Thi Nv Khbl 2017

50 cu hi | Total Attempts: 4513

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Thi Nv Khbl 2017

Questions and Answers
  • 1. 
    Seller ID có chức năng gì
    • A. 

      Ghi nhận mã người giới thiệu khách hàng

    • B. 

      Ghi nhận mã người giới thiệu khách hàng hoặc mã người bán hàng

    • C. 

      Ghi nhận mã người bán hàng

    • D. 

      Ghi nhận mã người tác nghiệp

  • 2. 
    Cán bộ A thuộc P.KHTN đã thuyết phục được khách hàng X gửi tiết kiệm số tiền 1 tỷ VND tại VCB. Cán bộ A giới thiệu khách hàng tới quầy cán bộ B thuộc P.DVKH để mở tài khoản tiết kiệm. Trường hợp này ghi nhận SellerID cho
    • A. 

      Cán bộ A

    • B. 

      Cán bộ B

    • C. 

      Khách hàng X

    • D. 

      Cả cán bộ A và B

  • 3. 
    Trong chương trình payroll năm 2016 theo công văn số 11533-VCB.QLBSPBL ngày 10/08/2016, KH payroll được giảm lãi suất vay ở mức nào?
    • A. 

      0,1%/năm

    • B. 

      0,2%/năm

    • C. 

      0,3%/năm

    • D. 

      Khách hàng tùy chọn mức giảm lãi suất

  • 4. 
    Để KH payroll được hưởng các ưu đãi, công ty trả lương cho KH có bắt buộc ký hợp đồng trả lương với VCB không?
    • A. 

    • B. 

      Không

  • 5. 
    Theo quy định tại công văn số 11533/VCB- QLBSPBL ngày 10/08/2016, mức hỗ trợ ngân sách tối đa của TSC cho 1 đơn vị bán hàng tập trung là bao nhiêu?
    • A. 

      50 triệu đồng

    • B. 

      40 triệu đồng

    • C. 

      30 triệu đồng

    • D. 

      Không có mức tối đa

  • 6. 
    Các ấn phẩm truyền thông quảng cáo của Vietcombank phải tuân thủ các nguyên tắc nào sau đây:
    • A. 

      Trụ sở chỉnh thiết kế mẫu ấn phẩm theo chuẩn thương hiệu của Vietcombank

    • B. 

      Chi nhánh chủ động thiết kế đáp ứng theo chuẩn thương hiệu của Vietcombank

    • C. 

      Chi nhánh thực hiện in ấn và trưng bày tại điểm bán

    • D. 

      A&C

    • E. 

      B&C

  • 7. 
    Bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo Chương trình khuyến mại như thế nào thì phải đăng ký tại cơ quan quản lý Nhà nước về thương mại trước khi triển khai
    • A. 

      Các CTKM diễn ra trong phạm vi toàn quốc

    • B. 

      Các CTKM có tính chất may rủi

    • C. 

      Các CTKM có tổng giá trị khuyến mại trên 1 tỷ VNĐ

    • D. 

      Tất cả các CTKM

  • 8. 
    Đối với các quảng cáo cần phải sử dụng tiếng nước ngoài, quy định cụ thể đối với việc sử dụng tiếng nước ngoài như thế nào
    • A. 

      Khổ chữ tiếng nước ngoài không vượt quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt

    • B. 

      Đặt bên dưới chữ tiếng Việt

    • C. 

      Đối với phương tiện truyền thông nghe nhìn phải đọc tiếng Việt trước tiếng nước ngoài

    • D. 

      Tất cả các đáp án trên

  • 9. 
    Ngôn ngữ được sử dụng trong quảng cáo
    • A. 

      Tiếng Việt

    • B. 

      Tiếng dân tộc thiểu sổ

    • C. 

      Tiếng nước ngoài

    • D. 

      Cả 3 loại trên theo quy định cụ thể của pháp luật

  • 10. 
    Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN được ban hành vào năm nào?
    • A. 

      2004

    • B. 

      2008

    • C. 

      2012

    • D. 

      2016

  • 11. 
    Tiêu chuẩn 1 – Trang phục trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008 gồm những nội dung gì?
    • A. 

      Mặc đồng phục theo quy định, đảm bảo tác phong lịch sự, chuyên nghiệp, tự tin

    • B. 

      Đeo thẻ nhân viên mang đúng tên mình ngay ngắn trước ngực

    • C. 

      Đầu tóc gọn gàng, trang điểm phù hợp với công việc

    • D. 

