Nang GIả Tụy-Điều Trị

21 Questions | Total Attempts: 36

SettingsSettingsSettings
Nang GIả Tụy-Điều Trị - Quiz

Questions and Answers
  • 1. 
    Chỉ định điều trị nội khoa nang giả tuỵ, chọn câu SAI :
    • A. 

      A-Nang còn “non”

    • B. 

      B-Nang có thành mỏng

    • C. 

      C-Nang chưa có biến chứng

    • D. 

      D-Nang thông thương với ống tuỵ

    • E. 

      E-Câu C,D đúng

  • 2. 
    Nguyên tắc điều trị nội khoa nang giả tuỵ nào sau đây đúng:
    • A. 

      A-Giảm đau mạnh với các thuốc giảm đau thuộc nhóm gây nghiện

    • B. 

      B-Giảm tiết dạ dày

    • C. 

      C-Nhịn ăn uống hoàn toàn và dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch

    • D. 

      D-Kháng sinh, ngay cả khi không có dấu hiệu nhiễm trùng

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 3. 
    Phương pháp điều trị ÍT được chọn lựa nhất đối với nang giả tuỵ:
    • A. 

      A-Dẫn lưu trong

    • B. 

      B-Dẫn lưu ngoài

    • C. 

      C-Dẫn lưu quan nội soi dạ dày-tá tràng

    • D. 

      D-Cắt nang

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 4. 
    Phương pháp điều trị thường được chọn lựa nhất đối với nang giả tuỵ:
    • A. 

      A-Dẫn lưu trong

    • B. 

      B-Dẫn lưu ngoài

    • C. 

      C-Dẫn lưu quan nội soi dạ dày-tá tràng

    • D. 

      D-Cắt nang

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 5. 
    Chỉ định dẫn lưu nang giả tuỵ qua da:
    • A. 

      A-Nang giả tuỵ nhiễm trùng

    • B. 

      B-Nang giả tuỵ chảy máu

    • C. 

      C-Nang giả tuỵ vỡ

    • D. 

      D-Câu A,B,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C sai

  • 6. 
    Phương pháp điều trị nào sau đây được chọn lựa cho nang giả tuỵ nhiễm trùng:
    • A. 

      A-Dẫn lưu nang ra ngoài

    • B. 

      B-Dẫn lưu trong

    • C. 

      C-Cắt nang

    • D. 

      D-Câu A,B đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C đúng

  • 7. 
    Dẫn lưu nang giả tuỵ qua da sẽ không có hiệu quả trong trường hợp nào sau đây:
    • A. 

      A-Nang quá to

    • B. 

      B-Vách nang quá dày

    • C. 

      C-Nang có nhiều mô hoại tử

    • D. 

      D-Ống tuỵ nghẹt, nang không thông thương với ống tuỵ

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 8. 
    Hạn chế của dẫn lưu nang giả tuỵ qua da, chọn câu SAI: A-Kỹ thuật phức tạp B-Nhiễm trùng nang C-Dò tuỵ D-Thời gian dẫn lưu kéo dài E-Tỉ lệ tái phát cao
    • A. 

      A-Kỹ thuật phức tạp

    • B. 

      B-Nhiễm trùng nang

    • C. 

      C-Dò tuỵ

    • D. 

      D-Thời gian dẫn lưu kéo dài

    • E. 

      E-Tỉ lệ tái phát cao

  • 9. 
    Chỉ định dẫn lưu nang giả tuỵ xuyên thành qua nội soi:
    • A. 

      A-Dẫn lưu nang qua da thất bại

    • B. 

      B-Thành nang dính với thành dạ dày hay tá tràng

    • C. 

      C-Đã loại trừ nang tân sinh của tuỵ

    • D. 

      D-Câu B,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C đúng

  • 10. 
    Điều kiện để có thể tiến hành dẫn lưu nang giả tuỵ xuyên thành qua nội soi:
    • A. 

      A-Gây mê toàn thân

    • B. 

      B-Có siêu âm qua nội soi

    • C. 

      C-Có dụng cụ cắt đốt qua nội soi

    • D. 

      D-Có thể chụp hình nang trong lúc tiến hành thủ thuật

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 11. 
    Mục đích của siêu âm qua nội soi trước khi tiến hành dẫn lưu nang giả tuỵ xuyên thành qua nội soi:
    • A. 

      A-Đánh giá khả năng dính giữa thành nang với thành dạ dày hay tá tràng

    • B. 

      B-Đánh giá khả năng có phình giả động mạch trên thành nang

    • C. 

      C-Loại trừ nang tân sinh của tuỵ

    • D. 

