D-Dò ra da
D-Dò ra daE-Nhiễm trùng huyết
Submit
34.
Tỉ lệ có biến chứng phổi của áp-xe gan do amíp:
A-10%
B-20%
C-30%
D-40%
E-50%
Submit
35.
Chọn câu SAI: tính chất về mặt diễn tiến của áp-xe gan do amíp:
A-Xơ hoá
B-Dính vào các cấu trúc lân cận
C-Dò vào các tạng lân cận
D-Vỡ do tăng áp lực
E-Bào mòn
Submit
36.
BN mới bị áp-xe gan do amíp có thể có huyết thanh chẩn đoán amíp (-). Trong trường hợp này, để chẩn đoán phân biệt áp-xe gan do vi trùng và áp-xe gan do amíp phương tiện chẩn đoán nào được chọn lựa:
A-Xét nghiệm lại huyết thanh chẩn đoán amíp sau hai ngày
B-CT
C-Chọc hút mũ
D-Xạ hình gan
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
37.
Ổ áp-xe gan do amíp chủ yếu chứa:
A-Bạch cầu
B-Vi khuẩn
C-Mô gan hoại tử hoá lỏng
D-Amíp
E-Câu A,B,C,D sai
Submit
×
Thank you for your feedback!
View My Results
Related Quizzes
Tn.Ncs.TriỆu ChỨng HỌc GÃy XÆ¯Æ ng
TN.NCS.TRIỆU CHỨNG HỌC GÃY XƯƠNG
Thank you for your feedback!
Would you like to edit this question to improve it?
No thanks
Name:
Email:
Oops! Give us more information:
Incorrect Question
Incorrect Answer
Typos
I have a feedback
Submit
Please provide name and email to proceed.
Please provide correct email to proceed.
Please provide feedback.
Please select the option.
All (37)
Unanswered (
)
Answered (
)
BN bị áp xe gan do vi trùng:
Amíp đến gan gây áp-xe gan chủ yếu theo đường:
Chẩn đoán cận lâm sàng được chỉ định trước tiên...
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của áp-xe gan:
Bệnh lý nào sau đây của đường mật là nguyên nhân...
Phương pháp chẩn đoán nào sau đây được chọn lựa...
Chỉ định của CT trong chẩn đoán áp-xe gan:
Phương pháp chẩn đoán nào sau đây KHÔNG thể phân biệt...
Triệu chứng thực thể thường gặp nhất của áp-xe gan:
Đường xâm nhập phổ biến nhất của vi trùng trong áp-xe...
Xét nghiệm công thức máu điển hình của áp-xe gan do vi...
Thể lâm sàng thường gặp nhất của áp-xe gan do amíp:
Biến chứng thường gặp nhất của áp-xe gan do amíp:
Thể lâm sàng thường gặp nhất của áp-xe gan do vi trùng:
Amíp đến gan gây áp-xe gan chủ yếu từ:
Tỉ lệ cấy máu dương tính trong áp-xe gan do vi trùng:
Ổ áp-xe gan do vi trùng chủ yếu chứa:
BN áp-xe gan do amíp khác BN áp-xe gan do vi trùng ở đặc...
Trong áp-xe gan do vi trùng, nguồn gốc từ đường mật...
Amíp gây nhiễm trùng phổ biến nhất ở tạng nào sau...
Ổ áp-xe gan do amíp chủ yếu chứa:
Biến chứng KHÔNG gặp trong áp-xe gan do amíp:
Đặc điểm của áp xe gan do vi trùng:
Trong trường hợp áp-xe gan mãn tính, hình ảnh điển hình...
Nguy cơ vỡ ổ áp-xe gan vào xoang phúc mạc sẽ lớn nhất...
Hình ảnh điển hình nhất của áp-xe gan trên siêu âm là...
Hình ảnh của áp-xe gan do amíp trên xạ hình gan: ...
13 ...
Tỉ lệ áp-xe gan do vi trùng không xác định được nguồn...
Triệu chứng đặc trưng của áp-xe gan do amíp thể bán...
Xét nghiệm công thức máu điển hình của áp-xe gan do...
Dấu hiệu ÍT phù hợp nhất của biến chứng phổi của...
Biến chứng thường gặp nhất của áp-xe gan do vi trùng:
Tỉ lệ có biến chứng phổi của áp-xe gan do amíp:
Chọn câu SAI: tính chất về mặt diễn tiến của áp-xe...
BN mới bị áp-xe gan do amíp có thể có huyết thanh chẩn...
Ổ áp-xe gan do amíp chủ yếu chứa:
X
OK
X
OK
Cancel
X
OK
Cancel
Your Rank: #-- / --
Leaderboard
✕