Y6 - Biến Chứng Cấp ĐtĐ

47 Questions | Total Attempts: 49

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Y6 - Biến Chứng Cấp ĐtĐ

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Nhiễm toan keton ĐTĐ có lâm sàng, ngoại trừ
    • A. 

      Thở Kussmal

    • B. 

      Rối loạn tri giác nặng

    • C. 

      Uống nước nhiều

    • D. 

      đau bụng, nôn

  • 2. 
    Nhiễm ceton acid do đái tháo đường gồm các đặc trưng:
    • A. 

      Tăng đường huyết + nhiễm ceton máu + toan chuyển hóa

    • B. 

      Nhiễm ceton máu + toan chuyển hóa

    • C. 

      Tăng đường huyết + nhiễm ceton niệu + toan chuyển hóa

    • D. 

      Tăng đường huyết + nhiễm ceton máu

  • 3. 
    Tình trạng tăng áp lực thẩm thấu máu do tăng đường huyết gồm các đặc trưng:
    • A. 

      đường huyết tăng cao+ tăng ALTT hiệu quả

    • B. 

      đường huyết tăng cao+ tăng ALTT hiệu quả + không nhiễm toan ceton

    • C. 

      Rối loạn tri giác + đường huyết tăng cao+ tăng ALTT hiệu quả + không nhiễm toan, ceton không đáng kể

    • D. 

      Tăng ALTT + không nhiễm toan, ceton không đáng kể

  • 4. 
    HHS khác với DKA 
    • A. 

      Insulin chỉ thiếu tương đối nên không tạo thể ceton

    • B. 

      Mất nước trầm trọng hơn

    • C. 

      Thường có bệnh đi kèm gây giảm lượng dịch nhập

    • D. 

      Tất cả đúng

    • E. 

      Chỉ có 2 ý đúng

  • 5. 
    Thể ceton bao gồm acetoacetat, 3-β-hydroxybutyrate và acetone. Đo nồng độ ceton máu và ceton niệu bằng phương pháp phản ứng Nitroprusside là đo:
    • A. 

      Acetoacetat, 3-β-hydroxybutyrate

    • B. 

      3-β-hydroxybutyrate

    • C. 

      Acetone, 3-β-hydroxybutyrate

    • D. 

      Acetoacetat, acetone

  • 6. 
    Các yếu tố thúc đẩy nhiễm ceton acid và tăng áp lực thẩm thấu máu là các yếu tố:
    • A. 

      Làm tình trạng thiếu Insulin trầm trọng hơn: chưa điều trị, bỏ trị, tiêm không đủ liều

    • B. 

      Làm giảm quá mức các hormon đối kháng insulin: bệnh cấp tính, thai kỳ, bệnh nội tiết

    • C. 

      Làm tăng quá mức các hormon đối kháng insulin: bệnh cấp tính, thai kỳ, bệnh nội tiết

    • D. 

      A và B đúng

    • E. 

      A và C đúng

  • 7. 
    Lâm sàng nhiễm toan ceton, ngoại trừ:
    • A. 

      Dấu mất nước, uống nhiều

    • B. 

      Thở Kussmal, mùi ceton táo chín

    • C. 

      Dấu thần kinh khu trú

    • D. 

      Buồn nôn, nôn

  • 8. 
    Áp lực thẩm thấu máu hiệu quả tính bằng công thức:
    • A. 

      2 x Natri huyết thanh (mEl/L) + đường huyết tương (mmol/dl)/18

    • B. 

      2 x Natri huyết thanh (mEl/L) + đường huyết tương (mg/dl)/18 + BUN (mg/dl)/ 2,8

    • C. 

      2 x Natri huyết thanh (mEl/L) + đường huyết tương (mg/dl)/18 + BUN (mg/dl)/ 2,8 + ethanol(mg/dl)/ 4,6

    • D. 

      2 x Natri huyết thanh (mEl/L) + đường huyết tương (mg/dl)/18

  • 9. 
    Chất chiếm chủ yếu trong nhiễm ceton acid:
    • A. 

      Acetoacetat và acetone

    • B. 

      β- hydroxybutyrate và acetone

    • C. 

      acetone

    • D. 

      β- hydroxybutyrate

  • 10. 
    Na hiệu chỉnh = 
    • A. 

      Na đo được + 1 cho mỗi 100mg/dl đường huyết > 100 mg/dl

    • B. 

      Na đo được + 1,6 cho mỗi 50mg/dl đường huyết > 100 mg/dl

    • C. 

      Na đo được + 1,6 cho mỗi 100mg/dl đường huyết > 100 mg/dl

    • D. 

      Na đo được + 1,8 cho mỗi 100mg/dl đường huyết > 100 mg/dl

  • 11. 
    Trong BC cấp tăng đường huyết, tình trạng tăng bạch cầu trong khoảng 10000-15000/mm³ là bình thường do cô đặc máu và stress. Khi bạch cầu tăng trên.... cần đánh giá cẩn thận tìm ổ nhiễm trùng:
    • A. 

      18 000

    • B. 

      20 000

    • C. 

      22 000

    • D. 

      25 000

  • 12. 
    điều trị chính trong BC cấp tăng đường huyết:
    • A. 

      Bù dịch + Insulin + bổ sung Na

    • B. 

      Bù dịch + Insulin + bổ sung K + điều trị yếu tố thúc đẩy

    • C. 

      Bù dịch + HCO3 + Insulin + bổ sung K + điều trị yếu tố thúc đẩy

    • D. 

