Mini Game CƠn LỐc HÓa HỌc 2019

20 cu hi | Total Attempts: 142

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Mini Game Cn Lc Ha Hc 2019

Bạn đã sẵn sàng cho Minigame này chưa?
Những câu hỏi ở đây đều được trích từ Ngân hàng đề thi Cơn lốc Hóa học các năm trước đó, hãy thử sức với khả năng của bạn đi nào!

Hãy làm thật cẩn thận nhé, dù cho bạn làm bao nhiêu lần, kết quả vẫn là kết quả đầu tiên bạn làm được ^^


Questions and Answers
  • 1. 
    [Câu hỏi phụ tự luận] Để sát trùng (diệt vi khuẩn) các loại rau ăn sống trước khi ăn người ta thường ngâm chúng với dung dịch nước muối loãng trong khoảng 10 – 15 phút. Tác dụng diệt khuẩn của nước muối trong trường hợp này là do?
  • 2. 
    Hình nào sau đây mô tả hiện tượng mao dẫn của thủy ngân ở ống thủy tinh (hở 2 đầu)
    • A. 

      Ống số (3)

    • B. 

      Ống số (1) và (2)

    • C. 

      Ống số (4)

    • D. 

      Ống số (2)

  • 3. 
    Hãy cho biết tên của “Virus Zika” (Virus gây bệnh sốt Zika phổ biến vào năm 2016) bắt nguồn từ đâu?
    • A. 

      Tên của một loài khỉ

    • B. 

      Tên của một loài muỗi

    • C. 

      Tên của một con sông

    • D. 

      Tên của một khu rừng

  • 4. 
    Sau khi làm thí nghiệm với Photpho trắng, các dụng cụ tiếp xúc với hóa chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc:
    • A. 

      HCl

    • B. 

      NaOH

    • C. 

      Na2CO3

    • D. 

      CuSO4

  • 5. 
    Biểu tượng sau trong hóa học có ý nghĩa gì?
    • A. 

      Độc cấp tính.

    • B. 

      Ăn mòn da

    • C. 

      Gây dị ứng.

    • D. 

      Gây bỏng da

  • 6. 
    Để đánh giá quá trình kết tinh muối ăn từ nước biển, loại nồng độ nào sau đây thường được sử dụng?
    • A. 

      Nồng độ Bomer (oBé)

    • B. 

      Nồng độ đương lượng (N)

    • C. 

      Nồng độ mol (M)

    • D. 

      Nồng độ molan (m)

  • 7. 
    Photpho ở dạng tinh thể hình thoi có màu gì ?
    • A. 

      Màu đỏ

    • B. 

      Màu vàng

    • C. 

      Màu đen

    • D. 

      Màu trắng

  • 8. 
    Phản ứng bậc nhất là phản ứng:
    • A. 

      Có tốc độ chỉ phụ thuộc bậc nhất vào nồng độ chất tham gia.

    • B. 

      Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

    • C. 

      Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.

    • D. 

      Tất cả đều sai.

  • 9. 
    Loại pin dùng hai bản Kẽm và Đồng làm điện cực, nhúng vào dung dịch sulfat kẽm và sulfat đồng, có màng ngăn xốp còn được gọi là:
    • A. 

      Pin Wein – Debye

    • B. 

      Pin Jacobi – Daniell

    • C. 

      Pin Falkenhegan

    • D. 

      Pin Wein – Huckel

  • 10. 
    Calogen là tên gọi của nhóm các nguyên tố nào?
    • A. 

      Nhóm VI A

    • B. 

      Nhóm VII A

    • C. 

      Kim loại đất hiếm

    • D. 

      Kim loại chuyển tiếp

  • 11. 
    Khuôn đúc gang thường được làm từ:
    • A. 

      Thép

    • B. 

      Hỗn hợp kim loại

    • C. 

      Vỏ trấu có bổ sung các oxit

    • D. 

      Cát

  • 12. 
    Fullerene là tên gọi chung của loại vật liệu thường dùng làm giá đỡ cho những chất xúc tác kim loại, được tạo nên bởi các nguyên tử X liên kết với nhau thành một khung rỗng và kín. X là:
    • A. 

      Flo (F)

    • B. 

      Sắt (Fe)

    • C. 

