Ôn Tập - đề 6

15 Questions | Total Attempts: 47

SettingsSettingsSettings
n Tp -  6 - Quiz

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được giữ lại và di truyền qua cơ chế nào sau đây?
    • A. 

      Tự sao

    • B. 

      Phiên mã

    • C. 

      Dịch mã

    • D. 

      Giải mã

  • 2. 
    Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit?
    • A. 

      Mất hoặc đảo vị trí 1 cặpnuclêôtit

    • B. 

      Thay thế hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit

    • C. 

      Mất hoặc thay thế 2 cặp nuclêôtit

    • D. 

      Thay thế hoặc đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

  • 3. 
    Vùng mã hóa của gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực có chức năng gì?
    • A. 

      Tiếp nhận enzime thực hiện sao mã

    • B. 

      Chứa bộ mã của chuỗi pôlipéptit

    • C. 

      Kiểm soát quá trình phiên mã

    • D. 

      Mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã

  • 4. 
    Gen của sinh vật nhân thực được gọi là gen phân mảnh vì gen này có đặc tính là
    • A. 

      Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa

    • B. 

      Do các đoạn Ôkazaki gắn lại

    • C. 

      Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục

    • D. 

      Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi

  • 5. 
     Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền?
    • A. 

      Lặp đoạn và chuyển đoạn

    • B. 

      Đảo đoạn và chuyển đoạn

    • C. 

      Mất đoạn và lặp đoạn

    • D. 

      Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

  • 6. 
    Dạng đột biến nào ở nhiễm sắc thể làm tăng lượng gen trong tế bào sinh vật?
    • A. 

      Đột biến chuyển đoạn

    • B. 

      Đột biến mất đoạn

    • C. 

      Đột biến đảo đoạn

    • D. 

      Đột biến lặp đoạn

  • 7. 
    Vì sao nói đột biến lặp đoạn ở lúa đại mạch rất có lợi cho ngành công nghiệp sản xuất bia?
    • A. 

      Làm tăng chất lượng hạt đại mạch

    • B. 

      Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza

    • C. 

      Làm tăng số lượng gen tổng hợp men bia

    • D. 

      Làm tăng năng suất lúa

  • 8. 
    Dạng đột biến ở nhiễm sắc thể được ứng dụng để loại bỏ những gen gây hại ra khỏi tế bào?
    • A. 

      Chuyển đoạn

    • B. 

      Thêm đoạn

    • C. 

      Đảo đoạn nhỏ

    • D. 

      Mất đoạn nhỏ

  • 9. 
    Trường hợp một cặp NST nào đó của tế bào 2n bị mất cả 2 chiếc NST gọi là dạng gì?
    • A. 

      Thể một

    • B. 

      Thể hai

    • C. 

      Thể không

    • D. 

      Thể ba

  • 10. 
     Ngày nay người ta có thể tạo ra được nhiều giống cây ăn quả có trái to, năng suất cao nhưng lại không có hạt. Cho biết đây người ta đã ứng dụng trường hợp nào của thể đột biến?
    • A. 

      Thể đa bội chẵn

    • B. 

      Thể dị bội

    • C. 

      Thể song nhị bội

    • D. 

      Thể đa bội lẻ

  • 11. 
    Người ta quan sát tế bào của một dạng thể 3 trên kính hiển vi điện tử, trường hợp nào sau đây phù hợp với kết quả quan sát?
    • A. 

      Mỗi cặp nhiễm sắc thể đều trở thành có 3 chiếc

    • B. 

      Thừa 1 nhiễm sắc thể ở 2 cặp tương đồng

    • C. 

      Thiếu 1 nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp

    • D. 

      Thừa 1 nhiễm sắc thể ở một cặp nào đó

  • 12. 
    Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
    • A. 

      Là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.

    • B. 

      Có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

    • C. 

      Là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào.

    • D. 

      Là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

  • 13. 
    Các hoạt động sau, hoạt động nào có ý nghĩa điều hoà hoạt động gen ở cấp độ phiên mã?
    • A. 

      Loại bỏ những phân tử prôtêin chưa cần

    • B. 

      Điều khiển lượng mARN được tạo ra

    • C. 

      Điều hòa thời gian tồn tại của mARN

    • D. 

      Ổn định số lượng gen trong hệ gen

  • 14. 
    Khi prôtêin đã được tổng hợp nhưng sau đó lại bị enzim phân giải có chọn lọc, đó là điều hòa ở cấp độ nào?
    • A. 

      Cấp độ dịch mã

    • B. 

      Cấp độ sau dịch mã

    • C. 

      Cấp độ trước phiên mã

    • D. 

      Cấp độ phiên mã

  • 15. 
     Trong hệ thống mã di truyền có tất cả bao nhiêu bộ ba có mã hóa cho axit amin?
    • A. 

      64 bộ ba

    • B. 

      61 bộ ba

    • C. 

      20 bộ ba

    • D. 

      60 bộ ba

Back to Top Back to top