Nội Hô Hấp Y4

69 cu hi | Total Attempts: 278

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Nội Hô Hấp Y4

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Tiêu chuẩn của thang điểm CURB65
    • A. 

      Rối loạn tri giác, Ure < 7mmol/L, nhịp thở < 30 l/p, Huyết áp tâm thu < 90mmHg, > 65 tuổi

    • B. 

      Rối loạn tri giác, Ure > 7mmol/L, nhịp thở > 30 l/p, Huyết áp tâm thu > 90mmHg, > 65 tuổi

    • C. 

      Rối loạn tri giác, Ure > 7mmol/L, nhịp thở < 30 l/p, Huyết áp tâm thu < 90mmHg, > 65 tuổi

    • D. 

      Rối loạn tri giác, Ure > 7mmol/L, nhịp thở > 30 l/p, Huyết áp tâm thu < 90mmHg, > 65 tuổi

  • 2. 
    Chỉ định thông khí cơ học, ngoại trừ :
    • A. 

      PaCO2 tăng

    • B. 

      PH < 7.2

    • C. 

      PaO2 giảm

    • D. 

      HA < 90/60 mmHg

  • 3. 
    Hội chứng đông đặc bao gồm 
    • A. 

      Gõ đục, rung thanh tăng, âm phế bào giảm, âm thổi ống

    • B. 

      Gõ đục, rung thanh tăng, âm phế bào tăng, âm thổi ống

    • C. 

      Gõ vang, rung thanh tăng, âm phế bào giảm, âm thổi ống

    • D. 

      Gõ đục, rung thanh giảm, âm phế bào giảm, âm thổi ống

  • 4. 
    Viêm phổi bệnh viện xảy ra sau khi nằm viện
    • A. 

      48h

    • B. 

      12h

    • C. 

      24h

    • D. 

      36h

  • 5. 
    X quang tổn thương dạng nốt lưới, hình kính mờ gợi ý
    • A. 

      Vi khuẩn không điển hình

    • B. 

      Vi khuẩn điển hình

    • C. 

      Ung thư

  • 6. 
    Vi khuẩn điển hình trong VP mắc phải cồng đồng
    • A. 

      S. pneumoniae ( streptococcus pneumoniae )

    • B. 

      M. pneumoniae ( mycoplasma pneumoniae )

    • C. 

      Chlamydia pneumoniae

    • D. 

      Legionella

  • 7. 
    Chẩn đoán đầy đủ viêm phổi
    • A. 

      Suy hô hấp viêm phổi thùy giữa phổi trái mắc phải cộng đồng , mức độ nặng, bệnh kèm

    • B. 

      Suy hô hấp viêm phổi trái mắc phải cộng đồng , mức độ nặng, bệnh kèm

    • C. 

      Suy hô hấp viêm phổi thùy giữa phổi trái , mức độ nặng, bệnh kèm

    • D. 

      Suy hô hấp viêm phổi thùy giữa phổi trái mắc phải cộng đồng , bệnh kèm

  • 8. 
    Phân loại VP
    • A. 

      VP mắc phải cộng đồng, VP bệnh viện, VP hít, VP cơ hội , mầm bệnh khác

    • B. 

      VP ngoài bệnh viện, VP bệnh viện, VP hít, VP cơ hội , mầm bệnh khác

    • C. 

      VP mắc phải cộng đồng, VP bệnh viện, VP sặc, VP cơ hội , mầm bệnh khác

    • D. 

      VP mắc phải cộng đồng, VP bệnh viện, VP hít, VP sida , mầm bệnh khác

  • 9. 
    Trang khí màng phổi, trung thất là biến chứng trong VP thường do vi khuẩn 
    • A. 

      Tụ cầu

    • B. 

      Phế cầu

    • C. 

      Pseudomonas

    • D. 

      Legionella

  • 10. 
    Tràn dịch màng phổi là biến chứng thường do vi khuẩn
    • A. 

      Phế cầu

    • B. 

      Tụ cầu

    • C. 

      Pseudomonas

    • D. 

      Chlamydia

  • 11. 
    X quang phổi thấy có 1 hoặc nhiều hình hang với mực nước hơi là biến chứng nào trong viêm phổi
    • A. 

      Apxe phổi

    • B. 

      Tràn dịch

    • C. 

      Tràn khí

    • D. 

      Xẹp phổi

  • 12. 
    CURB-65 mấy điểm là nhập viện, mấy điểm ICU 
    • A. 

      2 điểm nhập viện, 3 điểm ICU

    • B. 

      2 điểm nhập viện, 4 điểm ICU

    • C. 

      1 điểm nhập viện, 3 điểm ICU

    • D. 

      1 điểm nhập viện, 4 điểm ICU

  • 13. 
    Kháng sinh dẫn đến nguy cơ Viêm phổi do nhiễm S. pneaumoniae kháng thuốc ở người lớn :
    • A. 

      Beta-lactam

    • B. 

      Macrolide

    • C. 

      Fluoroquinolone

    • D. 

      D) Cả 3

  • 14. 
    1. Bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi, bệnh nền : đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim độ 3. Lúc nhập viện, BN sốt, lú lẫn, SpO2 : 85%. Điều trị nâng đỡ ở bệnh nhân này, cần thở Oxy để duy trì SpO2 :
    • A. 

      >95%

    • B. 

      >90%

    • C. 

      >85%

    • D. 

      >80%

    • E. 

      Ko cần thở oxy.

