Các Qldt (Gói 3) - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (Sinh Học 12)

10 cu hi | Total Attempts: 85

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Các Qldt (Gói 3) - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (Sinh Học 12)

CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN


Questions and Answers
  • 1. 
    Phát biểu nào sau đây là đúng về bản đồ di truyền?
    • A. 

      Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách từ gen đó đến tâm động.

    • B. 

      Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

    • C. 

      Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của các gen.

    • D. 

      Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.

  • 2. 
    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
    • A. 

      Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

    • B. 

      Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

    • C. 

      Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

    • D. 

      Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

  • 3. 
    Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí thuyết, co thể có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loai giao tử Ab với tỉ lệ
    • A. 

      24%.

    • B. 

      48%.

    • C. 

      12%.

    • D. 

      76%.

  • 4. 
    Truờng hợp không có hoán vị gen, một gen quy định một tính trang, tính trang trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1?
    • A. 

      AB/ab × AB/ab

    • B. 

      Ab/ab × aB/ab

    • C. 

      Ab/aB × Ab/aB

    • D. 

      AB/ab × AB/AB

  • 5. 
    Trong truờng hợp mỗi gen quy định một tính trang, tính trang trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ở đời F1?
    • A. 

      P : AB/ab × Ab/aB , các gen liên kết hoàn toàn.

    • B. 

      P : Ab/aB × Ab/aB , các gen liên kết hoàn toàn.

    • C. 

      P : Ab/ab × Ab/ab , các gen liên kết hoàn toàn.

    • D. 

      P : Ab/aB × Ab/aB , có hoán vị gen xảy ra ở một giới với tần số 40%.

  • 6. 
    Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen quy định 1 tính trang, gen trội là trội hoàn toàn thì phép lai cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 1 là
    • A. 

      AB/ab × AB/ab

    • B. 

      Ab/aB × AB/ab

    • C. 

      AB/ab × ab/ab

    • D. 

      Ab/aB × Ab/aB

  • 7. 
    Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt thu đuợc F1  100% thân xám, cánh dài. Tiếp tục cho F1  giao phối với nhau đuợc F2 có tỉ lệ 70,5% thân xám, cánh dài: 20,5% thân đen, cánh cụt: 4,5% thân xám, cánh cụt: 4,5% thân đen, cánh dài. Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 trong phép lai này là
    • A. 

      4,5%.

    • B. 

      9 %.

    • C. 

      20,5%.

    • D. 

      18%.

  • 8. 
    Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp; gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả dài; các cặp gen này cóng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thuờng. Lai phân tích cây thân cao, quả tròn thu đuợc F1 : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp, quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của P là
    • A. 

      (AB/ab), 30%.

    • B. 

      (AB/ab), 15%.

    • C. 

      (Ab/aB), 30%.

    • D. 

      (Ab/aB), 15%.

  • 9. 
    Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu đuợc F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
    • A. 

      Ab/aB × ab/ab

    • B. 

      AaBB × aabb

    • C. 

      AaBb × aabb

    • D. 

      AB/ab × ab/ab

  • 10. 
    Cho phép lai P: AB/ab x Ab/aB. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB/ aB ở F1 sẽ là
    • A. 

      1/8.

    • B. 

      1/4.

    • C. 

      1/2.

    • D. 

      1/16.

Back to Top Back to top