Y6 - VIêm Tụy Cấp

13 Questions | Total Attempts: 169

SettingsSettingsSettings
Y6 - VIêm Tụy Cấp - Quiz

Questions and Answers
  • 1. 
    Chẩn đoán viêm tụy cấp cần các tiêu chuẩn sau đây, ngoại trừ:
    • A. 

      Đau bụng khởi phát cơn đau cấp nặng, kéo dài ở thượng vị, thường lan sau lưng.

    • B. 

      Tăng lipase hoặc amylase máu ≥ 3 lần giới hạn trên bình thường

    • C. 

      Cơn đau khởi phát sau bữa ăn thịnh soạn, bệnh nhân dễ chịu hơn ở tư thế nằm còi súng.

    • D. 

      Hình ảnh của viêm tụy cấp trên CT-scan có cản quang hoặc MRI hoặc siêu âm bụng.

  • 2. 
    Viêm tụy cấp là quá trình viêm cấp tính của tụy có ảnh hưởng nhiều mức độ khác nhau đến
    • A. 

      Chức năng nội tiết

    • B. 

      Mô xung quanh và Hệ thống tạng ở xa.

    • C. 

      Chức năng ngoại tiết

    • D. 

      Chức năng nội tiết và ngoại tiết của tụy

  • 3. 
    Chỉ định chụp CT bụng có cản quang, ngoại trừ:
    • A. 

      Chẩn đoán xác định khi lâm sàng và men tụy không đủ chẩn đoán

    • B. 

      Xác định mức độ nặng, các biến chứng tại tụy và quanh tụy (khi còn đau bụng hoặc lâm sàng xấu đi sau 48 – 72 giờ)

    • C. 

      Khi hình ảnh trên viêm tụy trên siêu âm không rõ mà lâm sàng không thể loại trừ chẩn đoán.

    • D. 

      Hướng dẫn can thiệp qua da (như catheter dẫn lưu ổ dịch)

  • 4. 
    Tiêu chuẩn nào sau đây dùng để tiên lượng trong viêm tụy cấp, ngoại trừ:
    • A. 

      Ranson

    • B. 

      Glasgow

    • C. 

      BISAP

    • D. 

      TC Atlanta

  • 5. 
    SIRS, chọn câu sai:
    • A. 

      Sốt > 38oC hoặc < 36oC

    • B. 

      Nhịp tim > 90 l/p

    • C. 

      Nhịp thở > 20 l/p hoặc PaCO2 > 32 mmHg

    • D. 

      BC > 12000 hoặc < 4000/mm3

  • 6. 
    Chỉ định giảm tiết trong viêm tụy cấp được đặt ra khi
    • A. 

      VTC nặng

    • B. 

      VTC trung bình

    • C. 

      VTC nặng

    • D. 

      Bất kể khi nào BN có đau bụng

  • 7. 
    Dịch truyền thường được ưu tiên lựa chọn để bù dịch, điện giải trong VTC là:
    • A. 

      Lactate Ringer

    • B. 

      NaCl 0,9%

    • C. 

      HES

    • D. 

      Glucose 5%

  • 8. 
    Lactate Ringer không được chỉ định để bồi hoàn dịch, điện giải khi
    • A. 

      Tăng Canxi máu

    • B. 

      Hạ Canxi máu

    • C. 

      Tăng Kali máu

    • D. 

      Hạ Kali máu

  • 9. 
    Kháng sinh dùng phòng ngừa trong VTC là
    • A. 

      Metronidazol

    • B. 

      Imipenem

    • C. 

      Vancomycin

    • D. 

      Ceftazolin

  • 10. 
    Chỉ định kháng sinh phòng ngừa, ngoại trừ
    • A. 

      CRP > 150 mg/dl giờ thứ 48

    • B. 

      SIRS tồn tại sau 24 – 48 giờ

    • C. 

      Hct > 44% lúc nhập viện và không giảm sau 24 giờ

    • D. 

      Procalcitonin > 5 ng/ml giờ thứ 24.

  • 11. 
    Chỉ định kháng sinh phòng ngừa trong VTC khi có CT, hoại tử lớn hơn:
    • A. 

      20%

    • B. 

      30%

    • C. 

      40%

    • D. 

      50%

  • 12. 
    Chỉ định cắt túi mật trong VTC do sỏi:
    • A. 

      Không cần đề ra khi BN ổn định sau VTC.

    • B. 

      Cắt túi mật trong vòng 7 ngày sau hồi phục

    • C. 

      Chỉ đề ra trong trường hợp VTC nặng.

    • D. 

      Chỉ định trong trường hợp có viêm túi mật

  • 13. 
    Mục tiêu triglyceride cần đạt trong VTC do tăng triglyceride
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D. 

Back to Top Back to top