Y6 - Bệnh Lý đại Tràng

54 Questions | Total Attempts: 54

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Y6 - Bệnh Lý đại Tràng

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Bệnh Crohn, viêm loét đại tràng nằm trong nhóm bệnh nào 
    • A. 

      Nhóm bệnh viêm

    • B. 

      Bệnh lý khối u

    • C. 

      Bệnh lý rối loạn chức năng vận động

    • D. 

      Nhóm bệnh lý khác

  • 2. 
    Hội chứng ruột kích thích nằm trong nhóm bệnh nào của đại tràng 
    • A. 

      Rối loạn chức năng vận động

    • B. 

      Bệnh lý khối u

    • C. 

      Bệnh lý viêm

    • D. 

      Bệnh lý khác

  • 3. 
    Bệnh lý túi thừa đại tràng nằm trong nhóm bệnh nào 
    • A. 

      Bệnh lý khác

    • B. 

      Bệnh lý khối u

    • C. 

      Bệnh lý viêm

    • D. 

      Bệnh lý rối loại chức năng

  • 4. 
    đau bụng kiểu đại tràng có đặc điểm trừ 
    • A. 

      đau liên tục

    • B. 

      đau quặn cơn

    • C. 

      ở vị trí bụng dưới, quanh rổn hoặc dọc khung đại tràng

    • D. 

      Thường kèm thay đổi tính chất phân

  • 5. 
    Tính chất đau bụng kiểu đại tràng ngoại trừ 
    • A. 

      Tăng lên khi đánh hơi, đi cầu

    • B. 

      Xì hơi nhiều

    • C. 

      Có thể tính chất phân thay đổi

    • D. 

      đau quặn từng cơn

  • 6. 
    Dấu Koenig là dấu gặp trong 
    • A. 

      Bán tắc ruột

    • B. 

      Tắc ruột

    • C. 

      Táo bón

    • D. 

      Tiêu chảy

  • 7. 
    Bệnh nhân bị táo bón xen kẽ tiêu chảy, tiêu nhiều lần, cảm giác tiêu không hết, BN này bị  
    • A. 

      Rối loạn thói quen đi cầu

    • B. 

      Táo bón

    • C. 

      Tiêu chảy mạn

    • D. 

      Rối loạn tiêu hoá

  • 8. 
    Tiêu chảy bao lâu thì gọi là kéo dài 
    • A. 

      > 4 tuần

    • B. 

      > 5 ngày

    • C. 

      > 6 ngày

    • D. 

      > 2 tháng

  • 9. 
    Phân loại tiêu chảy có mấy loại 
    • A. 

      3

    • B. 

      2

    • C. 

      1

    • D. 

      4

  • 10. 
    Cách phân loại trong tiêu chảy sau đúng, ngoại trừ
    • A. 

      Tiêu chảy không mỡ có máu

    • B. 

      Tiêu chảy không mỡ không máu

    • C. 

      Tiêu chảy có mỡ

    • D. 

      Tiêu chảy có máu

  • 11. 
    Bệnh nhân tiêu chảy có mỡ nghĩ nhiều bị 
    • A. 

      Bệnh lý tuỵ

    • B. 

      Viêm loét đại tràng

    • C. 

      Nhiễm ký sinh trùng

    • D. 

      K trực tràng

  • 12. 
    Các nguyên nhân sau làm phân có mỡ ngoại trừ 
    • A. 

      Bệnh lý nhiễm ký sinh trùng ( amip, Giardia, giun )

    • B. 

      Bệnh lý tuỵ (viêm tuỵ , K tuỵ)

    • C. 

      Bệnh lý thiếu mật (xơ gan, viêm gan, tắc mật)

    • D. 

      Cắt dạ dày

  • 13. 
    Một bệnh nhân bị cắt dạ dày, ông này có thể bị 
    • A. 

      Tiêu chảy có mỡ

    • B. 

      Tiêu chảy không mỡ khong máu

    • C. 

      Tiêu chảy có máu

    • D. 

      Không câu nào đúng

  • 14. 
    Bệnh nhân bị xạ trị vùng bụng, có nguy cơ bị 
    • A. 

      Tiêu chảy có máu

    • B. 

      Tiêu chảy không máu không mỡ

    • C. 

