Trắc Nghiệm Sinh Học 12: Sự pHát Sinh Và pHát Triển Sự Sống Trên Trái Đất

25 cu hi | Total Attempts: 1481

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Trắc Nghiệm Sinh Học 12: Sự pHát Sinh Và pHát Triển Sự Sống Trên Trái Đất

Blog Sinh học - cung cấp kiến thức sinh học phổ thông và luyện thi sinh học http://www.zsinhhoc.blogspot.com/


Questions and Answers
  • 1. 
     Hợp chất nào sau đây không có mặt với số lượng lớn trong điều kiện khí hậu nguyên thủy của Trái Đất?
    • A. 

      Nước

    • B. 

      Khí cacbônic

    • C. 

      Nitơ

    • D. 

      Ôxi

  • 2. 
    Cơ thể sống xuất hiện đầu tiên thuộc dạng nào sau đây?
    • A. 

      Nhân sơ

    • B. 

      Nhân thực

    • C. 

      Đơn bào nhân thực

    • D. 

      Đa bào nhân thực

  • 3. 
    Khí quyển có nhiều ôxi khi loài sinh vật nào sau đây ngự trị?
    • A. 

      Vi khuẩn

    • B. 

      Vi khuẩn lam

    • C. 

      Động vật đơn bào

    • D. 

      Nấm

  • 4. 
    Hiện tượng nào xảy ra gần đây nhất trong lịch sử Trái Đất?
    • A. 

      Hình thành ôxi

    • B. 

      Xuất hiện côn trùng

    • C. 

      Xuất hiện thực vật có hoa

    • D. 

      Xuất hiện loài người

  • 5. 
    Chất hữu cơ không được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện ngày nay vì:
    • A. 

      Không có năng lượng thiên nhiên

    • B. 

      Không có đủ phân tử vô cơ như trong điều kiện nguyên thủy

    • C. 

      Ôxi tự do trong khí quyển hoặc các sinh vật sẽ phân giải các chất hữu cơ được tạo thành.

    • D. 

      Tất cả các câu trên đều sai

  • 6. 
    Thí nghiệm tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ nói lên điều gì?
    • A. 

      Sự sống được hình thành trong ống nghiệm

    • B. 

      Các dạng sống nguyên thủy giải phóng nhiều ôxi vào khí quyển

    • C. 

      Các phân tử hữu cơ đơn giản có thể được hình thành một cách ngẫu nhiên trong điều kiện giống như điều kiện khí quyển nguyên thủy của trái đất.

    • D. 

      Các phân tử prôtêin được tạo ra trong ống nghiệm

  • 7. 
    Đại phân tử sinh học có khả năng tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên là:
    • A. 

      ADN

    • B. 

      ARN

    • C. 

      Prôtêin

    • D. 

      Lipit

  • 8. 
    Bò sát cổ ngự trị
    • A. 

      Cuối kỉ Krêta

    • B. 

      Kỉ Đêvôn

    • C. 

      Kỉ Jura

    • D. 

      Kỉ Silua

  • 9. 
    Loài người xuất hiện vào
    • A. 

      Kỉ Cacbon thuộc đại Cổ sinh

    • B. 

      Kỉ Krêta đại Trung sinh

    • C. 

      Kỉ Đệ tứ đại Tân sinh

    • D. 

      Kỉ Đệ tam, đại Tân sinh

  • 10. 
    Sự phát sinh và tiến hóa của loài người, chịu sự tác động của nhân tố nào sau đây?
    • A. 

      Nhân tố sinh học như đột biến gen, đột biến NST

    • B. 

      Nhân tố chọn lọc tự nhiên như núi lửa, phóng xạ,..

    • C. 

      Nhân tố xã hội

    • D. 

      Nhân tố sinh học và nhân tố xã hội

  • 11. 
    Nhân tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành loài người
    • A. 

      Biết dùng lửa sưởi ấm

    • B. 

      Não bộ lớn và đi bằng 2 chân

    • C. 

      Đời sống tập đoàn

    • D. 

      Đời sống xã hội và có ngôn ngữ, tư duy

  • 12. 
     Trình tự đúng trong các giai đoạn phá sinh sự sống trên Trái Đất
    • A. 

      Tiến hóa hóa học --> Tiến hóa Sinh học --> Tiến hóa tiền sinh học

    • B. 

      Tiến hóa Sinh học --> Tiến hóa tiền sinh học --> Tiến hóa hóa học

    • C. 

      Tiến hóa hóa học --> Tiến hóa tiền sinh học --> Tiến hóa Sinh học

    • D. 

      Tiến hóa tiền sinh học --> Tiến hóa hóa học --> Tiến hóa Sinh học

  • 13. 
    Chất nào sau đây chưa có trong khí quyển nguyên thủy
    • A. 

      Hơi nước

    • B. 

