Các Qldt (Gói 1) - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (Sinh Học 12)

10 cu hi | Total Attempts: 212

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Các Qldt (Gói 1) - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (Sinh Học 12)

CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN


Questions and Answers
  • 1. 
    Bản chất quy luật phân li của Menđen là
    • A. 

      Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

    • B. 

      Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.

    • C. 

      Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.

    • D. 

      Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.

  • 2. 
    Ở cà chua, gen quy định tính trang hình dang quả nằm trên nhiễm sắc thể thuờng, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục. Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu đuợc F1 toàn cây quả tròn. Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ
    • A. 

      3 : 1.

    • B. 

      1 : 1.

    • C. 

      9 : 3 : 3 : 1.

    • D. 

      1 : 2 : 1.

  • 3. 
    Kiểu gen của co thể mang tính trang trội có thể xác định đuợc bằng phép lai
    • A. 

      Khác dòng.

    • B. 

      Phân tích.

    • C. 

      Thuận nghịch.

    • D. 

      Khác thứ.

  • 4. 
    Cho biết một gen quy định một tính trang, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thuờng và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh huởng của môi truờng. Tính trang lặn là tính trang đuợc biểu hiện ở co thể có kiểu gen
    • A. 

      đồng hợp lặn.

    • B. 

      Dị hợp.

    • C. 

      đồng hợp trội và dị hợp.

    • D. 

      đồng hợp trội.

  • 5. 
    Biến dị tổ hợp
    • A. 

      Không làm xuất hiện kiểu hình mới.

    • B. 

      Không phải là nguyên liệu của tiến hoá.

    • C. 

      Phát sinh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ.

    • D. 

      Chỉ xuất hiện trong quần thể tự phối.

  • 6. 
    Trong truờng hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thaờng có thể tao ra
    • A. 

      16 loại giao tử.

    • B. 

      4 loại giao tử.

    • C. 

      2 loại giao tử.

    • D. 

      8 loại giao tử.

  • 7. 
    Trong truờng hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, co thể có kiểu gen aaBbCcDd khi giảm phân có thể tao ra tối đa số loai giao tử là
    • A. 

      8

    • B. 

      4

    • C. 

      2

    • D. 

      16

  • 8. 
    Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
    • A. 

      2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.

    • B. 

      L cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.

    • C. 

      3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.

    • D. 

      100% cá chép không vảy.

  • 9. 
    Trong truờng hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tao ra ở đời con nhiều loai tổ hợp gen nhất là
    • A. 

      AaBb × AABb.

    • B. 

      Aabb × AaBB.

    • C. 

      AaBb × Aabb.

    • D. 

      AaBb × aabb.

  • 10. 
    Trong truờng hợp mỗi gen quy định một tính trang và tính trang trội là trội hoàn toàn, co thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu đuợc đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là
    • A. 

      8 kiểu hình ; 12 kiểu gen.

    • B. 

      4 kiểu hình ; 9 kiểu gen.

    • C. 

      8 kiểu hình ; 27 kiểu gen.

    • D. 

      4 kiểu hình ; 12 kiểu gen.

Back to Top Back to top