Y6 - VIêm Nội Tâm Mạc Nhiễm Trùng

21 Questions | Total Attempts: 57

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Y6 - VIêm Nội Tâm Mạc Nhiễm Trùng

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Phân loại Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng theo tiến triển ?
    • A. 

      VNTM van tự nhiên, VNTM van nhân tạo

    • B. 

      VNTM cấp , VNTM bán cấp, VNTM mạn

    • C. 

      VNTM cấp, VNTM bán cấp

    • D. 

      VNTM cấp, VNTM bán cấp, VNTM người tiêm ma tuý

    • E. 

      VNTM van tự nhiên, VNTM van nhân tạo, VNTM người tiêm ma tuý

  • 2. 
    Phân loại viêm nội tâm mạc nhiễm trùng theo cơ địa bệnh nhân?
    • A. 

      VNTM cấp, VNTM bán cấp

    • B. 

      VNTM cấp, VNTM bán cấp, VNTM mạn

    • C. 

      VNTM do Strep.viridans,VNTM do Stap. areus

    • D. 

      VNTM van tự nhiên, VNTM van nhân tạo, VNTM người tiêm ma tuý

    • E. 

      VNTM van tự nhiên, VNTM van nhân tạo

  • 3. 
    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng nguy cơ trung bình, chọn câu ĐÚNG
    • A. 

      Hẹp 2 lá

    • B. 

      Mảng xơ vữa ĐM

    • C. 

      BTBS tím

    • D. 

      Hở 2 lá

    • E. 

      Máy tạo nhịp

  • 4. 
    Viêm nội tâm mạc nhiểm trùng nguy cơ cao, chọn câu ĐÚNG :
    • A. 

      Van nhân tạo

    • B. 

      Bệnh van ĐMP

    • C. 

      Hở 3 lá

    • D. 

      Bệnh ĐMV

    • E. 

      Phì đại vách thất không đối xứng

  • 5. 
    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng nguy cơ cao, chọn câu SAI
    • A. 

      Hở 2 l á

    • B. 

      Bệnh ĐMV

    • C. 

      Tiền sử VNTMNT

    • D. 

      Hẹp eo ĐM chủ

    • E. 

      BTBS tím

  • 6. 
    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng  nguy cơ trung bình, chọn câu SAI
    • A. 

      Hẹp 2 lá

    • B. 

      Sa van 2 lá có hở

    • C. 

      Đường truyền đến nhĩ phải

    • D. 

      Thông liên thât

    • E. 

      Bệnh van ĐMP

  • 7. 
    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng  nguy cơ rất thấp , chọn câu SAI
    • A. 

      BTBS tím

    • B. 

      Máy tạo nhịp

    • C. 

      Bệnh ĐMV

    • D. 

      Thông liên nhĩ lỗ thứ 2

    • E. 

      Sa van 2 lá không hở

  • 8. 
    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng  nguy cơ rất thấp , chọn câu ĐÚNG
    • A. 

      Sa van 2 lá có hở

    • B. 

      Sa van 2 là ko hở

    • C. 

      BTBS tím

    • D. 

      Bện van ĐMC

    • E. 

      Hẹp 2 lá

  • 9. 
    Đường vào của vi trùng trong viêm nội tâm mạc nhiễm trùng thường gặp nhất
    • A. 

      Đường mạch máu

    • B. 

      Vết thương

    • C. 

      Chỗ đặt máy tạo nhịp

    • D. 

      Chỗ đặt nội khí quản

    • E. 

      Chỗ đặt thông tiểu

  • 10. 
    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng  cấy âm tinh do các nguyên nhân
    • A. 

      Vk ái khí

    • B. 

      Vi khuẩn thuộc loại mọc nhanh

    • C. 

      Nhân viên cấy ko đủ trình độ

    • D. 

      Do bệnh giông VNTMNT, vd : thâp tim

    • E. 

      Tât cả sai

  • 11. 
    Cấu tạo của mảnh sùi trong VNTMNT :
    • A. 

      Vi trùng, fibrin, Hồng cầu, bạch cầu

    • B. 

      Vi trùng, fibrin, hồng cầu

    • C. 

      Vi trùng , fibrin, mảng xơ vữa ĐM

    • D. 

      Vi trùng, hồng cầu, fibrin, lympho

  • 12. 
    Lâm sàng và cận lâm sàng có tần suất xuất hiện cao nhất trong nhất trong VNTMNT là :
    • A. 

      Sốt , VS tăng

    • B. 

