Mãn Kinh Máy 4

42 Questions

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Mn Kinh My 4

Mãn kinh máy 4


Questions and Answers
  • 1. 
    Khi tư vấn cho phụ nữ mãn kinh, cần hướng dẫn họ tự đánh giá vú :
    • A. 

      A. Thường xuyên khi tắm, khi đi ngủ để phát hiện những bất thường

    • B. 

      B. Thường xuyên khi tắm, khi thấy đau ở vú để phát hiện bất thường

    • C. 

      C. Thường xuyên bất cứ giờ nào trong ngày để phát hiện bất thường

    • D. 

      D. Cả câu a, b ,c đều đúng.

  • 2. 
    Các vấn đề chung khi tư vấn cho người phụ nữ tuổi mãn kinh:
    • A. 

      A. Có chế độ lao động, nghỉ ngơi thích hợp

    • B. 

      B. Hướng dẫn người có tuổi tập dưỡng sinh, đi bộ và tập thể dục thích hợp

    • C. 

      C. Sự quan tâm của các thành viên trong gia đình

    • D. 

      D. Cả 3 câu a,b,c đều đúng

  • 3. 
    Kể các kỹ năng tư vấn cần có của cán bộ y tế.
    • A. 

      A. Kỹ năng tiếp đón và kỹ năng lắng nghe.

    • B. 

      B. Kỹ năng giao tiếp.

    • C. 

      C. Kỹ năng giải quyết vấn đề.

    • D. 

      D. Tất cả a , b , c đều đúng

  • 4. 
    Khi tư vấn cho người phụ nữ mãn kinh thì . Chọn câu sai
    • A. 

      A. Người hộ sinh cần gần gủi, quan tâm đến phụ nữ mãn kinh

    • B. 

      B. Cần tư vấn với người mãn kinh và người nhà của họ về vấn đề sức khỏe

    • C. 

      C. Cần tư vấn về chế độ lao động, tập luyện phù hợp

    • D. 

      D. Cần tư vấn cho người nhà họ là phải cho họ ăn nhiều dầu mở để có sức khỏe

  • 5. 
    Có mấy kỹ năng tư vấn cơ bản để tư vấn tốt .
    • A. 

      A. Có 3 kỹ năng tư vấn cơ bản

    • B. 

      B. Có 4 kỹ năng tư vấn cơ bản

    • C. 

      C. Có 5 kỹ năng tư vấn cơ bản

    • D. 

      D. Có 6 kỹ năng tư vấn cơ bản

  • 6. 
    Hãy kể 5 kỹ năng tư vấn theo trình tự
    • A. 

      A. Quan hệ, hỏi, lắng nghe, quan sát, giải thích

    • B. 

      B. Hỏi , quan hệ, lắng nghe, quan sát, giải thích

    • C. 

      C. Giải thích cho khách hàng hiểu, hỏi, lắng nghe, quan sát , quan hệ

    • D. 

      D. Quan hệ, lắng nghe, giải thích cho họ hiểu, quan sát , hỏi.

  • 7. 
    Trong công tác truyền thông tư vấn người cán bộ tư vấn cần phải
    • A. 

      Cán bộ tư vấn cần phải nói thật nhiều

    • B. 

      B. Cán bộ tư vấn phải kiên trì, nhẫn nại và thường xuyên.

    • C. 

      C. Cán bộ tư vấn phải cho khách hàng biết có bao nhiêu thời gian để tư vấn .

    • D. 

      D. Tất cả a, b , c đều đúng

  • 8. 
    Những điều cần làm trong khi tư vấn cần phải có . Ngoại trừ
    • A. 

      A. Có thái độ vui vẻ thân mật, thông cảm với hoàn cảnh thực tế của khách hàng

    • B. 

      B. Nắm vững nội dung, thông tin chính xác, cần thiết cho khách hàng

    • C. 

      C. Kiên trì giải thích và khách quan trong khi giải thích và tôn trọng ý kiến của khách hàng

    • D. 

      D. Muốn nhanh thì phải chọ cho khách hàng một phương pháp mà mình thích

  • 9. 
    Những điều cần tránh khi tư vấn . Chọn câu sai.
    • A. 

      A. Động viên khách hàng làm theo ý mình, quyết định cho khách hàng áp

    • B. 

      B. Đưa nhiều thông tin không phù hợp với trình độ hiểu biết của khách hàng

    • C. 

      C. Khi tư vấn không nên dùng những từ khoa học chuyên môn khó biểu

    • D. 

      D. Dùng các ngôn từ chuyên môn xa lạ, Phê phán, chỉ trích, gò ép khách hàng

  • 10. 
    Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe phụ nữ tiền mãn kinh – mãn kinh.
    • A. 

      A. Da kém đàn hồi, tóc dễ gãy rụng, dần có tóc bạc.

    • B. 

      B. Loãng xương, dễ gãy xương, hay bị đau nhức các khớp.

    • C. 

      C. Có thể xuất hiện các vấn đề về tim mạch như xơ cứng thành mạch

    • D. 

      D. Tất cả a, b , c đều đúng.

  • 11. 
    Phụ nữ mãn kinh do thiếu hụt estrogen nên dễ dẫn đến các bệnh như. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Tăng nguy cơ mắc bệnh mạch vành, cao huyết áp, nhồi máu cơ tim,...

    • B. 

      B. Mất ngủ, rối loạn giấc ngủ.

    • C. 

      C. Cơ thể bị rối loạn chuyển hóa, dẫn tới các bệnh béo phì, đái tháo đường.

    • D. 

      D. Dễ mắc các bệnh gan mật.

  • 12. 
    Phụ nữ mãn kinh do thiếu hụt estrogen nên đẽ trầy xước và chảy máu âm đạo, dẫn tới giảm ham muốn tình dục. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Niêm mạc mắt bị teo

    • B. 

