Trắc Nghiệm pHần Tiến Hóa

35 cu hi | Total Attempts: 1293

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Trắc Nghiệm pHần Tiến Hóa

Blog Sinh học - cung cấp kiến thức sinh học phổ thông và luyện thi sinh học http://www.zsinhhoc.blogspot.com/


Questions and Answers
  • 1. 
    Quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến
    • A. 

      Không gây hại cho quần thể.

    • B. 

      Làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định.

    • C. 

      Làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống.

    • D. 

      Làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.

  • 2. 
    Nhân tố qui định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là 
    • A. 

      Quá trình chọn lọc tự nhiên.

    • B. 

      Cơ chế cách ly.

    • C. 

      Quá trình giao phối.

    • D. 

      Quá trình đột biến.

  • 3. 
    Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá là 
    • A. 

      Quá trình chọn lọc tự nhiên.

    • B. 

      Quá trình đột biến.

    • C. 

      Quá trình giao phối.

    • D. 

      Các yếu tố ngẫu nhiên.

  • 4. 
    Sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể là mặt chủ yếu của 
    • A. 

      Quá trình chọn lọc tự nhiên.

    • B. 

      Quá trình giao phối.

    • C. 

      Các cơ chế cách li.

    • D. 

      Quá trình đột biến.

  • 5. 
    Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ 
    • A. 

      Quần xã và hệ sinh thái.

    • B. 

      Phân tử và tế bào.

    • C. 

      Quần thể và quần xã.

    • D. 

      Cá thể và quần thể.

  • 6. 
    Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo một hướng xác định là 
    • A. 

      giao phối.

    • B. 

      cách li.

    • C. 

      đột biến.

    • D. 

      Chọn lọc tự nhiên.

  • 7. 
    Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là 
    • A. 

      Giao phối.

    • B. 

      Chọn lọc tự nhiên.

    • C. 

      Các cơ chế cách li.

    • D. 

      đột biến.

  • 8. 
    Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ? 
    • A. 

      Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp.

    • B. 

      Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.

    • C. 

      Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp.

    • D. 

      Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian.

  • 9. 
    Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là 
    • A. 

      Nòi địa lí.

    • B. 

      Nòi sinh học.

    • C. 

      Quần thể.

    • D. 

      Nòi sinh thái.

  • 10. 
    Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình 
    • A. 

      Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

    • B. 

      Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

    • C. 

      Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

    • D. 

      Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

  • 11. 
    Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng? 
    • A. 

      Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

    • B. 

      Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

    • C. 

      Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

    • D. 

      ất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên.

  • 12. 
    Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên 
    • A. 

      Nhiễm sắc thể.

    • B. 

      Kiểu gen.

    • C. 

      Alen.

    • D. 

      Kiểu hình.

  • 13. 
    Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên 
    • A. 

      tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

    • B. 

      Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.

    • C. 

      là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

    • D. 

      Là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

  • 14. 
    Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp 
    • A. 

      Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

    • B. 

      Các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

    • C. 

      Các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

    • D. 

      Các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

  • 15. 
    Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải 
    • A. 

      triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn.

    • B. 

      Khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.

    • C. 

      Không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội.

    • D. 

      Khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.

  • 16. 
    Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể? 
    • A. 

      Giao phối ngẫu nhiên.

    • B. 

      Các yếu tố ngẫu nhiên.

    • C. 

      Chọn lọc tự nhiên.

    • D. 

      Đột biến.

  • 17. 
    Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh vật? 
    • A. 

      Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể.

    • B. 

      Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật.

    • C. 

      Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.

    • D. 

      Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.

  • 18. 
    Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên? 
    • A. 

      Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.

    • B. 

      Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi.

    • C. 

      Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

    • D. 

      Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.

  • 19. 
    Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là 
    • A. 

      Sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

    • B. 

      Sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.

    • C. 

      Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

    • D. 

      Củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.

  • 20. 
    Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa? 
    • A. 

      Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.

    • B. 

      Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.

    • C. 

      Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

    • D. 

      Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.

  • 21. 
    Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về 
    • A. 

      Thoái hoá giống.

    • B. 

      Biến động di truyền.

    • C. 

      Di - nhập gen.

    • D. 

      Giao phối không ngẫu nhiên.

  • 22. 
    Cho các nhân tố sau:  (1) Biến động di truyền.   (2) Đột biến.  (3) Giao phối không ngẫu nhiên.    (4) Giao phối ngẫu nhiên.  Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là: 
    • A. 

      (1), (4).

    • B. 

      (2), (4).

    • C. 

      (1), (2).

    • D. 

      (1), (3).

  • 23. 
    Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
    • A. 

      Tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

    • B. 

      làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

    • C. 

      Phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

    • D. 

      làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

  • 24. 
    Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể 
    • A. 

      Không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.

    • B. 

      Làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.

    • C. 

      Uôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể

    • D. 

      Luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.

  • 25. 
    Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể khi 
    • A. 

      Chọn lọc chống lại alen trội.

    • B. 

      Chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn.

    • C. 

      Chọn lọc chống lại thể dị hợp.

    • D. 

      Chọn lọc chống lại alen lặn.