Sỏi Túi Mật-bệnh Học

11 cu hi | Total Attempts: 2551

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Sỏi Túi Mật-bệnh Học

Questions and Answers
  • 1. 
    Trong các loại sỏi túi mật sau đây loại nào có nguyên nhân ở bên ngoài hệ gan mật:
    • A. 

      A-Sỏi cholesterol

    • B. 

      B-Sỏi sắc tố đen

    • C. 

      C-Sỏi sắc tố nâu

    • D. 

      D-Sỏi hỗn hợp

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 2. 
    Các yếu tố sau đây có thể là nguyên nhân gây sỏi túi mật, TRỪ:
    • A. 

      A-Rối loạn vận động thành túi mật

    • B. 

      B-Rối loạn chức năng của niêm mạc túi mật

    • C. 

      C-Giảm tỉ lệ lipid trong dịch mật

    • D. 

      D-Tăng tỉ lệ muối mật trong dịch mật

    • E. 

      E-Tăng tỉ lệ cholesterol trong dịch mật

  • 3. 
    Vi khuẩn trong dịch mật có thể là nguyên nhân hình thành sỏi mật. Sỏi mật có liên quan đến sự hiện diện của vi khuẩn trong đường mật thường là loại sỏi nào sau đây:
    • A. 

      A-Sỏi cholesterol

    • B. 

      B-Sỏi sắc tố đen

    • C. 

      C-Sỏi sắc tố nâu

    • D. 

      D-Sỏi hỗn hợp

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 4. 
    Loại sỏi túi mật nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất:
    • A. 

      A-Sỏi cholesterol

    • B. 

      B-Sỏi sắc tố đen

    • C. 

      C-Sỏi sắc tố nâu

    • D. 

      D-Sỏi hỗn hợp

    • E. 

      E-Không cố định. Loại sỏi chiếm tỉ lệ cao nhất tuỳ thuộc vào vùng điạ lý và chủng tộc

  • 5. 
    Loại sỏi túi mật nào sau đây chiếm tỉ lệ thấp nhất:
    • A. 

      A-Sỏi cholesterol

    • B. 

      B-Sỏi sắc tố đen

    • C. 

      C-Sỏi sắc tố nâu

    • D. 

      D-Sỏi hỗn hợp

    • E. 

      E-Không cố định. Loại sỏi chiếm tỉ lệ thấp nhất tuỳ thuộc vào vùng điạ lý và chủng tộc

  • 6. 
    Theo bạn, so với các nước Âu-Mỹ, tần suất sỏi mật ở các nước châu Á:
    • A. 

      A-Thấp hơn

    • B. 

      B-Tương đương

    • C. 

      C-Cao hơn

    • D. 

      D-Thấp hơn hay tương đương

    • E. 

      E-Tương đương hay cao hơn

  • 7. 
    Liên quan đến tần suất xuất hiện của sỏi túi mật, câu nào sau đây đúng:
    • A. 

      A-Tần suất sỏi túi mật cao nhất ở lứa tuổi trung niên

    • B. 

      B-Nam giới có tỉ lệ sỏi túi mật thấp hơn nữ giới

    • C. 

      C-Khi tuổi càng lớn, tỉ lệ nam/nữ có sỏi mật sẽ giảm dần

    • D. 

      D-Sau tuổi 80, hầu như BN bị sỏi mật là nữ giới

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 8. 
    Tỉ lệ nam/nữ có sỏi mật càng tăng khi tuổi càng lớn. Lý do của hiện tượng này được giải thích như thế nào là hợp lý nhất:
    • A. 

      A-Tỉ lệ xơ gan ở nam giới càng tăng khi tuổi càng lớn

    • B. 

      B-Tỉ lệ androgen/estrogen ở nam giới càng giảm khi tuổi càng lớn

    • C. 

      C-Nguy cơ rối loạn chuyển hoá lipid ở nam giới càng tăng khi tuổi càng lớn

    • D. 

      D-Nguy cơ nhiễm trùng dịch mật ở nam giới càng tăng khi tuổi càng lớn

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 9. 
    Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố thuận lợi để sỏi túi mật hình thành:
    • A. 

      A-Nữ giới

    • B. 

      B-Lớn tuổi

    • C. 

      C-Sử dụng thuốc lợi tiểu

    • D. 

      D-Xơ gan

    • E. 

      E-Tán huyết

  • 10. 
    Nữ giới có nguy cơ bị sỏi túi mật nhiều hơn nam giới. Lý do của hiện tượng này được giải thích như thế nào là hợp lý nhất:
    • A. 

      A-Sỏi túi mật có liên quan đến progesterone, một nội tiết tố nữ

    • B. 

      B-Sỏi túi mật có liên quan đến rối loạn chuyển hoá lipid. Rối loạn này thường gặp ở nữ giới

    • C. 

      C-Sỏi túi mật có liên quan đến sự mang thai

    • D. 

      D-Câu A,B,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C sai

  • 11. 
    Hormon progesterone có liên quan đến sự hình thành sỏi mật. Cơ chế của hiện tượng này là:
    • A. 

      A-Progesterone tác động làm giảm co bóp thành túi mật

    • B. 

      B-Progesterone tác động làm gan tăng bài tiết cholesterol trong dịch mật

    • C. 

      C-Progesterone tác động làm gan giảm bài tiết phospholipid trong dịch mật

    • D. 

      D-Progesterone tác động làm gan giảm bài tiết sắc tố mật trong dịch mật

    • E. 

      E-Progesterone làm tăng nguy cơ nhiễm trùng dịch mật

Back to Top Back to top