      Tiêu chảy có mỡ

    • D. 

      Không câu nào đúng

  • 15. 
    Bệnh nhân bị hội chứng ruột kích thích, nguy cơ bị 
    • A. 

      Tiêu chảy không mỡ không máu

    • B. 

      Tiêu chảy có mỡ

    • C. 

      Tiêu chảy không mỡ

    • D. 

      Không câu nào đúng

  • 16. 
    FOBT ( máu ẩn trong phân ) khoảng bao nhiêu ml là có kết quả dương 
    • A. 

      10ml

    • B. 

      7ml

    • C. 

      5ml

    • D. 

      3ml

  • 17. 
    để tránh các nguyên nhân dương giả trong FOBT ( máu ẩn trong phân ) cần làm gì trước 3 ngày xét nghiệm 
    • A. 

      Tất cả đúng

    • B. 

      Không ăn thịt đỏ

    • C. 

      Không dùng Vit C , các nước trái cây chua

    • D. 

      Khong dùng Aspirin, NSAID

  • 18. 
    Trong tầm soát K đại tràng, nhóm người có nguy cơ trung bình cần làm , ngoại trừ 
    • A. 

      Soi đại tràng từ tuổi dậy thì

    • B. 

      FOBT/năm

    • C. 

      Soi trực tràng / 3-5năm

    • D. 

      Soi đại tràng / 5-10 năm

  • 19. 
    Trong tầm soát K đại tràng, nhóm người tăng nguy cơ là nhóm người có đặc điểm, ngoại trừ 
    • A. 

      Tiền căn Crohn, VLĐT

    • B. 

      Polyp nguy cơ thấp

    • C. 

      Polyp nguy cơ cao

    • D. 

      Tiền căn gia đình có K đại tràng

  • 20. 
    Một người có tiền sử bị K đại tràng, nên chon phương pháp tầm soát 
    • A. 

      Soi đại tràng sau 1 năm

    • B. 

      FOBT / năm

    • C. 

      Soi trực tràng / 3-5 năm

    • D. 

      Soi đại tràng /5-10năm

  • 21. 
    Một người có tiền căn đa polyp gia đình nên tầm soát 
    • A. 

      Soi trực tràng ngay tuổi dậy thì và làm test di truyền

    • B. 

      Soi trực trang / 3-5năm

    • C. 

      Soi đại trang /5-10 năm

    • D. 

      FOBT hằng năm

  • 22. 
    Môt BN bị viêm loét đại tràng nên tầm soát sau bao lâu từ khi biết bệnh 
    • A. 

      12-15 năm

    • B. 

      8-10 năm

    • C. 

      20 năm

    • D. 

      5năm

  • 23. 
    Bệnh nhân bị Crohn hoăc VLĐT, nên tầm soát thê nào 
    • A. 

      Sau 12-15 năm phát hiện bệnh, tiến hành soi đại tràng / 1-2năm , kèm theo bấm sinh thiết

    • B. 

      Sau 5 năm phát hiện bệnh, tiến hành soi đại tràng / 1-2năm , kèm theo bấm sinh thiết

    • C. 

      Sau 12-15 năm phát hiện bệnh, tiến hành soi trực tràng / 1-2năm , kèm theo bấm sinh thiết

    • D. 

      Sau 12-15 năm phát hiện bệnh, tiến hành soi đại tràng / 5-10 năm , kèm theo bấm sinh thiết

  • 24. 
    Bệnh đại tràng do viêm (IBD) có đặc điểm, ngoại trừ 
    • A. 

      ở việt nam chủ yếu là Crohn

    • B. 

      Có 2 loại là Crohn và VLĐT

    • C. 

      Nguyên nhân chưa rõ,

    • D. 

      Sinh bệnh học là do tự miễn

  • 25. 
    Biểu hiện lâm sàng của bệnh đại tràng do viêm ( IBS ) là, ngoại trừ 
    • A. 

      Thường xuất huyết tiêu hoá trên

    • B. 

      Có khuynh hướng đợt cấp xen kẽ đợt lui bệnh

    • C. 

      Rối loạn thói quen đi cầu

    • D. 

      Có biểu hiện bệnh tự miễn ngoài hệ tiêu hoá ( hồng ban nút, viêm cột sống dính khớp ... )

Back to Top Back to top