Y6 - Loạn Nhịp

26 Questions | Total Attempts: 56

SettingsSettingsSettings
Y6 - Lon Nhp

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Điều nào sau đây đúng khi nói về các dòng ion trong điện thế hoạt động:
    • A. 

      Pha 0 : Natri đi từ trong ra ngoài TB

    • B. 

      Pha 1 : Kali đi từ ngoài vào trong TB

    • C. 

      Pha 2 : Calci và Natri đi vào, Kali đi ra khỏi TB

    • D. 

      Pha 3 : Kali đi ra trao đổi với Natri đi vào trong TB, Calci đi ra khỏi TB

  • 2. 
    Sóng Q trên ECG xuất hiện là do:
    • A. 

      Điện thế động lan truyền từ Nút xoang đến Nút nhĩ thất

    • B. 

      Điện thế động lan truyền trong bó His

    • C. 

      Điện thế động lan truyền trong thành thất trái

    • D. 

      Điện thế động lan truyền trong thành thất phải

  • 3. 
    Cơ chế thường gặp nhất của loạn nhịp:
    • A. 

      Vào lại

    • B. 

      Tính tự động bất thường

    • C. 

      Hoạt động khởi kích sau khử cực sớm

    • D. 

      Hoạt động khởi kích sau khử cực muộn

  • 4. 
    Điều kiện của Vào lại, chọn câu đúng nhất:
    • A. 

      Hai đường dẫn truyền vận tốc giống nhau, block 1 hướng trên 1 đường, vận tốc dẫn truyền đủ chậm

    • B. 

      Hai đường dẫn truyền vận tốc khác nhau, block 1 hướng trên 1 đường, vận tốc dẫn truyền đủ nhanh

    • C. 

      Hai đường dẫn truyền vận tốc giống nhau, block 1 hướng trên 1 đường, vận tốc dẫn truyền đủ nhanh

    • D. 

      Hai đường dẫn truyền vận tốc khác nhau, block 1 hướng trên 1 đường, vận tốc dẫn truyền đủ chậm

  • 5. 
    Rối loạn nút xoang gồm, ngoại trừ:
    • A. 

      Hội chứng quá mẫn xoang cảnh

    • B. 

      Hội chứng nút xoang bệnh

    • C. 

      Hội chứng thoát xoang kịch phát

    • D. 

      Hội chứng suy nút xoang

  • 6. 
    Rối loạn nhịp bộ nối gồm, ngoại trừ:
    • A. 

      Hội chứng kích thích sớm

    • B. 

      Vào lại ở đường phụ dẫn truyền ngược

    • C. 

      Hội chứng Wolf-Parkinson-White

    • D. 

      Xoắn đỉnh

  • 7. 
    Block nhĩ thất độ III còn gọi là:
    • A. 

      Song tâm thu

    • B. 

      Nhịp thoát bộ nối nhĩ thất

    • C. 

      Phân ly nhĩ thất

    • D. 

      Hội chứng Lown-Ganong-Levine

  • 8. 
    Các triệu chứng lâm sàng gợi ý loạn nhịp, ngoại trừ:
    • A. 

      Hồi hộp

    • B. 

      Ngất

    • C. 

      Khó thở

    • D. 

      Đau ngực

  • 9. 
    Cách ghi ECG làm rõ sóng P, chọn câu sai:
    • A. 

      Chuyển đạo Lewis

    • B. 

      Điện cực nhĩ trái

    • C. 

      Điện cực thực quản

    • D. 

      Điện cực nhĩ phải

  • 10. 
    Thuốc chống loạn nhịp theo cơ chế chẹn kênh Ca++ thuộc nhóm
    • A. 

      Ia

    • B. 

      Ib

    • C. 

      III

    • D. 

      IV

  • 11. 
    Nhóm thuốc chống loạn nhịp nào làm QT kéo dài:
    • A. 

      Ib

    • B. 

      Ic

    • C. 

      III

    • D. 

      IV

  • 12. 
    Các thuốc chống loạn nhịp nhóm II gồm, ngoại trừ:
    • A. 

      Sotalol

    • B. 

      Carvedilol

    • C. 