      Cácbônic

    • C. 

      Amôniac

    • D. 

      Ôxi

  • 14. 
     Kết quả của quá trình tiến hóa tiền sinh học tạo ra
    • A. 

      Các đại phân tử tự tái bản

    • B. 

      Các hợp chất prôtêin, gluxit, lipit

    • C. 

      Các tế bào sơ khai

    • D. 

      Tế bào nhân sơ

  • 15. 
    Trong điều kiện hiện nay của Trái Đất, các hợp chất hữu cơ được hình thành bằng:
    • A. 

      Con đường hữu cơ trong cơ thể sống

    • B. 

      Con đường vô cơ ngoài tự nhiên

    • C. 

      Con đường nhân tạo do con người tạo ra

    • D. 

      Con đường nhân tạo và con đường hữu cơ trong cơ thể sống

  • 16. 
    Phát biểu không đúng về tế bào nguyên thủy:
    • A. 

      Tế bào nguyên thủy là tập hợp các đại phân tử trong một hệ thống mở, có màng lipôprôtêin bao bọc bên ngoài.

    • B. 

      Tế bào nguyên thủy gồm một cấu trúc màng lipôprôtêin bao bọc quanh các đại phân tử hòa tan, không trao đổi chất với môi trường.

    • C. 

      Sự xuất hiện của tế bào nguyên thủy là bước khởi đầu cần thiết cho sự xuất hiện cơ thể sống đơn bào đầu tiên.

    • D. 

      Tế bào nguyên thủy cũng chịu tác dụng của chọn lọc tự nhiên trên cơ sở đột biến gen và tác động của ngoại cảnh.

  • 17. 
    Kết quả của tiến hóa sinh học
    • A. 

      Các tế bào nguyên thủy

    • B. 

      các cơ thể nhân sơ

    • C. 

      Các sinh vật nhân thực

    • D. 

      Toàn bộ sinh giới

  • 18. 
    Phát biểu đúng về ý nghĩa của hóa thạch
    • A. 

      Hóa thạch là bằng chứng gián tiếp về sự tiến hóa và phát triển của sinh vật

    • B. 

      Hóa thạch là căn cứ để xác định lịch sử phát sinh, phát triển và diệt vong của sinh vật

    • C. 

      Hóa thạch là căn cứ để xác định tuổi của lớp đất đá chứa chúng

    • D. 

      Hóa thạch là dẫn liệu nghiên cứu lịch sử sinh vật và lịch sử Trái Đất

  • 19. 
    Sự kiện xảy ra ở kỉ Silua
    • A. 

      Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị

    • B. 

      Cây có mạch và động vật lên cạn

    • C. 

      Dương xỉ phát triển mạnh

    • D. 

      Phát sinh các ngành động vật, phân hóa tảo

  • 20. 
     Bò sát phát sinh vào thời kì
    • A. 

      Than đá

    • B. 

      Pecmi

    • C. 

      Tam Điệp

    • D. 

      Jura

  • 21. 
     Thú và chim phát sinh ở
    • A. 

      Tam Điệp

    • B. 

      Jura

    • C. 

      Phấn trắng

    • D. 

      Pecmi

  • 22. 
    Kỉ nào sau đây không thuộc đại Trung sinh
    • A. 

      Kreta

    • B. 

      Jura

    • C. 

      Triat

    • D. 

      Pecmi

  • 23. 
    Hóa thạch nhân sơ cố nhất xuất hiện ở
    • A. 

      đại Thái cổ

    • B. 

      đại Nguyên Sinh

    • C. 

      đại Trung sinh

    • D. 

      đại Tân sinh

  • 24. 
    Để xác định tuổi tuyệt đối của các lớp đất đá, người ta dựa vào
    • A. 

      Dựa vào thời gian lắng đọng của các lớp trầm tích

    • B. 

      Tuổi của Trai đất

    • C. 

      thời gian bán rã của đồng vị phóng xạ có trong háo thạch

    • D. 

      Thời gian bán rã của cacbon hoặc urani

  • 25. 
    Rình tự đúng về sự xuất hiện các đại địa chất trong lịch sử phát triển của Trái Đất
    • A. 

      Đại Tân sinh --> Đại Trung sinh --> Đại Cổ sinh --> Đại Nguyên sinh --> Đại Thái cổ

    • B. 

      Đại Thái cổ --> Đại Cổ sinh --> Đại Nguyên sinh --> Đại Trung sinh --> Đại Tân sinh

    • C. 

      Đại Tân sinh --> Đại Nguyên sinh --> Đại Trung sinh --> Đại Cổ sinh --> Đại Thái cổ

    • D. 

      Đại Thái cổ --> Đại Nguyên sinh --> Đại Cổ sinh --> Đại Trung sinh --> Đại Tân sinh

Back to Top Back to top