Ung Thư đại Tràng-bệnh Học

11 cu hi | Total Attempts: 1987

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Ung Thư đại Tràng-bệnh Học

Questions and Answers
  • 1. 
    Về mặt giải phẫu, đại tràng được phân làm bao nhiêu đoạn:
    • A. 

      A-3

    • B. 

      B-4

    • C. 

      C-5

    • D. 

      D-6

    • E. 

      E-7

  • 2. 
    Đặc điểm nào sau đây của đại tràng xích-ma được cho là đúng:
    • A. 

      A-Di động nhất và có chiều dài thay đổi nhiều nhất

    • B. 

      B-Di động nhất và có chiều dài thay đổi ít nhất

    • C. 

      C-Kém di động nhất và có chiều dài thay đổi nhiều nhất

    • D. 

      D-Kém di động nhất và có chiều dài thay đổi ít nhất

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 3. 
    Đường trắng Toldt là:
    • A. 

      A-Nơi tiếp giáp giữa mạc treo đại tràng (đại tràng lên và đại tràng xuống) với thành đại tràng

    • B. 

      B-Nơi tiếp giáp giữa mạc treo đại tràng (đại tràng lên và đại tràng xuống) với phúc mạc thành

    • C. 

      C-Nơi hoà lẫn giữa mạc treo đại tràng (đại tràng lên và đại tràng xuống) với thành đại tràng

    • D. 

      D-Nơi hoà lẫn giữa mạc treo đại tràng (đại tràng lên và đại tràng xuống) với phúc mạc thành

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 4. 
    Trong phẫu thuật, đường trắng Toldt là mốc để:
    • A. 

      A-Di động các đoạn đại tràng cố định

    • B. 

      B-Cố định các đoạn đại tràng di động

    • C. 

      C-Nơi đi vào khoang sau phúc mạc từ khoang phúc mạc

    • D. 

      D-Nơi đi vào khoang phúc mạc từ khoang sau phúc mạc

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 5. 
    Giới hạn giữa ruột giữa (midgut) và ruột sau (hindgut) trong giai đoạn phôi thai tương ứng với vị trí giải phẫu nào sau đây:
    • A. 

      A-Túi thừa Meckel

    • B. 

      B-Nơi giáp giữa hồi tràng và manh tràng

    • C. 

      C-Chính giữa đại tràng ngang

    • D. 

      D-Nơi giáp giữa đại tràng ngang và đại tràng góc lách

    • E. 

      E-Nơi giáp giữa đại tràng xích-ma và trực tràng

  • 6. 
    Đoạn đại tràng tương ứng với ruột sau (hindgut) trong giai đoạn phôi thai được cung cấp máu nuôi bởi:
    • A. 

      A-Động mạch mạc treo tràng trên

    • B. 

      B-Động mạch mạc treo tràng dưới

    • C. 

      C-Động mạch đại tràng phải

    • D. 

      D-Động mạch đại tràng phải và động mạch đại tràng giữa

    • E. 

      E-Động mạch đại tràng giữa và động mạch mạc treo tràng dưới

  • 7. 
    Trong các động mạch cung cấp máu nuôi đại tràng sau đây, động mạch nào đôi khi KHÔNG hiện diện:
    • A. 

      A-Hồi-manh tràng-ruột thừa

    • B. 

      B-Đại tràng phải

    • C. 

      C-Đại tràng giữa

    • D. 

      D-Đại tràng trái

    • E. 

      E-Đại tràng xích-ma

  • 8. 
    Trong các động mạch cung cấp máu nuôi trực tràng sau đây, động mạch nào luôn luôn hiện diện:
    • A. 

      A-Trực tràng trên

    • B. 

      B-Trực tràng giữa

    • C. 

      C-Trực tràng dưới

    • D. 

      D-Trực tràng trên và trực tràng giữa

    • E. 

      E-Trực tràng trên và trực tràng dưới

  • 9. 
    Đoạn đại tràng nào sau đây thường xảy ra biến cố thiếu máu nuôi khi có tụt huyết áp toàn thân:
    • A. 

      A-Manh tràng

    • B. 

      B-Đại tràng lên

    • C. 

      C-Đại tràng góc gan

    • D. 

      D-Đại tràng ngang

    • E. 

      E-Đại tràng góc lách

  • 10. 
    Đoạn đại tràng nào sau đây thường bị hoại tử trước tiên khi khung đại tràng dãn to quá mức:
    • A. 

      A-Manh tràng

    • B. 

      B-Đại tràng lên

    • C. 

      C-Đại tràng góc gan

    • D. 

      D-Đại tràng ngang

    • E. 

      E-Đại tràng góc lách

  • 11. 
    Cung Riolan là:
    • A. 

      A-Cung động mạch đi dọc theo bờ mạc treo của khung đại tràng

    • B. 

      B-Cung động mạch đi dọc theo bờ tự do của khung đại tràng

    • C. 

      C-Cung động mạch nối hai đầu gần của động mạch mạc treo tràng trên và động mạch mạc treo tràng dưới

    • D. 

      D-Cung động mạch nối hai nhánh tận của động mạch mạc treo tràng trên và động mạch mạc treo tràng dưới

    • E. 

      E-Cung động mạch nối đầu gần của động mạch mạc treo tràng trên và nhánh tận của động mạch mạc treo tràng dưới

Back to Top Back to top