      Đi giày hoặc dép quai hậu

    • E. 

      Tất cả các phương án trên

  • 12. 
    Tiêu chuẩn 2 – Khu vực làm việc trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008 của TTV/GDV gồm những nội dung gì?
    • A. 

      Phương tiện, dụng cụ làm việc, tài liệu… trong phạm vi quản lý, sử dụng của TTV/GDV luôn phải đầy đủ, sắp xếp ngăn nắp, sạch sẽ, khoa học, thuận tiện trong sử dụng và tìm kiếm

    • B. 

      Không để các vật dụng cá nhân không liên quan đến công việc trên bàn làm việc hay khu vực giao dịch với khách hàng

    • C. 

      Máy móc, thiết bị (Máy tính, điện thoại, máy fax, máy in…) cần được khởi động trước giờ giao dịch và luôn trong trạng thái sẵn sàng sử dụng

    • D. 

      Không để người không có nhiệm vụ vào khu vực giao dịch

    • E. 

      Tất cả các phương án trên

  • 13. 
    Tiêu chuẩn 5 – Thái độ niềm nở, thân thiện, lịch sự với KH trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008 gồm những nội dung gì?
    • A. 

      Có thái độ vui vẻ, thân thiện, tôn trọng khi giao tiếp, chào đón khách hàng

    • B. 

      Ngôn ngữ giao tiếp rõ ràng, âm lượng vừa phải. Vui vẻ chào đón KH khi đến và ra về, cảm ơn KH khi giao dịch xong

    • C. 

      Luôn hỗ trợ, gần gũi quan tâm giúp đỡ KH trong quá trình giao dịch

    • D. 

      A, B và C

  • 14. 
    Tiêu chuẩn 7 – Ứng xử với các thắc mắc, than phiền của KH kịp thời, có trách nhiệm trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008 gồm những nội dung gì?
    • A. 

      Phản ứng nhanh chóng, kịp thời các thắc mắc hay sự than phiền của KH

    • B. 

      Luôn giữ thái độ bình tĩnh, mềm mỏng, sẵn sàng lắng nghe, ghi lại sự phàn nàn và tìm nguyên nhân, hướng giải quyết thắc mắc, khó chịu của KH

    • C. 

      Tham vấn ý kiến lãnh đạo/ phụ trách, phối hợp với các bộ phận có liên quan để giải quyết nhanh nhất thắc mắc của KH

    • D. 

      Trong mọi trường hợp không bao giờ nói KH sai. Nếu ngân hàng sai, thành thực xin lỗi và cảm ơn KH, đồng thời cam kết khắc phục, sửa sai trong thời gian sớm nhất

    • E. 

      Tất cả các phương án trên

  • 15. 
    Tiêu chuẩn 8 – Nắm vững chuyên môn nghiệp vụ, thực hiện tốt các yêu cầu giao dịch của KH trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ- NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008 gồm những nội dung gì?
    • A. 

      TTV/GDV nắm vững chuyên môn nghiệp vụ trong phạm vi công việc của mình

    • B. 

      Thực hiện tốt các yêu cầu giao dịch của KH nhanh chóng chính xác

    • C. 

      Hiểu biết về sản phẩm của ngân hàng để chủ động giải thích, tư vấn và bán chéo sản phẩm cho KH

    • D. 

      Hiểu chức năng bộ phận trong ngân hàng để trả lời, hướng dẫn KH chính xác khi có yêu cầu, thắc mắc của KH liên quan đến các bộ phận nghiệp vụ khác hoặc vượt thẩm quyền, khả năng của bản thân mình

    • E. 

      Tất cả các phương án trên

  • 16. 
    Tiêu chuẩn 11 – Quầy giao dịch trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008gồm những nội dung gì?
    • A. 

      Chuẩn bị bút, biểu đầy đủ, gọn gàng, sạch sẽ, để ở vị trí thuận lợi cho KH khi sử dụng

    • B. 

      Thiết kế ghế ngồi tại quầy giao dịch, tránh trường hợp KH phải đứng chờ lâu

    • C. 

      Máy đếm tiền, kiểm tra tiền để theo hướng cả nhân viên ngân hàng và KH đều có thể nhìn và theo dõi, thể hiện sự minh bạch trong giao dịch

    • D. 

      Tất cả các phương án trên

  • 17. 
    Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ-NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008 được áp dụng đối với các KH nào?
    • A. 

      KH bán lẻ

    • B. 

