Bài Test Cấp Tốc 001

20 cu hi | Total Attempts: 38

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Bài Test Cấp Tốc 001

Liên hệ "[email protected]" để biết thêm chi tiết và đăng ký. Tham gia khóa làm bài ôn thi cấp tốc - làm đề mỗi ngày cùng nhóm test cấp tốc để cải thiện tốc độ làm bài, củng cố khắc sâu kiến thức chỉ với 1000 vnd mỗi ngày. 


Questions and Answers
  • 1. 
    Nung nóng 5,4 gam Al và 3,2 gam S trong môi trường không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hỗn hợp khí Y. Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là:
    • A. 

      11,2 lít

    • B. 

      5,6 lít

    • C. 

      13,44 lít

    • D. 

      2,8 lít

  • 2. 
    Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A. Dung dịch A có khả năng tác dụng với chất nào sau đây:             
    • A. 

      KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCl2, K2Cr2O7, NaNO3

    • B. 

      K2Cr2O7, Br2, H2S, HI, NaNO3, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu

    • C. 

      K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, KNO3, (NH4)2SO4, Cu

    • D. 

      KMnO4, HNO3, Cu, KI, BaCl2, K2Cr2O7, KNO3

  • 3. 
    Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Cr2O3, CuO, Fe3O4 cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Một nửa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni. Cô cạn một nửa dung dịch Y còn lại thu được bao nhiêu gam muối khan?
    • A. 

      30,8 gam

    • B. 

      30,525 gam

    • C. 

      61,6 gam

    • D. 

      61,05 gam

  • 4. 
    Cho sơ đồ phản ứng sau với các điều kiện phản ứng có đủ:             (1) X(C4H6O2Cl2) + NaOH --> B + D + E + H2O                          (2) D + O2 --> F             (3) E + H2O --> NaOH + G + H                                                       (4) G + H --> I             (5) G + F --> K + I                                                                             (6) K + NaOH --> B + E + H2O X có công thức cấu tạo nào sau đây:
    • A. 

      CH3COOCCl2CH3

    • B. 

      CH3COOCHCl-CH2Cl

    • C. 

      CH3COOCH2CHCl2

    • D. 

      CH2ClCOOCHClCH3

  • 5. 
    Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol H2. Đun nóng X một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm các ancol, anđehit và H2. Tỉ khối của Y so với He bằng 95/12. Mặt khác cho toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì mất màu vừa đủ a mol Br2. Giá trị của a là:
    • A. 

      0,16 mol

    • B. 

      0,02 mol

    • C. 

      0,20 mol

    • D. 

      0,04 mol

  • 6. 
    Có các chất sau đây: keo dán ure fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac; tơ nitron. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH–CO– ?
    • A. 

      4

    • B. 

      6

    • C. 

      3

    • D. 

      5

  • 7. 
    Hidro hóa hoàn toàn hidrocacbon mạch hở X (kể cả đồng phân hình học) thu được n-butan. Số chất X thỏa mãn là:
    • A. 

      9

    • B. 

      10

    • C. 

      7

    • D. 

      6

  • 8. 
    Đốt cháy hoàn toàn 11,68 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH; CxHyCOOH; CH2(COOH)2 thu được a gam H2O và 18,04 gam CO2. Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 4,256 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của a là:
    • A. 

      6,02

    • B. 

      6,12

    • C. 

      6,22

    • D. 

      6,21

  • 9. 
    Nung nóng đến phản ứng hoàn toàn m1 gam butan thu được hỗn hợp X gồm C2H4; C2H6; C3H6 và CH4. Hấp thụ từ từ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình tăng m2 gam. Đốt cháy hết hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình Br2 thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
    • A. 

      14,5 và 7,7

    • B. 

      11,2 và 7,8

    • C. 

      11,6 và 3,9

    • D. 

