Ung Thư Tuyến GIáp-bệnh Học

11 cu hi | Total Attempts: 779

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Ung Thư Tuyến GIáp-bệnh Học

Questions and Answers
  • 1. 
    Ung thư tuyến giáp:
    • A. 

      A-Bệnh lý ác tính vùng cổ phổ biến nhất

    • B. 

      B-BN thường trên 60 tuổi

    • C. 

      C-Nữ có tần suất mắc bệnh cao hơn nam

    • D. 

      D-Câu A,C đúng

    • E. 

      E-Ccâu B,C đúng

  • 2. 
    So với ung thư kém biệt hoá, ung thư biệt hoá tốt của tuyến giáp có đặc điểm khác biệt nào sau đây:
    • A. 

      A-Có tỉ lệ không đáng kể trong các bệnh lý ác tính của tuyến giáp

    • B. 

      B-Diễn tiến nhanh hơn

    • C. 

      C-BN lớn tuổi hơn

    • D. 

      D-Dự hậu tốt hơn

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 3. 
    Tỉ lệ của ung thư biệt hoá tốt trong các bệnh lý ác tính của tuyến giáp:
    • A. 

      A-50%

    • B. 

      B-80%

    • C. 

      C-90%

    • D. 

      D-100%

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 4. 
    Thể giải phẫu bệnh của ung thư biệt hoá tốt của tuyến giáp KHÔNG  bao gồm:
    • A. 

      A-Follicular

    • B. 

      B-Papillary

    • C. 

      C-Hurthle cell

    • D. 

      D-Medullary

    • E. 

      E-Câu C,D

  • 5. 
    Ở BN bị ung thư tuyến giáp, yếu tố nào sau đây có vai trò quyết định đến tiên lượng của căn bệnh:
    • A. 

      A-Tuổi tác

    • B. 

      B-Di căn xa

    • C. 

      C-Kích thước u

    • D. 

      D-Mức độ biệt hoá của tế bào ung thư

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 6. 
    Tiên lượng của ung thư biệt hoá tốt của tuyến giáp KHÔNG phụ thuộc vào:
    • A. 

      A-Tuổi của BN

    • B. 

      B-Kích thước khối u

    • C. 

      C-Sự xâm lấn ra ngoài tuyến giáp

    • D. 

      D-Di căn hạch

    • E. 

      E-Di căn xa

  • 7. 
    Đặc điểm của pallilary carcinoma của tuyến giáp:
    • A. 

      A-Phổ biến nhất, sau follicular carcinoma

    • B. 

      B-Tiên lượng kém nhất

    • C. 

      C-BN thường trên 50 tuổi

    • D. 

      D-BN thường có yếu tố di truyền

    • E. 

      E-Ung thư đa ổ chiếm 70%

  • 8. 
    Đặc điểm của follicular carcinoma của tuyến giáp
    • A. 

      A-Biệt hoá kém

    • B. 

      B-Tiên lượng xấu nhất

    • C. 

      C-Nữ có tần suất mắc bệnh cao hơn nam

    • D. 

      D-Không thể phân biệt với follicular adenoma bằng chẩn đoán mô học

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 9. 
    Đặc điểm của medullary carcinoma của tuyến giáp:
    • A. 

      A-Biệt hoá tốt

    • B. 

      B-Bệnh lý ác tính của tế bào nang tuyến giáp

    • C. 

      C-Ít có triệu chứng ngoài tuyến giáp

    • D. 

      D-Hầu hết có đột biến gene

    • E. 

      E-Hầu hết có tính di truyền

  • 10. 
    Hội chứng tân sản đa tuyến nội tiết týp 2 (MEN 2)  có liên quan đến loại ung thư nào sau đây của tuyến giáp:
    • A. 

      A-Papillary carcinoma

    • B. 

      B-Follicular carcinoma

    • C. 

      C-Hurthle cell carcinoma

    • D. 

      D-Medullary carcinoma

    • E. 

      E-Anaplastic carcinoma

  • 11. 
    Đặc điểm SAI của anaplastic carcinoma của tuyến giáp:
    • A. 

      A-BN ung thư giáp có độ tuổi nhỏ nhất

    • B. 

      B-BN ung thư giáp có tiên lượng xấu nhất

    • C. 

      C-Phát triển nhanh, xâm lấn mạnh

    • D. 

      D-Đa số đã có di căn xa khi được chẩn đoán

    • E. 

      E-Tạng thường bị di căn nhất: phổi

Back to Top Back to top