  • 15. 
    1. Bệnh nhân viêm phổi, chưa dùng kháng sinh trước đó, ko có bệnh đi kèm, CURB-65 : 1 điểm. Kháng sinh hợp lí nhất nên chọn cho bệnh nhân này :
    • A. 

      Amoxicillin hay clavulanate liều cao.

    • B. 

      Fluoroquinolone.

    • C. 

      Macrolide (azithromycin hay clarithromycin).

    • D. 

      Beta-lactam kết hợp macrolide.

  • 16. 
    Một bệnh nhân được chẩn đoán viêm phổi, CURB – 65 : 2 đ. Kháng sinh nên chọn ở BN này :
    • A. 

      Cephalosporine thế hệ 3 (ceftriaxone hay cefotaxime) + macrolide (azithromycin hay clarithromycin).

    • B. 

      Fluoroquinolone.

    • C. 

      Macrolide (azithromycin hay clarithromycin).

    • D. 

      Cephalosporine thế hệ 3 hoặc fluoroquinolone.

    • E. 

      Cepha III + macrolide hoặc đơn trị với Fluoroquinolon

  • 17. 
    1. BN 80 tuổi được chẩn đoán viêm phổi, HA lúc NV : 90/50 mmHg, BC : 15000/ml, Urea : 8 mmol/L. Kháng sinh nên chọn cho BN trên :
    • A. 

      Beta – lactam.

    • B. 

      Fluoroquinolone.

    • C. 

      Macrolide

    • D. 

      Beta – lactam kết hợp fluoroquinolone hoặc Beta – lactam kết hợp Macrolide.

    • E. 

      Fluoroquinolone kết hợp Macrolide.

  • 18. 
    1. Bệnh nhân 70 tuổi, vài ngày nay có triệu chứng cơ năng ho, khạc đàm, sốt, vã mồ hôi, vẻ mặt nhiễm trùng, khám thấy hội chứng đông đặc phổi, âm thổi ống. Chẩn đoán ở BN này, nghĩ nhiều là :
    • A. 

      Viêm phổi thùy

    • B. 

      Ap xe phổi giai đoạn mủ kín

    • C. 

      Viêm phế quản

    • D. 

      Viêm phổi mô kẽ.

  • 19. 
    1. Điều trị bệnh nhân viêm phổi do Staphylococcus aureus kháng methicillin nên phối hợp thêm :
    • A. 

      Vancomycin

    • B. 

      Linezolid

    • C. 

      Macrolide

    • D. 

      Vancomycin hoặc linezolid

    • E. 

      Linezolid hoặc Macrolide

  • 20. 
    1. BN viêm phổi, nhập viện, đang sử dụng kháng sinh, lâm sàng BN cải thiện. Kết quả Kháng sinh đồ : cấy ko mọc, đề nghị lấy lại mẫu đàm. Đối với BN này :
    • A. 

      Tiếp tục sử dụng kháng sinh theo liệu trình.

    • B. 

      Đề nghị lấy lại mẫu đàm qua nội soi.

    • C. 

      Đổi kháng sinh.

    • D. 

      Cấy lại đàm.

  • 21. 
    1. Ở BN viêm phổi, sau bao lâu kể từ khi bắt đầu điều trị kháng sinh mà BN không đáp ứng thì cần hỏi lại bệnh sử, khám thực thể, chụp lại Xquang ngực, xét nghiệm đàm, xem lại các xét nghiệm khác, tìm các biến chứng ?
    • A. 

      24h

    • B. 

      48h

    • C. 

      72h

    • D. 

      4 ngày

    • E. 

      5 ngày

  • 22. 
    BN viêm phổi, điều trị ổn, được xuất viện, cần hẹn BN tái khám, chụp lại X-quang ngực sau bao lâu:
    • A. 

      2-4 tuần.

    • B. 

      4-6 tuần.

    • C. 

      6-8 tuần.

    • D. 

      D) Ko cần chụp lại X-quang ngực.

  • 23. 
    Yếu tố nguy cơ của COPD?
    • A. 

      Hút thuốc lá, ô nhiễm không khí, viêm phế quản mạn, nghề nghiệp, thiếu men antitrysin-1

    • B. 

      Hút thuốc lá, tiền căn viêm mũi dị ứng, viêm phổi, nghề nghiệp, thiếu men antitrysin-1

    • C. 

      Hút thuốc lá, ô nhiễm không khí, viêm phế quản mạn, tiền căn chấn thương ngực, thiếu men antitrysin-1

    • D. 

      Hút thuốc lá, ô nhiễm không khí, nhiễm trùng, nghề nghiệp, thiếu men antitrysin-1

  • 24. 
    Đặc điểm sinh lý bệnh chính của COPD là?
    • A. 

      Giảm trao đổi khí, ứ khí

    • B. 

      Giảm trao đổi khí, rối loạn tuần hoàn phổi

    • C. 

      Gioi hạn lưu lượng khí thờ ra, ứ khí

    • D. 

      Gioi hạn lưu lượng khí thờ ra, rối loạn tuần hoàn phổi

  • 25. 
    MỘt trong các nguyên nhân gây tăng áp động mạch phổi trong COPD ?
    • A. 

      ứ khí chèn ép ĐM

    • B. 

      Co thắt các mạch máu do nội tiết

    • C. 

      Tăng tuần hoàn thụ động

    • D. 

      Tăng tuần hoàn chủ động

Back to Top Back to top