Viêm Ruột Thừa-bệnh Học

10 cu hi

Settings
Please wait...
Viêm Ruột Thừa-bệnh Học

Questions and Answers
  • 1. 
    Vị trí đau ở một BN bị viêm ruột thừa có thể thay đổi. Nguyên nhân của sự thay đổi này là do:
    • A. 

      Ruột thừa quá di động

    • B. 

      Manh tràng quá di động

    • C. 

      Vị trí giải phẫu của manh tràng thay đổi

    • D. 

      Vị trí giải phẫu của gốc ruột thừa thay đổi

    • E. 

      Vị trí giải phẫu của đầu ruột thừa thay đổi

  • 2. 
    Nguyên nhân của viêm ruột thừa cấp thường gặp nhất là:
    • A. 

      Dị vật

    • B. 

      U ruột thừa

    • C. 

      Phì đại hạch bạch huyết thành ruột thừa

    • D. 

      Xoắn ruột thừa

    • E. 

      Tắc nghẽn lòng ruột thừa

  • 3. 
    Ruột thừa, khi ở vị trí giải phẫu nào sau đây, nếu bị viêm cấp, thường tạo thành áp-xe hơn là vỡ mũ tự do:
    • A. 

      Sau manh tràng, dưới thanh mạc

    • B. 

      Sau manh tràng, trong phúc mạc

    • C. 

      Sau phúc mạc

    • D. 

      Hốc chậu

    • E. 

      Câu A,B,C,D sai

  • 4. 
    Đặc điểm về mặt vi khuẩn học trong viêm ruột thừa cấp nào sau đây được cho là đúng:
    • A. 

      Có vai trò của cả vi khuẩn hiếu khí và yếm khí

    • B. 

      Vi khuẩn hiếm khí thường gặp nhất là Bacteroides fragilis

    • C. 

      Ngay cả khi ruột thừa chưa vỡ mũ, cấy khuẩn dịch quanh ruột thừa thường cho kết quả dương tính

    • D. 

      Khi ruột thừa đã bị vỡ mũ, vai trò của vi khuẩn hiếm khí tăng đáng kể

    • E. 

      Câu A,B,C,D đúng

  • 5. 
    Viêm ruột thừa cấp xảy ra phổ biến nhất ở người độ tuổi nào sau đây:
    • A. 

      10-20

    • B. 

      20-30

    • C. 

      30-40

    • D. 

      40-50

    • E. 

      Trên 50 tuổi

  • 6. 
    Yếu tố nào sau đây được xem là yếu tố thuận lợi của viêm ruột thừa cấp:
    • A. 

      Viêm đại tràng mãn

    • B. 

      Táo bón

    • C. 

      Ăn ít chất xơ

    • D. 

      Người béo phì

    • E. 

      Câu A,B,C,D sai

  • 7. 
    Yếu tố nào sau đây liên quan đến dịch tể học của viêm ruột thừa cấp được cho là đúng:
    • A. 

      Là bệnh lý ngoại khoa thường gặp nhất

    • B. 

      Xảy ra phổ biến ở nam giới

    • C. 

      Tuổi càng nhỏ, tần suất mắc bệnh càng tăng

    • D. 

      Bệnh có liên quan đến yếu tố chủng tộc và địa lý

    • E. 

      Câu A,B,C,D đúng

  • 8. 
    Thể lâm sàng thường gặp nhất của bệnh lý viêm cấp tính của ruột thừa là:
    • A. 

      Viêm ruột thừa chưa vỡ mũ

    • B. 

      Viêm phúc mạc khu trú do viêm ruột thừa vỡ mũ

    • C. 

      Viêm phúc mạc toàn diện do viêm ruột thừa vỡ mũ

    • D. 

      Áp-xe ruột thừa

    • E. 

      Khối viêm tấy ruột thừa

  • 9. 
    Ở BN có bệnh lý viêm ruột thừa cấp tính, ấn đau điểm Mc Burney (bụng ấn đau ở một vị trí khu trú chung quanh điểm Mc Burney) KHÔNG chứng tỏ điều nào sau đây:
    • A. 

      Ruột thừa ở giai đoạn viêm xung huyết

    • B. 

      Ruột thừa ở giai đoạn nung mũ

    • C. 

      Ruột thừa ở giai đoạn hoại tử

    • D. 

      Ruột thừa đã bị vỡ mũ tự do

  • 10. 
    Trong các dấu hiệu ghi nhận được khi khám bụng sau đây, dấu hiệu nào, theo bạn, tương ứng với giai đoạn viêm ruột thừa hoại tử:
    • A. 

      Bụng ấn đau ở ¼ dưới phải

    • B. 

      Bụng ấn đau ở ¼ dưới phải, nhiều nhất ở điểm Mc Burney

    • C. 

      Bụng ấn đau ở ¼ dưới phải, điểm Mc Burney ấn không đau

    • D. 

      Bụng ấn đau ở điểm Mc Burney, các phần còn lại bụng ấn không đau

    • E. 

      Câu A,B,C, D sai