Các Qldt (Gói 2) - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (Sinh Học 12)

10 cu hi | Total Attempts: 123

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Các Qldt (Gói 2) - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (Sinh Học 12)

CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN


Questions and Answers
  • 1. 
    Cho biết một gen quy định một tính trang, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBbDd m Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trang là
    • A. 

      1/32

    • B. 

      1/2

    • C. 

      1/8

    • D. 

      1/16

  • 2. 
    Ở một loài thực vật, các gen quy định các tính trang phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho co thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen aabb ở đời con là
    • A. 

      2/16.

    • B. 

      1/16.

    • C. 

      9/16.

    • D. 

      3/16.

  • 3. 
    Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu đuợc F1  gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ  phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1
    • A. 

      3/4.

    • B. 

      1/2.

    • C. 

      1/4.

    • D. 

      2/3.

  • 4. 
    Trong truờng hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
    • A. 

      3/256.

    • B. 

      1/16.

    • C. 

      81/256.

    • D. 

      27/256.

  • 5. 
    Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu đuợc F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu đuợc F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật
    • A. 

      Tác động đa hiệu của gen.

    • B. 

      Phân li.

    • C. 

      Di truyền liên kết với giới tính.

    • D. 

      Tương tác bổ sung

  • 6. 
    Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu đuợc 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trang hình dang quả bí tuân theo quy luật
    • A. 

      Liên kết gen hoàn toàn.

    • B. 

      Tương tác bổ sung.

    • C. 

      Tương tác cộng gộp.

    • D. 

      Phân li độc lập của Menđen.

  • 7. 
    Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu đ�aợc F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu đuợc F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trang hình dang quả bí ngô
    • A. 

      Do một cặp gen quy định.

    • B. 

      Di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.

    • C. 

      Di truyền theo quy luật liên kết gen.

    • D. 

      Di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.

  • 8. 
    Phép lai một tính trang cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trang này di truyền theo quy luật
    • A. 

      Liên kết gen.

    • B. 

      Di truyền liên kết với giới tính.

    • C. 

      Hoán vị gen.

    • D. 

      Tác động cộng gộp.

  • 9. 
    Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cóng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm. Cây lai đuợc tao ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là
    • A. 

      85 cm.

    • B. 

      70 cm.

    • C. 

      80 cm.

    • D. 

      75 cm.

  • 10. 
    Ở một loài thực vật luong bội, tính trang chiều cao cây do hai gen không alen là A và B cóng quy định theo kiểu tuong tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10 cm. Khi truởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm. Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu đuợc F1, cho các cây F1 tự thụ phấn. Biết không có đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F2 chiếm tỉ lệ
    • A. 

      25,0%.

    • B. 

      6,25%.

    • C. 

      50,0%.

    • D. 

      37,5%.

Back to Top Back to top