      Nitơ (N)

    • D. 

      Cacbon (C)

  • 13. 
    Canh nấu bằng củ dền thường có màu đỏ tươi như màu máu. Nhiều bà mẹ thường nấu canh củ dền cho trẻ ăn vì nghĩ rằng bổ máu, không dám cho trẻ ăn rau xanh vì sợ trẻ lạnh bụng. Tuy nhiên, bác sĩ lại khuyến cáo không nên cho trẻ, đặc biệt là trẻ nhũ nhỉ dùng nước củ dền. Điều này được giải thích là do?
    • A. 

      Màu đỏ của nước củ dền là do chất nitrat, chất này khi vào ruột chuyển thành nitrit, có tác dụng biến hemoglobin thành methemoglobin, không vận chuyển oxi

    • B. 

      Màu đỏ của máu là do hồng cầu. Màu đỏ của nước củ dền là do chất nitrat. Vì vậy, dùng nước củ dền tốn nhiều thời gian và công sức mà cũng không bổ máu.

    • C. 

      Màu đỏ của nước củ dền là do chất nitrat, chất này khi vào ruột chuyển thành nitrit, có tính oxi hóa mạnh, có thể làm lủng ruột.

    • D. 

      Màu đỏ của nước củ dền là do chất nitrat. Khi dùng nhiều nước củ dền vào ruột, chất này dễ chuyển thành các chất độc, gây tử vong.

  • 14. 
    Mã số tái chế của các loại nhựa được đánh số từ 1 đến 7, loại nhựa số 4, LDPE (Low density Polyethylene) được ứng dụng phổ biến trong:
    • A. 

      Chai đựng nước uống, chai đựng nước súc miệng

    • B. 

      Chai đựng sữa, nước, nước trái cây, giỏ đi chợ, đồ chơi, chai đựng chất tẩy rửa lỏng.

    • C. 

      Vỏ hộp video, vỏ hộp CD, tách cà phê, khay đựng đồ ăn, khay đựng thịt, vỏ hộp cơm

    • D. 

      Túi đựng đồ đông lạnh, túi nhựa trong

  • 15. 
    Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag bảo quản được sữa ngựa lâu, không bị hỏng là do:
    • A. 

      Bình bằng Ag bền trong không khí

    • B. 

      Ag là kim loại có tính khử yếu

    • C. 

      Ion Ag+ có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn ( dù nồng độ rất nhỏ)

    • D. 

      Bình bạc màu sáng, đẹp

  • 16. 
    Ướp trà bằng hương sen là ứng dụng của quá trình gì?
    • A. 

       Hấp thụ

    • B. 

      Hấp phụ

    • C. 

      Trích ly

    • D. 

      Sấy

  • 17. 
    Ai là người đầu tiên đưa ra mô hình hành tinh nguyên tử:
    • A. 

      Ernest Rutherford

    • B. 

      Niels Bohr

    • C. 

      Henri Becquerel

    • D. 

      Stephen Hawking

  • 18. 
    Composit là vật liệu được tổng hợp từ 2 hay nhiều loại vật liệu khác nhau, nhằm mục đích tạo nên một vật liệu mới, ưu việt và bền hơn so với các vật liệu ban đầu. Vật liệu composit bao gồm có nền và cốt, trong đó nền đảm bảo cho việc liên kết các cốt lại với nhau, tạo cho vật liệu có tính nguyên khối, liên tục. Vật liệu nào dưới đây không được chọn làm vật liệu nền cho composit:
    • A. 

      Gốm

    • B. 

      Thuỷ tinh

    • C. 

      Polyme

    • D. 

      Kim loại

  • 19. 
    Đường ống dẫn nước cung cấp cho nhà máy hóa chất được quy ước sơn màu gì?
    • A. 

      Xanh dương

    • B. 

      Đỏ

    • C. 

      Xanh lá cây

    • D. 

      Trắng

  • 20. 
    Nhiệt độ dung dịch sẽ như thế nào khi hòa tan Amoni nitrate vào nước?
    • A. 

      Tăng lên

    • B. 

      Giảm xuống

    • C. 

      Lúc đầu giảm, một lúc sau tăng

    • D. 

      Không thay đổi

Back to Top Back to top