Y6 - Hội Chứng động Mạch Vành Cấp Không St Chênh Lên

10 Questions | Total Attempts: 126

SettingsSettingsSettings
Y6 - Hội Chứng động Mạch Vành Cấp Không St Chênh Lên - Quiz

Questions and Answers
  • 1. 
    Biểu hiện lâm sàng của cơn đau thắt ngực không ổn định
    • A. 

      Đau thắt ngực lúc nghỉ kéo dài trên 20 phút

    • B. 

      Đau thắt ngực nặng (CCS 3) mới khởi phát

    • C. 

      Đau thắt ngực ổn định, nay nặng hơn (cơn xuất hiện gia tăng >20%, ít nhất CCS 3)

    • D. 

      Đau thắt ngực sau nhồi máu cơ tịm

    • E. 

      Tất cả đều đúng

  • 2. 
    Thang điểm nguy cơ TIMI, câu nào sai ?
    • A. 

      Tuổi >= 65

    • B. 

      >= 3 cơn đau trong vòng 24h

    • C. 

      Thay đổi ST

    • D. 

      Uống Aspirin trong vòng 7 ngày trước nhâp viện

  • 3. 
    Bệnh nhân có ST chênh lên ở chuyển đạo V1-V4,  hút thuốc lá 10 gói năm, năm nay 50 tuổi, trước nhập viện  có 2 cơn đau ngực cách nhau 1h. Bệnh nhân có nguy cơ 
    • A. 

      Thấp

    • B. 

      Cao

    • C. 

      Trung bình

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 4. 
    Xử trí nguy cơ trung bình trong cơn đau thắt ngực không điển hình
    • A. 

      Tái lưu thông mạch vành ngay

    • B. 

      Tái lưu thông mạch vành trong vòng 72h

    • C. 

      điều trị nội khoa

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 5. 
    Các nhóm thuốc điều trị cấp thời trong hội chứng động mạch vành cấp không ST chênh lên, câu nào sai ?
    • A. 

      Thuốc chống TMCB : chẹn beta, nitrate, ức chế calci, nicorandil

    • B. 

      Thuốc chống đông

    • C. 

      Thuốc chống kết tập tiểu cầu

    • D. 

      Thuốc tiêu sợi huyết

  • 6. 
    Nguy cơ trung bình theo thang điểm TIMI :
    • A. 

      1-3

    • B. 

      2-4

    • C. 

      >4

    • D. 

      2-5

  • 7. 
    Các chỉ điểm tiên đoán nguy cơ huyết khối hay nguy cơ cao dẫn đến NMCT cần chụp ĐMV khẩn cấp. Câu nào sai 
    • A. 

      đau thắt ngực tái diễn hay kéo dài

    • B. 

      ST chênh lên >0.2 mV

    • C. 

      ST sụp xuống sâu từ V2 - V4, chứng tỏ TMCB xuyên thành vùng sau diễn tiến

    • D. 

      Huyết động không ổn định, loạn nhịp thất nặng

  • 8. 
    Can thiệp ĐMV tiến hành ở bệnh nhân nào. câu nào sai
    • A. 

      GRACE > 140 hoặc có ít nhất một nguy cơ cao

    • B. 

      Triệu chứng cơ năng tái diến

    • C. 

      TMCB trên trắc nghiệm gắng sức

    • D. 

      Nhiều tiêu chuẩn nguy cơ cao

  • 9. 
    Thuốc chống kết tập tiểu cầu. Câu nào sai
    • A. 

      Aspirin

    • B. 

      Ticagrelor

    • C. 

      Prasugrel

    • D. 

      Hirudin

  • 10. 
    Thuốc chống đông, câu nào sai ?
    • A. 

      Fondaparinux : ức chế yếu tố Xa

    • B. 

      Ticlopidine

    • C. 

      Bivalirudin

    • D. 

      Acenocoumarol

Back to Top Back to top