      Nhức khớp, thiếu máu

    • C. 

      Nốt Osler, BC tăng

    • D. 

      Vết Roth, đạm niệu

    • E. 

      Tổn thương Janeway, yếu tố thấp

  • 13. 
    Tiêu chuẩn chẩn đoán VNTMNT là :
    • A. 

      2 chính hoặc 1 chính + 3 phụ

    • B. 

      2 chính + 3 phụ hoặc 5 phụ

    • C. 

      1 chính + 3 phụ /5 phụ

    • D. 

      1 chính + 5 phụ

    • E. 

      Tất cả sai

  • 14. 
    Tiêu chuẩn chính chẩn đoán VNTMNT :
    • A. 

      Phân lập được Streptococus viridans, S.bovis, nhóm HACEK

    • B. 

      Siêu âm tim thấy mảnh sùi lúc lắc hoạc áp xe

    • C. 

      Phân lập được Streptococus viridans, S.bovis, nhóm HACEK + Siêu âm tim thấy mảnh sùi lúc lắc hoạc áp xe

    • D. 

      Viêm vi cầu thận, nốt osler, chấm Roth, tổn thương Janeway

    • E. 

      Tiền căn VNTMNT + Sốt > 38 độ C

  • 15. 
    Chẩn đoán phân biệt VNTMNT , chọn câu ĐÚNG
    • A. 

      Nhiễm trùng huyết, Viêm phổi, Áp xe não, Lao phổi

    • B. 

      Viêm màng não, thấp tim, ung thư phổi

    • C. 

      Sốt siêu vi, viêm mạch máu, lao phổi, thấp tim

    • D. 

      Sa van 2 lá, u nhầy nhĩ trái, viêm phổi, tai biên mạch máu não

    • E. 

      Thấp tim, ung thư phổi, huyết khối nhĩ trái, Sốt rét

  • 16. 
    Biến chứng VNTMNT . chọn câu đúng :
    • A. 

      Biểu hiện thần kinh

    • B. 

      Thấp tim

    • C. 

      Viêm màng ngoài tim co thắt

    • D. 

      Bệnh cơ tim dãn nở

    • E. 

      Nhiễm trùng huyết

  • 17. 
     Nguyên tăc điều trị VNTMNT :
    • A. 

      Kháng sinh kiềm khuẩn, liêu cao, dài ngày

    • B. 

      Kháng sinh diệt khuẩn, liêu cao, dài ngày

    • C. 

      Kháng sinh kiềm khuẩn, liều cao, ngăn ngày

    • D. 

      Kháng sinh diệt khuẩn, liêu cao, ngắn ngày

    • E. 

      Kháng sinh diệt khuẩn, liêu thấp, dài ngày

  • 18. 
    Lựa chọn Kháng sinh trong VNTMNT, phụ thuộc vào :
    • A. 

      Loại vi trùng, cơ địa BN, tiến triển VNTMNT( cấp, bán cấp)

    • B. 

      Loại vi trùng, loại van tim ( tự nhiên hay nhân tạo) , tiến triển VNTMNT( cấp, bán cấp)

    • C. 

      Loại vi trùng, có tiêm ma tuý hay ko , tiến triển VNTMNT( cấp, bán cấp)

    • D. 

      Loại vi trùng, loại van tim ( tự nhiên hay nhân tạo) ,có tiêm ma tuý hay ko

    • E. 

      Loại vi trùng, cơ địa BN

  • 19. 
    Điều trị VNTMNT cấp, lựa chọn các KS 
    • A. 

      Nafcillin + Ampicillin + Gentamycin

    • B. 

      Vancomycin + Nafcillin + Gentamycin

    • C. 

      Nafcillin + Ampicillin

    • D. 

      Vancomycin + Nafcillin

    • E. 

      Ampicillin + Gentamycin

  • 20. 
    Điều trị VNTMNT bán cấp, lựa chọn các KS 
    • A. 

      Nafcillin + Ampicillin + Gentamycin

    • B. 

      Vancomycin + Nafcillin + Gentamycin

    • C. 

      Nafcillin + Ampicillin

    • D. 

      Vancomycin + Nafcillin

    • E. 

      Ampicillin + Gentamycin

  • 21. 
    Yếu tố tiên lượng xấu VNTMNT :
    • A. 

      Tác nhân ko phải Streptococci

    • B. 

      Suy tim

    • C. 

      Mảnh sùi lớn

    • D. 

      Tât cả đúng

    • E. 

      Tât cả đúng ngoại trừ mảnh sùi lớn