      11,6 và 7,7

  • 10. 
    Đốt cháy hoàn toàn 3,48 gam một hidrocacbon X là chất khí ở điều kiện thường rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau khi các phản ứng xảy ra thu được 29,55 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm bớt 13,59 gam. Công thức phân tử của X là:
    • A. 

      CH4

    • B. 

      C2H4

    • C. 

      C3H4

    • D. 

      C4H10

  • 11. 
    Hỗn hợp X gồm propan-1-ol; propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete; glixerol. Đốt m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) thu được 5,2416 lít CO2 (đktc). Mặt khác m gam X làm mất màu tối đa 4,48 gam Br2 hay hào tan tối đa 0,686 gam Cu(OH)2. Giá trị của V là:
    • A. 

      7,2352 lít

    • B. 

      7,1680 lít

    • C. 

      7,4144 lít

    • D. 

      7,3696 lít

  • 12. 
    Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 3:7 với dung dịch HNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3,36 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc và không còn sản phẩm khử nào khác của N+5). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 56,7 gam. Giá trị của m là:
    • A. 

      133 gam

    • B. 

      105 gam

    • C. 

      98 gam

    • D. 

      112 gam

  • 13. 
    Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn, có tổng đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A. Kết luận nào sau đây về A, B là không đúng?
    • A. 

      Tính kim loại của A mạnh hơn B.

    • B. 

      A và B thuộc chu kỳ 3 của BTH

    • C. 

      Cấu hình e của A không có e độc thân

    • D. 

      Cấu hình e của B không có e độc thân

  • 14. 
    Hidrocacbon X mạch hở phân tử chỉ chứa 25 liên kết σ và có hai nguyên tử C bậc IV trong phân tử. Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
    • A. 

      1

    • B. 

      3

    • C. 

      4

    • D. 

      2

  • 15. 
    Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOCH3; 0,02 mol ClH3N-CH2COONa và 0,03 mol HCOOC6H4OH. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y. Giá trị của V là:
    • A. 

      280

    • B. 

      160

    • C. 

      240

    • D. 

      120

  • 16. 
    Hỗn hợp A gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa B. Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Dẫn luồng CO dư qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn E. Giá trị của m là:  
    • A. 

      20

    • B. 

      19

    • C. 

      17

    • D. 

      18

  • 17. 
    Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a:b là ?             A.                                      B.                         C.                                       D. 
    • A. 

      2:3

    • B. 

      2:1

    • C. 

      1:5

    • D. 

      3:2

  • 18. 
    A là C3H9O2N thỏa mãn:             (1) A + NaOH --> X ; X + HNO3 --> Y; Y + CuO (nhiệt độ) --> Z; Z + AgNO3/NH3 --> T; T + HCl --> CO2. Công thức cấu tạo của A là:
    • A. 

      HCOONH2(CH3)2

    • B. 

      CH3COONH3CH3

    • C. 

      HCOOCH3C2H5

    • D. 

      C2H5COONH4

  • 19. 
    Cho các thí nghiệm sau:             (1) Dẫn khí F2 vào dung dịch NaOH loãng lạnh              (2) Cho Ca3P2 vào nước             (3) Cho NH3 tiếp xúc với CrO3                                          (4) Cho Ag2O vào H2O2             (5) Cho H2SO4 loãng vào dung dịch Na2SO3                   (6) Cho SiO2 vào Na2CO3 nóng chảy Số thí nghiệm tạo ra chất khí là:
    • A. 

      4

    • B. 

      6

    • C. 

      3

    • D. 

      5

  • 20. 
    Nạp hỗn hợp khí gồm có 20% thể tích hidrocacbon A và 80% thể tích O2 (dư) vào khí nhiên kế. Sau khi cho nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm 0,6 lần so với áp suất ban đầu. Công thức phân tử của A là:   
    • A. 

      CH4

    • B. 

      C3H8

    • C. 

      C2H6

    • D. 

      C4H10

Back to Top Back to top