      B. Niêm mạc âm đạo bị teo, khô.

    • C. 

      C. Sa sinh dục do cơ, dây chằng vùng chậu giảm tính đàn hồi.

    • D. 

      D. Nhiễm khuẩn đường tiểu, xuất hiện chứng tiểu không kiểm soát .

  • 13. 
    Cách giữ gìn sức khỏe trong thời kỳ tiền mãn kinh. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Nên bắt đầu từ việc xây dựng lối sống khoa học, tươi vui, thoải mái

    • B. 

      B. Tránh lo âu phiền muộn, đặc biệt là giữ cho mình thái độ lạc quan, tinh thần tốt

    • C. 

      C. Nên ăn nhiều bơ và chất béo

    • D. 

      D. Cân bằng hormone cơ thể, giảm sạm da, cải thiện tình trạng hay quên và giảm nguy cơ mắc các bệnh tim mạch.

  • 14. 
    Một số lời khuyên cho phụ nữ tiền mãn kinh và mãn kinh ngoại trừ
    • A. 

      A. Bổ sung canxi cho cơ thể bằng các thực phẩm như sữa tươi, sữa chua.

    • B. 

      B. Ăn các chất béo có lợi như cá, dầu hạt nành, dầu hướng dương

    • C. 

      C. Tăng cường các loại rau xanh và trái cây vào trong chế độ ăn hằng ngày.

    • D. 

      D. Nên uống nhiều rượu, hút thuốc lá,ăn nhiều mở động vật

  • 15. 
    Nên khuyên cho phụ nữ tiền mãn kinh. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Không nên tập thể dục, nên bất động

    • B. 

      B. Nên tập thể dục 30 phút mỗi ngày để cải thiện sức khỏe

    • C. 

      C. Duy trì khám phụ khoa định kỳ 6 tháng một lần

    • D. 

      D. Nên ăn nhiều rau quả, củ nhất là các loại hạt.

  • 16. 
    Nguyên nhân gây tiền mãn kinh sớm . Ngoại trừ
    • A. 

      A. Di truyền

    • B. 

      B. Yếu tố lối sống

    • C. 

      C. Khiếm khuyết nhiễm sắc thể.

    • D. 

      D. Rối loạn tiêu hóa .

  • 17. 
    Các biện pháp không dùng thuốc. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Uống nhiều estrogen

    • B. 

      B. Tích cực tập thể dục, không sử dụng chất kích thích

    • C. 

      C. Tắm nắng hàng ngày

    • D. 

      D. Ăn uống đủ chất, giàu chất xơ, hạn chế chất béo no.

  • 18. 
    Liệu pháp thay thế hormon sinh dục nữ điều trị tiền mãn kinh.
    • A. 

      A. Estrogen có nguồn gốc tổng hợp

    • B. 

      B. Estrogen có nguồn gốc thực vật (Phytoestrogen).

    • C. 

      C. Cả a, b đều đúng

    • D. 

      D. Cả a, b đều sai

  • 19. 
    Khi sử dụng các hormon điều trị tiền mãn kinh sớm thì
    • A. 

      A. Phải tự ra nhà thuốc mua uống .

    • B. 

      B. Rất thận trọng và tuân theo chỉ định của bác sĩ.

    • C. 

      C. Tuyệt đối không được tự ý sử dụng để tránh các tác dụng phụ.

    • D. 

      D. Câu b , c đều đúng.

  • 20. 
    Phụ nữ mãn kinh, xương giòn, xốp, dễ gẫy gặp trong:
    • A. 

      A. Biến cố do tim mạch

    • B. 

      B. Biến cố do loãng xương

    • C. 

      Biến cố do nội tạng

    • D. 

      D. Biến cố do thần kinh ngoại biên

  • 21. 
    Phụ nữ mãn kinh xương nào dễ bị tổn thương khi té:
    • A. 

      A. Xương cánh tay

    • B. 

      B. Xương sườn

    • C. 

      C. Cổ xương đùi

    • D. 

      D. Xương đùi

  • 22. 
    Estrogen ngoài tác dụng bảo vệ xương còn có tác dụng :
    • A. 

      A. Bảo vệ gan mật

    • B. 

      B. Bảo vệ thượng thận

    • C. 

      C. Bảo vệ tim mạch

    • D. 

      D.Cả a,b,c đều đúng

  • 23. 
    Phụ nữ tiền mãn kinh có những rối loạn về kinh nguyệt như
    • A. 

      A. Chu kỳ kinh không đều.

    • B. 

      B. Lượng kinh nguyệt nhiều hơn hay ít hơn

    • C. 

      C. Hay bị rong kinh

    • D. 

      D. Cả a,b, c đều đúng

  • 24. 
    Phụ nữ mãn kinh thường bị viêm âm đạo là . Ngoại trừ
    • A. 

      A. Do thiếu hụt estrogen

    • B. 

      B. Do âm đạo không chứa glycogen

    • C. 

      C. Do môi trường âm đạo mất toan tính

    • D. 

      D. Do âm đao tạo ra quá nhiều acid lactic

  • 25. 
    Phụ nữ mãn kinh do thiếu hụt estrogen nên dễ dẫn đến các bệnh như. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Tăng nguy cơ mắc bệnh mạch vành, cao huyết áp, nhồi máu cơ tim,...

    • B. 

      B. Mất ngủ, rối loạn giấc ngủ.

    • C. 

      C. Cơ thể bị rối loạn chuyển hóa, dẫn tới các bệnh béo phì, đái tháo đường.

    • D. 

      D. Dễ mắc các bệnh gan mật.

Back to Top Back to top