      D-Câu A,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C đúng

  • 12. 
    Biến chứng của dẫn lưu nang giả tuỵ xuyên thành qua nội soi:
    • A. 

      A-Chảy máu

    • B. 

      B-Viêm tuỵ cấp

    • C. 

      C-Viêm phúc mạc

    • D. 

      D-Câu A,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C đúng

  • 13. 
    Chỉ định của dẫn lưu nang giả tuỵ qua ngã ống tuỵ:
    • A. 

      A-Dẫn lưu nang qua da thất bại

    • B. 

      B-Dẫn lưu nang giả tuỵ xuyên thành thất bại

    • C. 

      C-Ống tuỵ bị nghẹt, nang thông thương với ống tuỵ

    • D. 

      D-Ống tuỵ thông, nang không thông thương với ống tuỵ

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 14. 
    Biến chứng đáng ngại nhất của dẫn lưu nang giả tuỵ qua ngã ống tuỵ:
    • A. 

      A-Chảy máu

    • B. 

      B-Viêm tuỵ cấp

    • C. 

      C-Viêm đường mật

    • D. 

      D-Viêm phúc mạc

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 15. 
    Nguyên tắc chuẩn bị trước mổ một BN bị nang giả tuỵ:
    • A. 

      A-Nhịn ăn uống hoàn toàn ngày trước mổ

    • B. 

      B-Chuẩn bị đại tràng với kháng sinh đường ruột và fortran

    • C. 

      C-Đặt thông dạ dày

    • D. 

      D-Kháng sinh dự phòng

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 16. 
    Đặc điểm về mặt kết quả của phẫu thuật dẫn lưu trong trong điều trị nang giả tuỵ:
    • A. 

      A-Tỉ lệ thành công cao nhất

    • B. 

      B-Tỉ lệ tái phát thấp nhất

    • C. 

      C-Tỉ lệ biến chứng thấp nhất

    • D. 

      D-Câu A,B,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C sai

  • 17. 
    Nguyên tắc phẫu thuật dẫn lưu trong một nang giả tuỵ nào sau đây KHÔNG đúng:
    • A. 

      A-Nang có thành đủ dầy

    • B. 

      B-Nang không bị nhiễm trùng

    • C. 

      C-Sinh thiết lạnh thành nang

    • D. 

      D-Nếu nang dính vào dạ dày hay tá tràng, có thể nối nang với dạ dày hay tá tràng

    • E. 

      E-Nếu nang dính vào mạc treo đại tràng ngang, nối nang với đại tràng ngang

  • 18. 
    Phương pháp dẫn lưu trong thường được thực hiện nhất đối với nang giả tuỵ là:
    • A. 

      A-Nối nang với dạ dày

    • B. 

      B-Nối nang với tá tràng

    • C. 

      C-Nối nang với hỗng tràng

    • D. 

      D-Nối chỗ vỡ ống tuỵ với hỗng tràng

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 19. 
    Phương pháp điều trị được chọn lựa cho vỡ phình giả động mạch trên thành nang giả tuỵ:
    • A. 

      A-Cầm máu bằng can thiệp nội mạch

    • B. 

      B-Cầm máu bằng can thiệp qua nội soi dạ dày-tá tràng

    • C. 

      C-Cầm máu bằng phẫu thuật nội soi

    • D. 

      D-Cầm máu bằng phẫu thuật mở

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 20. 
    Trong lúc phẫu thuật nang giả tuỵ, khi chưa loại trừ hẳn nang thật của tuỵ, nguyên tắc xử trí nào sau đây SAI:
    • A. 

      A-Không làm rơi rớt dịch nang vào xoang bụng

    • B. 

      B-Nếu nang có thể cắt được, cắt nang

    • C. 

      C-Nếu nang không thể cắt được: sinh thiết lạnh thành nang

    • D. 

      D-Nếu kết quả sinh thiết lạnh dương tính: dẫn lưu nang ra ngoài

    • E. 

      E-Nếu kết quả sinh thiết lạnh âm tính: dẫn lưu trong

  • 21. 
    Ba tuần sau khi bị viêm tuỵ cấp, BN vẫn còn đau bụng âm ỉ. Siêu âm bụng cho thấy có ổ tụ dịch vùng trước thân và đuôi tuỵ, kích thước 15 x 15 cm, vách dày 3 mm. Thái độ xử trí của bạn:
    • A. 

      A-Cho BN thuốc giảm đau, theo dõi thêm

    • B. 

      B-Chọc hút nang qua da

    • C. 

      C-Dẫn lưu nang qua nội soi

    • D. 

      D-Dẫn lưu trong

    • E. 

      E-Cắt nang

Back to Top Back to top