      Insulin + bổ sung K + điều trị yếu tố thúc đẩy

  • 13. 
    Việc truyền bicarbonate trong điều trị BC cấp tăng đường huyết chỉ nên dùng khi pH:
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D. 

  • 14. 
    Điều trị BC cấp tăng đường huyết, (NaCl 0,9%) nên được lựa chọn đầu tiên với tốc độ truyền: 
    • A. 

      15 - 20ml/kg trong giờ đầu

    • B. 

      5ml/kg trong giờ đầu

    • C. 

      25ml/kg trong 2 giờ đầu

    • D. 

      15 - 20 ml/kg trong 2 giờ đầu

  • 15. 
    Điều trị BC cấp tăng đường huyết, khởi đầu với insulin thường (insulin regular) tiêm tĩnh mạch bolus với liều:
    • A. 

      10UI, tiếp theo sau truyền tĩnh mạch insulin tác dụng nhanh liều 0,1 UI/kg/giờ.

    • B. 

      0,1 UI/kg, tiếp theo sau truyền tĩnh mạch insulin thường liều 0,1 UI/kg/giờ.

    • C. 

      0,14 UI/kg, tiếp theo sau truyền tĩnh mạch insulin thường liều 0,1 UI/kg/giờ.

    • D. 

      14UI, tiếp theo sau truyền tĩnh mạch insulin thường liều 0,1 UI/kg/giờ.

  • 16. 
    Chuyển Insulin truyền tĩnh mạch sang tiêm dưới da khi
    • A. 

      Bệnh nhân ăn uống được và hết tình trạng nhiễm toan

    • B. 

      ALTT máu và tri giác trở về bình thường

    • C. 

      Đã tiếp tục truyền tĩnh mạch insulin thường 1-2 giờ sau tiêm dưới da insulin lần đầu tiên

    • D. 

      Chỉ có 2 ý đúng

    • E. 

      Tất cả đều đúng

  • 17. 
    Điều trị BC cấp tăng đường huyết, nồng độ Kali máu < 3,3 mEq/l:
    • A. 

      Cần bù Kali với liều 20 - 30 mEq trong mỗi lít dịch truyền

    • B. 

      đo điện tim, truyền ngay KCl 10% đến khi Kali > 3,3 mEq/l

    • C. 

      Cần bù Kali cùng với truyền dịch trước và tạm hoãn truyền insulin

    • D. 

      đo điện tim, tiếp tục truyền insulin, truyền ngay KCl 10% đến khi Kali trong khoảng 4 - 5 mEq/l

  • 18. 
    Tăng đường huyết cấp, các biến chứng không do điều trị, ngoại trừ:
    • A. 

      Choáng

    • B. 

      Suy thận

    • C. 

      Nhiễm acid lactic

    • D. 

      Đông máu nội mạch lan tỏa

    • E. 

      Lấp tắc mạch

  • 19. 
    Định nghĩa hạ đường huyết:
    • A. 

      đường huyết tương giảm < 54 mg/dl (3 mmol/l) + các triệu chứng LS hạ ĐH

    • B. 

      Có 2 trong 3 triệu chứng của tam chứng WHIPPLE

    • C. 

      đường huyết tương giảm < 70 mg/dl (3,9 mmol/l) + các triệu chứng LS hạ ĐH

    • D. 

      đường huyết tương giảm < 54 mg/dl (3,9 mmol/l)

  • 20. 
    điều trị hạ đường huyết, BN có triệu chứng giao cảm:
    • A. 

      Bolus TM 20-50 ml Dextrose hay Glucose 30-50%

    • B. 

      Truyền TM Glucose 5-10% đến khi cải thiện

    • C. 

      Glucagon 1mg tiêm bắp

    • D. 

      Chỉ cần uống nước đường / sữa / ăn bánh… đến khi cải thiện triệu chứng

  • 21. 
    Các ý sau đây đều đúng, ngoại trừ:
    • A. 

      Nhiễm ceton acid gặp ở cả type 1 và type 2

    • B. 

      Tăng áp lực thẩm thấu máu thường gặp chủ yếu ở bệnh nhân ĐTĐ type 2

    • C. 

      Nhiễm ceton acid thường gặp trên bệnh nhân > 65 tuổi

    • D. 

      Nhiễm ceton acid cũng có thể gặp ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2 khi có tình trạng sang chấn nặng (nhiễm trùng, chấn thương, phẫu thuật, các biến cố tim mạch,…).

  • 22. 
    Các hormon đối kháng insulin gồm, ngoại trừ:
    • A. 

      Glucagon

    • B. 

      Catecholamin

    • C. 

      GH

    • D. 

      Cortisol

    • E. 

      T3, T4

  • 23. 
    Tại hoa kỳ, DKA so với HHS:
    • A. 

      Xảy ra nhiều hơn từ 6-8 lần

    • B. 

      Xảy ra ít hơn từ 6-8 lần

    • C. 

      Xảy ra ngang nhau

    • D. 

      Tỉ lệ tử vong như nhau

  • 24. 
    Tử vong do DKA
    • A. 

      < 1%

    • B. 

      1- 3%

    • C. 

      Tăng lên > 10% ơ3 người già và người có bệnh nặng kèm theo

    • D. 

      Nhiều hơn HHS

  • 25. 
    Tử vong do HHS:
    • A. 

      Thường do bệnh nặng kèm theo

    • B. 

      Thấp hơn DKA

    • C. 

      Thấp hơn 5-20%

    • D. 

      Tất cả đều sai