Vòng 1 Cuộc Thi Microsoft Office For Bussiness

40 cu hi | Total Attempts: 212

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Vng 1 Cuc Thi Microsoft Office For Bussiness

Thí sinh chọn đáp án đúng nhất.Tổng thời gian thi là 30 phút.Tổng số câu hỏi: 40 câu.Bộ Office sử dụng trong đề thi là Office 2007Chúc các bạn làm bài thi thật tốt ^^!


Questions and Answers
  • 1. 
    MS Word 2007 có thể lưu văn bản với tên có phần đuôi mở rộng nào sau đây:
    • A. 

      .doc

    • B. 

      .htm

    • C. 

      Cả A và B đều sai

    • D. 

      Cả A và B đều đúng

  • 2. 
    Phần mở rộng của một tập tin trình chiếu PowerPoint từ phiên bản 2007 trở đi là gì?
    • A. 

      Pptx

    • B. 

      Ppt

    • C. 

      Ppp

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 3. 
    PowerPoint 2007 là: 
    • A. 

      Phần mềm được tích hợp sẵn trong bộ Microsoft Ofice 2007

    • B. 

      Phần mềm dùng để trình chiếu

    • C. 

      Cả A và B đều đúng

    • D. 

      Cả A và B đều sai

  • 4. 
     Nút lệnh Slide Number trong thẻ Insert được dùng để
    • A. 

      Đánh số thứ tự slide

    • B. 

      Đánh số thứ tự slide và ngày tháng

    • C. 

      Chèn header, footer và ngày tháng

    • D. 

      Cả 3 câu đều đúng

  • 5. 
    Phát biểu nào sau đây  đúng về theme trong PowerPoint 2007
    • A. 

      Người dùng có thể chọn theme có sẵn trong PowerPoint

    • B. 

      Người dùng có thể chọn theme từ Microsoft Office Online

    • C. 

      Người dùng có thể add theme bằng cách tải từ Internet về

    • D. 

      Tất cả câu trên đều đúng

  • 6. 
    Microsoft Word là chương trình ứng dụng dùng để: 
    • A. 

      Xử lý, soạn thảo văn bản

    • B. 

      Trình chiếu

    • C. 

      Thống kê dữ liệu và xử lý bằng bảng tính

    • D. 

      Tất cả các câu trên

  • 7. 
    Trong Microsof  Word  chức năng của Mail Merge ( Mailings) là gì: 
    • A. 

      Có thể tạo nhiều bức thư theo mẫu cho nhiều người nhận một cách nhanh chóng

    • B. 

      Giúp tạo nhanh một loại tài liệu có cùng nội dung

    • C. 

      Cả A và B đều đúng

    • D. 

      Cả A và B đều sai

  • 8. 
     Để thêm hoặc chỉnh sửa dòng chữ ở phía dưới mỗi trang văn bản trong Word 2007, có thể sử dụng nút lệnh nào trong thẻ Insert
    • A. 

      Footer - Edit Footer

    • B. 

      Header - Edit Header

    • C. 

      Page - Format Page Numbers

    • D. 

      Câu A, B đều đúng

  • 9. 
    Phần mở rộng của Word 2007 là gì?
    • A. 

      DOCX

    • B. 

      DOC

    • C. 

      DOCXC

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 10. 
    Trong Word, có thể mở tập tin dạng
    • A. 

      PPT, DOC, TXT

    • B. 

      TXT, DOCX, DOC

    • C. 

      DOCX, JPG, TXT

    • D. 

      XLSX, DOC, TXTX

  • 11. 
    Trong Power Point, tab nào trên Ribbon dùng để sử dụng themes
    • A. 

      Review

    • B. 

      Design

    • C. 

      Home

    • D. 

      Insert

  • 12. 
    Chọn câu SAI: Để thoát khỏi Word 2007 ta chọn
    • A. 

      Nhấn nút Office, chọn Close

    • B. 

      Click nút Close ở góc trên cửa sổ Word

    • C. 

      Nhấn phím F4

    • D. 

      Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

  • 13. 
    Tại A1 nhập chuỗi "TIN HOC DAI CUONG", kết quả trả về cho công thức RIGHT(A1,8)
    • A. 

      AI CUONG

    • B. 

      DAI CUONG

    • C. 

      DAICUONG

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 14. 
    Để thiết lập mật khẩu cho File Excel 2007 ta chọn
    • A. 

      Tab Insert

    • B. 

      Tab Home

    • C. 

      Nút lệnh Office

    • D. 

      Tab Data

  • 15. 
    Phần mở rộng của Word là gì?
    • A. 

      DOCX

    • B. 

      DOC

    • C. 

      DOXC

    • D. 

      Cả A và B đều đúng

  • 16. 
    Trong Power Point, để tạo hiệu ứng cho slides, người dùng vào tab nào sau đây trên Ribbon
    • A. 

      View

    • B. 

      Animation

    • C. 

      Insert

    • D. 

      Home

  • 17. 
    Trong Word 2007, để tạo footer, người dùng vào tab nào sau đây trên Ribbon
    • A. 

      View

    • B. 

      Review

    • C. 

      Insert

    • D. 

      Home

  • 18. 
    Trong Power Point, tab nào trên Ribbon dùng để chèn hình ảnh
    • A. 

      Review

    • B. 

      Design

    • C. 

      Home

    • D. 

      Insert

  • 19. 
    Kết quả cho biểu thức =AVERAGE(8,9) + SQRT(36) - INT(8.9)
    • A. 

      5.5

    • B. 

      6.5

    • C. 

      6

    • D. 

      7.5

  • 20. 
    Trong Excel, tại ô D3 có công thức: =B3*If($G$1>=A3,B3-A3,3*C3). Khi sao chép công thức này sang ô F3 ta được:
    • A. 

      =B3*If($G$1>=C3,E3-C3,3*E3)

    • B. 

      =D3*If($G$1>=C3,D3-C3,3*E3)

    • C. 

      =D3*If($H$1>=C3,B3-A3,3*E3)

    • D. 

      =B3*If($H$1>=C3,E3-C3,3*E3)

  • 21. 
    Cú pháp nào là đúng với hàm VLOOKUP() nếu có sao chép công thức theo chiều ngang
    • A. 

      VLOOKUP(LEFT(B3),$B17:$D21,3,0)

    • B. 

      VLOOKUP(LEFT(B3,2),$B$17:$D$21,3,0)

    • C. 

      VLOOKUP(B3,B17:D21,3,0)

    • D. 

      Câu a và b đúng

  • 22. 
    Trong Power Point, tab nào trên Ribbon chứa lệnh định dạng layout cho slide
    • A. 

      Home

    • B. 

      Insert

    • C. 

      Review

    • D. 

      Design

  • 23. 
    Trong Power Point, tab nào trên Ribbon dùng để vẽ biểu đồ
    • A. 

      View

    • B. 

      Insert

    • C. 

      Home

    • D. 

      Review

  • 24. 
    Trên giao diện cửa sổ Word, vùng cung cấp các lệnh của word gọi là:
    • A. 

      Quick Access Toolbar

    • B. 

      Office Button

    • C. 

      Vùng soạn thảo

    • D. 

      Ribbon

  • 25. 
    Trong Word, công dụng của tổ hợp phím Alt + F4 là:
    • A. 

      Mở một văn bản đã có.

    • B. 

      Mở một văn bản mới.

    • C. 

      Lưu văn bản hiện hành.

    • D. 

      Thoát khỏi Word.

Back to Top Back to top