      Nadolol

    • D. 

      Atenolol

  • 13. 
    Thuốc chống loạn nhịp nào sau đây thuộc nhóm Ic:
    • A. 

      Tocainide

    • B. 

      Flecainide

    • C. 

      Procainamide

    • D. 

      Dofetilide

  • 14. 
    BN nữ 30t, nhập viện vì hồi hộp, đánh trống ngực liên tục trong vòng 1 giờ. Khám thấy M 170l/p, ECG nhịp xoang đều, QRS ko dãn. Thuốc nào sau đây nên được lựa chọn:
    • A. 

      Digoxin

    • B. 

      Morphin

    • C. 

      Atropin

    • D. 

      Ivabradine

  • 15. 
    BN nam 40t, đi khám SK định kì do cơ quan yêu cầu, phát hiện trên ECG có ngoại tâm thu nhĩ, cần xử trí gì ngay:
    • A. 

      Propanolol

    • B. 

      Verapamil

    • C. 

      Nghỉ ngơi tại chỗ, an thần

    • D. 

      Không cần xử trí

  • 16. 
    Các biện pháp điều trị phòng ngừa đột quỵ trên BN rung nhĩ, chọn câu sai:
    • A. 

      Kiểm soát tần số tim (

    • B. 

      Chống huyết khối

    • C. 

      Hủy vùng loạn nhịp qua Catheter

    • D. 

      Phẫu thuật MAZE

  • 17. 
    Kiểm soát tần số tim trong rung nhĩ, chọn câu sai:
    • A. 

      Digoxin

    • B. 

      Diltiazem

    • C. 

      Quinidin

    • D. 

      Metoprolol

  • 18. 
    Bệnh lý nào sau đây không cần phải điều trị sốc điện
    • A. 

      Ngoại tâm thu thất

    • B. 

      Nhịp nhanh thất

    • C. 

      Rung thất

    • D. 

      Cuồng thất

  • 19. 
    Điều trị nhịp nhanh thất, chọn câu sai:
    • A. 

      Amiodaron

    • B. 

      Lidocain

    • C. 

      Propanolol

    • D. 

      Sốc điện không đồng bộ 10 - 50 Joules

  • 20. 
    Các tình trạng ngưng tim, ngoại trừ:
    • A. 

      Phân ly điện cơ

    • B. 

      Rung thất

    • C. 

      Ngoại tâm thu thất

    • D. 

      Vô tâm thu

  • 21. 
    Điệu trị rung thất - cuồng thất, chọn câu sai:
    • A. 

      Sốc điện đồng bộ 200 - 400 Joules

    • B. 

      Hỗ trợ hô hấp, thông khí cơ học

    • C. 

      Kiềm hóa máu

    • D. 

      Điều trị bệnh gốc + phòng ngừa tái phát

  • 22. 
    Loạn nhịp chậm bao gồm :
    • A. 

      Hội chứng Wolf-Parkinson-White

    • B. 

      Hội chứng quá mẫn xoang cảnh

    • C. 

      Rung nhĩ

    • D. 

      Xoắn đỉnh

  • 23. 
    Nhóm thuốc nào ưu tiên điều trị Hội chứng quá mẫn xoang cảnh
    • A. 

      Beta - blocker

    • B. 

      Ức chế kênh Calci nhóm non-DHP

    • C. 

      Anti Cholinergic

    • D. 

      Nhóm Digitalis

  • 24. 
    Các trường hợp sau đây cần đặt máy tạo nhịp, ngoại trừ:
    • A. 

      Block nhĩ thất độ 3

    • B. 

      Block nhĩ thất độ 2 typ 1

    • C. 

      Block nhĩ thất độ 2 typ 2

    • D. 

      Hội chứng nút xoang bệnh

  • 25. 
    Đặc điểm ECG nào sau đây là của Block nhĩ thất độ 2 typ 2:
    • A. 

      PR dài hằng định > 0,2s

    • B. 

      PR dài dần rồi có 1 nhịp bị mất

    • C. 

      PR dài hằng định rồi có 1 nhịp bị mất

    • D. 

      Phân ly nhĩ thất