      KH bán buôn

    • C. 

      KH phàn nàn về chất lượng dịch vụ qua tổng đài của VCB

    • D. 

      Tất cả KH

  • 18. 
    Trong thời gian làm việc, việc rời bỏ vị trí cần có sự đồng ý của trưởng/ phó trưởng phòng hoặc phụ trách phòng là tuân thủ quy định nào trong Bộ tiêu chuẩn chất lượng phục vụ KH của VCB ban hành theo QĐ 221/ QĐ- NHTMCPNTVN ngày 04/07/2008?
    • A. 

      Tiêu chuẩn 4 - Tuân thủ thời gian làm việc

    • B. 

      Tiêu chuẩn 5 - Thái độ niềm nở, lịch sự, thân thiện khi giao tiếp với KH

    • C. 

      Tiêu chuẩn 6 - Tác phong phục vụ KH nhanh chóng, chính xác

    • D. 

      Tiêu chuẩn 7 - Ứng xử với thắc mắc, than phiền của KH kịp thời, có trách nhiệm

  • 19. 
    Khách hàng phàn nàn về sản phẩm dịch vụ của VCB với anh/chị, nguyên tắc ứng xử nào sau đây là phù hợp?
    • A. 

      Bảo vệ VCB, chứng minh nhận định của KH không đúng

    • B. 

      Lắng nghe, chia sẻ các bức xúc của KH. Xin lỗi KH về những khó chịu KH gặp phải, ghi nhận lại ý kiến của KH để chuyển tiếp cho các bộ phận liên quan hoặc cung cấp thêm thông tin để KH hiểu SP trong trường hợp KH chưa hiểu đúng, chưa đầy đủ. Cung cấp số tổng đài 24/7 của VCB để KH liên hệ khi cần thiết.

    • C. 

      Đề nghị KH gọi điện cho VCC để phàn nàn.

    • D. 

      Đồng tình hoàn toàn với nhận định của KH và hướng dẫn KH liên hệ với bộ phận ban hành chính sách sản phẩm để được ghi nhận ý kiến.

  • 20. 
    Giày/ dép của cán bộ VCB như thế nào được cho là lịch sự, phù hợp với công việc?
    • A. 

      Nam: giày công sở và tất tối màu Nữ: Giày công sở hoặc dép xăng đan có quai hậu

    • B. 

      Giày dép được giữ sạch sẽ, không làm bẩn sàn nhà

    • C. 

      Giày dép được xỏ nghiêm chỉnh, không dẵm quai hoặc kéo lê trên sàn nhà

    • D. 

      Tất cả các phương án trên

  • 21. 
    Chỉ số NPS là gì?
    • A. 

      Là chỉ số đo lường mức độ sẵn sàng của khách hàng hiện hữu để mua thêm sản phẩm khác của VCB

    • B. 

      Là chỉ số đo lường mức độ sẵn sàng của khách hàng tiềm năng để sử dụng sản phẩm dịch vụ của VCB

    • C. 

      Là chỉ số đo lường mức độ sẵn sàng của khách hàng hiện hữu của VCB để giới thiệu cho bạn bè, người thân, khách hàng khác về sản phẩm dịch vụ của VCB.

    • D. 

      Tất cả các phương án trên

    • E. 

      A và B

  • 22. 
    Bộ phận Quản lý bán vùng thuộc phòng/ ban nào của trụ sở chính
    • A. 

      Phòng chính sách sản phẩm bán lẻ

    • B. 

      Phòng Dịch vụ ngân hàng điện tử

    • C. 

      Phòng Quản lý bán sản phẩm bán lẻ

    • D. 

      Trung tâm thẻ

  • 23. 
    Khách hàng được sử dụng bao nhiêu số điện thoại để đăng ký dịch vụ [email protected]?
    • A. 

      01 số điện thoại

    • B. 

      02 số điện thoại

    • C. 

      03 số điện thoại

    • D. 

      05 số điện thoại

  • 24. 
    Mức phí sử dụng SMS chủ động theo biểu phí hiện hành của Vietcombank
    • A. 

      8.800 đồng/tháng/khách hàng

    • B. 

      8.800 đồng/tháng/số điện thoại

    • C. 

      8.800 đồng/tháng/ tài khoản

  • 25. 
    Đầu số ngắn của dịch vụ truy vấn thông tin qua [email protected] hiện tại của Vietcombank?
    • A. 

      8170

    • B. 

      6167

    • C. 

      8170 và 6167

Back to Top Back to top