Nang GIả Tụy-bệnh Học

11 Questions | Total Attempts: 394

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Nang GIả Tụy-bệnh Học

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Hầu hết các thương tổn dạng nang của tuỵ là:
    • A. 

      A-Nang giả tuỵ

    • B. 

      B-Nang tân sinh của tuỵ

    • C. 

      C-Nang bẩm sinh của tuỵ

    • D. 

      D-Nang ký sinh trùng của tuỵ

    • E. 

      E-Dãn ống tuỵ do tắc nghẽn

  • 2. 
    Tỉ lệ nang giả tuỵ trong các tổn thương dạng nang của tuỵ:
    • A. 

      A-10%

    • B. 

      B-30%

    • C. 

      C-50%

    • D. 

      D-70%

    • E. 

      E-90%

  • 3. 
    Tỉ lệ của nang tân sinh của tuỵ trong các tổn thương dạng nang của tuỵ:
    • A. 

      A-10%

    • B. 

      B-30%

    • C. 

      C-50%

    • D. 

      D-70%

    • E. 

      E-90%

  • 4. 
    Tỉ lệ của tổn thương dạng nang trong ung thư tuỵ:
    • A. 

      A-1%

    • B. 

      B-5%

    • C. 

      C-10%

    • D. 

      D-20%

    • E. 

      E-30%

  • 5. 
    Nang tân sinh phổ biến nhất của tuỵ là:
    • A. 

      A-Serous cystadenoma

    • B. 

      B-U nang nhầy của tuỵ

    • C. 

      C-U nang bì của tuỵ

    • D. 

      D-U nhầy dạng nhú trong ống tuỵ (IPMT-Intraductal papillary mucinous tumor)

    • E. 

      E-Ung thư tế bào tuyến dạng nhầy của tuỵ (Mucinous adenocarcinoma)

  • 6. 
    Tỉ lệ của serous cystadenoma và u nang nhầy của tuỵ trong các nang tân sinh của tuỵ:
    • A. 

      A-20%

    • B. 

      B-40%

    • C. 

      C-60%

    • D. 

      D-80%

    • E. 

      E-90%

  • 7. 
    Serous cystadenoma có đặc điểm nào sau đây SAI:
    • A. 

      A-U nang tuỵ phổ biến nhất

    • B. 

      B-Thường gặp ở nữ giới, độ tuổi TB 60

    • C. 

      C-Vị trí thường gặp ở đuôi tuỵ

    • D. 

      D-Thành nang được lót bởi lớp tế bào dẹt chứa nhiều glycogen

    • E. 

      E-Hầu như không bao giờ ác tính

  • 8. 
    U nang nhầy của tuỵ khác serous cystadenoma của tuỵ ở đặc điểm nào sau đây:
    • A. 

      A-Sự phân bố về giới tính và tuổi tác

    • B. 

      B-Số lượng và kích thước nang

    • C. 

      C-Triệu chứng lâm sàng

    • D. 

      D-Khả năng ác tính

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 9. 
    Loại nang tân sinh nào sau đây của tuỵ được xem như tổn thương tiền ung thư:
    • A. 

      A-Serous cystadenoma

    • B. 

      B-U nang nhầy

    • C. 

      C-U nhầy dạng nhú trong ống tuỵ

    • D. 

      D-Câu B,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C đúng

  • 10. 
    10 Nguyên nhân của nang giả tuỵ:
    • A. 

      A-Viêm tuỵ cấp

    • B. 

      B-Viêm tuỵ mãn

    • C. 

      C-Chấn thương đụng dập tuỵ

    • D. 

      D-Vết thương tuỵ

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 11. 
    Trong các nguyên nhân của nang giả tuỵ, viêm tuỵ (cấp hay mãn) chiếm:
    • A. 

      A-10%

    • B. 

      B-30%

    • C. 

      C-50%

    • D. 

      D-70%

    • E. 

      E-90%

Back to Top Back to top