Tn.Ncs. KhÁm ChẤn ThƯƠng NgỰc

22 cu hi | Total Attempts: 710

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Tn.Ncs. KhÁm ChẤn ThƯƠng NgỰc

TN.NCS. KHÁM CHẤN THƯƠNG NGỰC


Questions and Answers
  • 1. 
    1.    Phát hiện tràn khí dưới da trong chấn thương ngực chủ yếu dựa vào 
    • A. 

      A. Nhìn

    • B. 

      B. Sờ

    • C. 

      C. Gõ

    • D. 

      D. Nghe

    • E. 

      E. Chọc thăm dò

  • 2. 
    1.    Phát hiện tràn máu màng phổi trên lâm sàng chủ yếu dựa vào :
    • A. 

      A. Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ đục

    • B. 

      B. Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ đục

    • C. 

      C. Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ đục

    • D. 

      D. Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ đục

    • E. 

      E. Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ trong

  • 3. 
    1.    Phát hiện tràn khí màng phổi trên lâm sàng :
    • A. 

      A. Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ vang

    • B. 

      B. Rì rào phế nang tăng, rung thanh tăng, gõ vang

    • C. 

      C. Rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ vang

    • D. 

      D. Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ vang

    • E. 

      E. Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ trong

  • 4. 
    1.    Bệnh nhân rất khó thở, cổ bạnh, các tĩnh mạch cổ nổi phồng, mặt tím là dấu hiệu của:
    • A. 

      A. Tràn khí màng phổi

    • B. 

      B. Tràn máu màng phổi

    • C. 

      C. Tràn khí dưới da

    • D. 

      D. Tràn khí trung thất

    • E. 

      E. Hô hấp đảo ngược

  • 5. 
    1.    Bệnh nhân tím tái, các tĩnh mạch cổ căng phồng, tim đập yếu, nghe không rõ, huyết áp kẹp, huyết áp tĩnh mạch tăng rất cao là dấu hiệu của :
    • A. 

      A. Tràn khí màng phổi

    • B. 

      B. Tràn máu màng tim

    • C. 

      C. Tràn máu màng phổi

    • D. 

      D. Tràn khí dưới da

    • E. 

      E. Tràn khí trung thất

  • 6. 
    1.    Trên X quang thấy phổi trái mờ toàn bộ, đồng đều, các gian sườn giãn rộng, trung thất bị đẩy về phía đối diện là hình ảnh của :
    • A. 

      A. Tràn dịch màng phổi trái

    • B. 

      B. Tràn khí màng phổi trái

    • C. 

      C. Tràn dịch + tràn khí màng phổi trái

    • D. 

      D. Viêm phổi trái

    • E. 

      E. Xẹp phổi trái.

  • 7. 
    1.    Trên X quang thấy phổi trái mờ toàn bộ, các gian sườn thu hẹp, trung thất bị kéo về phía trái là hình ảnh của :
    • A. 

      A. Tràn dịch màng phổi trái

    • B. 

      B. Tràn khí màng phổi trái

    • C. 

      C. Tràn dịch và tràn khí màng phổi trái

    • D. 

      D. Viêm phổi trái

    • E. 

      E. Xẹp phổi trái

  • 8. 
    1.    Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất là hậu quả của vết thương ngực hở:
    • A. 

      A. Đúng

    • B. 

      B. Sai

  • 9. 
    1.    Hiện tượng phì phò chủ yếu gặp ở trong :
    • A. 

      A. Chấn thương ngực kín

    • B. 

      B. Vết thương ngực hở

    • C. 

      C. Gãy xương sườn

    • D. 

      D. Tràn khí màng phổi có áp lực

    • E. 

      E. Tràn khí và máu màng phổi

  • 10. 
    1.    Khi bệnh nhân thở, mảng sườn di động sẽ :
    • A. 

      A. Di chuyển cùng chiều với lồng ngực

    • B. 

      B. Di chuyển ngược chiều với lồng ngực

    • C. 

      C. Phồng ra khi bệnh nhân hít vào

    • D. 

      D. Xẹp mạnh khi bệnh nhân thở ra

    • E. 

      E. Đứng yên so với lồng ngực

  • 11. 
    1.    Trên X quang phổi thấy phổi phải sáng toàn bộ là hình ảnh của:
    • A. 

