Ung Thư Tụy-bệnh Học

12 cu hi | Total Attempts: 371

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Ung Thư Tụy-bệnh Học

Questions and Answers
  • 1. 
    Đặc điểm nào liên quan đến K tuỵ sau đây đúng:  
    • A. 

      A-Nguyên nhân: có liên quan đến tuổi, thuốc lá, nấm aflatoxin, viêm tuỵ mãn và yếu tố gia đình

    • B. 

      B-Giải phẫu bệnh: hầu hết là ung thư tế bào nang tuyến

    • C. 

      C-Vị trí: 70% ở thân và đuôi tuỵ

    • D. 

      D-Tần suất ở nam cao hơn nữ

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 2. 
    Phần lớn ung thư tuỵ là:  
    • A. 

      A-Ung thư ống tuyến tuỵ (duct cell carcinoma)

    • B. 

      B-Ung thư nang tuyến tuỵ (acinar cell carcinoma)

    • C. 

      C-Papillary mucinous carcinoma

    • D. 

      D-Cyst adenocarcinoma

    • E. 

      E-Adenosquamous carcinoma

  • 3. 
    Trong ung thư tuỵ, ung thư ống tuyến tuỵ (duct cell carcinoma) chiếm:  
    • A. 

      A-90%

    • B. 

      B-80%

    • C. 

      C-60%

    • D. 

      D-40%

    • E. 

      E-20%

  • 4. 
    Ung thư ở đầu và cổ tuỵ chiếm:  
    • A. 

      A-95%

    • B. 

      B-85%

    • C. 

      C-75%

    • D. 

      D-65%

    • E. 

      E-55%

  • 5. 
    Yếu tố nguyên nhân quan trọng nhất của ung thư tuỵ:  
    • A. 

      A-Di truyền

    • B. 

      B-Tuổi tác

    • C. 

      C-Viêm tuỵ mãn

    • D. 

      D-Thuốc lá

    • E. 

      E-Chế độ ăn uống

  • 6. 
    Độ tuổi thường gặp nhất của ung thư tuỵ:  
    • A. 

      A-80-90

    • B. 

      B-70-80

    • C. 

      C-60-70

    • D. 

      D-50-60

    • E. 

      E-40-50

  • 7. 
    Ung thư quanh bóng vater bao gồm:  
    • A. 

      A-Ung thư xuất phát từ 1 cm cuối của ống tuỵ chính

    • B. 

      B-Ung thư xuất phát từ 1 cm cuối của ống mật chủ

    • C. 

      C-Ung thư bóng Vater

    • D. 

      D-Ung thư tá tràng vùng quanh bóng vater

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 8. 
    Sự phân biệt giữa ung thư bóng Vater và các bệnh lý ác tính còn lại của ung thư quanh bóng Vater chủ yếu dựa vào:  
    • A. 

      A-Mức độ tắc mật

    • B. 

      B-Mức độ biệt hoá tế bào

    • C. 

      C-Loại tế bào

    • D. 

      D-Loại chất nhầy mà tế bào tiết ra

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 9. 
    Ung thư tuỵ ở vị trí nào sau đây có tiên lượng tốt nhất:  
    • A. 

      A-Đầu tuỵ

    • B. 

      B-Vùng quanh bóng Vater

    • C. 

      C-Thân tuỵ

    • D. 

      D-Đuôi tuỵ

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 10. 
    Tỉ lệ có thể phẫu thuật cắt bỏ khối u trong ung thư tuỵ:  
    • A. 

      A-10%

    • B. 

      B-20%

    • C. 

      C-30%

    • D. 

      D-40%

    • E. 

      E-50%

  • 11. 
    Phương tiện tầm soát ung thư tuỵ hiện nay:  
    • A. 

      A-Chưa được đề xuất

    • B. 

      B-Thăm khám bụng

    • C. 

      C-Siêu âm bụng

    • D. 

      D-Xét nghiệm CA 19-9

    • E. 

      E-Câu B,C,D đúng

  • 12. 
    Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của ung thư tuỵ:  
    • A. 

      A-Sụt cân

    • B. 

      B-Đau bụng

    • C. 

      C-Vàng da

    • D. 

      D-Viêm tĩnh mạch huyết khối di trú (hội chứng Trousseau)

    • E. 

      E-Khối u vùng thượng vị

Back to Top Back to top