      A. Tràn dịch màng phổi phải

    • B. 

      B. Tràn khí, tràng dịch màng phổi phải

    • C. 

      C. Tràn khí màng phổi phải

    • D. 

      D. Xẹp phổi

    • E. 

      E. Viêm phổi

  • 12. 
    1.    Gãy xương sườn có thể gây nên:
    • A. 

      A. Tràn khí màng phổi

    • B. 

      B. Tràn máu màng phổi

    • C. 

      C. Tràn khí dưới da

    • D. 

      D. A và C đúng

    • E. 

      E. A, B, C đúng

  • 13. 
    1.    Thông khí phổi trong chấn thương ngực bị cản trở do:
    • A. 

      A. Thương tổn ở thành ngực và đau

    • B. 

      B. Tràn khí, tràn máu màng phổi gây chèn ép

    • C. 

      C. Tăng tiết gây ứ đọng đờm giải

    • D. 

      D. A và B đúng

    • E. 

      E. A, B, C đúng

  • 14. 
    1.    Tràn khí dưới da có thể :
    • A. 

      A. Đơn thuần

    • B. 

      B. Kết hợp tràn khí màng phổi

    • C. 

      C. Kết hợp tràn khí trung thất

    • D. 

      D. A và B đúng

    • E. 

      E. A, B, C đúng

  • 15. 
    1.    Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất trong mảng sườn di động phụ thuộc vào :
    • A. 

      A. Vị trí mảng sườn

    • B. 

      B. Biên độ di động của mảng sườn

    • C. 

      C. Kích thước của mảng sườn

    • D. 

      D. A, B và C đúng

    • E. 

      E. A và C đúng

  • 16. 
    1.    Hiện tượng mảng sườn di động và thở phì phò gây nên:
    • A. 

      A. Xẹp phổi bên bị thương tổn

    • B. 

      B. Làm sự thông khí bị luẩn quẩn giữa bên lành và bên thương tổn

    • C. 

      C. Trung thất bị đẩy qua lại

    • D. 

      D. Ứ đọng khí CO2

    • E. 

      E. Tất cả các yếu tố trên

  • 17. 
    1.    Hô hấp đảo ngược và lắc lư trung thất có thể gây tử vong cho bệnh nhân:
    • A. 

      A. Đúng

    • B. 

      B. Sai

  • 18. 
    1.    Tràn khí dưới da trong chấn thương ngực do khí từ trong khoang màng phổi ra:
    • A. 

      A. Đúng

    • B. 

      B. Sai

  • 19. 
    1.    Tràn khí màng phổi dưới áp lực trong chấn thương ngực do:
    • A. 

      A. Do chấn thương ngực kín gây vỡ phế quản thùy hoặc phân thùy và nhu mô phổi.

    • B. 

      B. Do chấn thương ngực hở gây vỡ nhu mô phổi

    • C. 

      C. Do chấn thương ngực kín gây vỡ khí quản

    • D. 

      D. Do chấn thương ngực hở

    • E. 

      E. Do chấn thương ngực kín gây vỡ khí quản, phế quản thùy hoặc phân thùy

  • 20. 
    1.    Tràn khí màng phổi do:
    • A. 

      A. Khí từ ngoài vào qua lỗ thủng thành ngực

    • B. 

      B. Từ phế quản thùy bị rách

    • C. 

      C. Từ nhu mô phổi vỡ

    • D. 

      D. A, B, C đúng

    • E. 

      E. B,C đúng

  • 21. 
    1.    Tư thế chụp X quang ngực tốt nhất để đánh giá tràn máu màng phổi:
    • A. 

      A. Nằm

    • B. 

      B. Đứng thẳng

    • C. 

      C. Nửa đứng, nửa nằm

    • D. 

      D. Đứng nghiêng về phía bị thương tổn

    • E. 

      E. Nằm nghiêng về phía thương tổn

  • 22. 
    1.    Vị trí mảng sườn di động thường gặp nhất trong chấn thương ngực:
    • A. 

      A. Mảng sườn di động sau

    • B. 

      B. Mảng sườn di động bên

    • C. 

      C. Mảng sườn di động trước

    • D. 

      D. Mảng sườn di động trước hai bên

    • E. 

      E. Mảng sườn di động trước bên

Back to Top Back to top