Ôn Thi 200 Câu Kỹ Thuật VIên Công Nghệ Thông Tin GIỏi 2018 - Vnpt

199 cu hi | Total Attempts: 49

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Ôn Thi 200 Câu Kỹ Thuật VIên Công Nghệ Thông Tin GIỏi 2018 - Vnpt

Ôn thi 200 câu kỹ thuật viên công nghệ thông tin giỏi 2018 - VNPT


Questions and Answers
  • 1. 
    1 . Sợi quang đơn mode SM có đặc điểm gì?
    • A. 

      Ánh sáng truyền trong sợi gần như thẳng.

    • B. 

      Đường kính lõi lớn hơn sợi đa mode..

    • C. 

      Phân bố chiết suất dạng GI.

    • D. 

      Dùng để truyền dữ liệu.

  • 2. 
    2 . Chất liệu Aramid được sử dụng trong thành phần gia cường cho cáp quang để làm gì?
    • A. 

      Chịu nhiệt độ cao, bền chắc.

    • B. 

      Cứng và đàn hồi.

    • C. 

      Tăng khả năng thông dẫn và chống gặm nhắm.

    • D. 

      Giá thành thấp.

  • 3. 
    3 . Hiện nay, VTTP sử dụng Fast connector SC có loại giao diện nào?
    • A. 

      SC/APC và SC/UPC.

    • B. 

      SC/APC, SC/UPC và SC/PC..

    • C. 

      SC/APC và SC/PC.

    • D. 

      SC/UPC và SC/PC.

  • 4. 
    4 . Các yếu tố nguy hiểm chính yếu, đặc thù nhất trong công tác thi công và bảo dưỡng cáp quang là gì?
    • A. 

      Tia laser - Sợi thủy tinh - Hóa chất độc hại, dễ gây cháy.

    • B. 

      Điện - Sợi thủy tinh - Hóa chất độc hại..

    • C. 

      Điện - Tia laser - Sợi thủy tinh.

    • D. 

      Điện - Tia laser - Hóa chất độc hại, dể gây cháy.

  • 5. 
    5 . Khái niệm Midspan trong thi công tuyến cáp quang là gì?
    • A. 

      Mổ bụng cáp và chỉ cắt ống lỏng cần lấy sợi để thi công hàn nối, không cắt các ống lỏng còn lại.

    • B. 

      Mổ bụng cáp cắt tất cả ống lỏng để thi công hàn nối..

    • C. 

      Làm đầu cáp để thi công hàn nối tất cả các sợi quang.

    • D. 

      Làm đầu cáp để thi công hàn nối các sợi quang cần lấy.

  • 6. 
    6 . Phạm vi, ranh giới của mạng ODN cho mô hình FTTx là gì?
    • A. 

      Được xác định trong phạm vi ranh giới từ giao tiếp sợi quang giữa thiết bị của nhà cung cấp dịch vụ (như thiết bị OLT/Switch) đến ranh giới giao tiếp sợi quang của ONU/ONT.

    • B. 

      Từ ODF đến ONT..

    • C. 

      Từ S1 đến ONT.

    • D. 

      Từ S2 đến ONT.

  • 7. 
    7 . Liệt kê các thành phần cơ bản trong hệ thống mạng ODN là gì?
    • A. 

      Cáp quang chính, Cáp quang phối, dây thuê bao, thiết bị chia ghép tín hiệu quang.

    • B. 

      Cáp quang chính, Cáp quang phối, dây thuê bao.

    • C. 

      Cáp quang chính, Cáp quang phối, thiết bị chia ghép tín hiệu quang.

    • D. 

      Cáp quang chính, dây thuê bao, thiết bị chia ghép tín hiệu quang.

  • 8. 
    8 . Trong công nghệ AON, suy hao đường truyền lớn nhất từ Switch L2 đến nhà khách hàng là bao nhiêu?
    • A. 

      15 dB.

    • B. 

      20 dB..

    • C. 

      10 dB.

    • D. 

      > 15 dB.

  • 9. 
    9 . Chức năng của bộ chia Splitter của công nghệ GPON dùng để làm gì?
    • A. 

      Dùng để chia công suất quang theo tỉ lệ chia của Splitter.

    • B. 

      Dùng để chia bước sóng tín hiệu quang theo tỉ lệ chia của Splitter.

    • C. 

      Dùng để chia dải tần phân thời gian theo tỉ lệ chia của Splitter

    • D. 

      Dùng để chia tần số tín hiệu theo tỉ lệ chia của Splitter.

  • 10. 
    10 . Hiện nay, tổng số thuê bao tối đa kết nối đến 1 cổng OLT trên tuyến GPON là bao nhiêu?
    • A. 

      64

    • B. 

      32.

    • C. 

      96

    • D. 

      128

  • 11. 
    11 . Tại tủ phân phối cáp, các sợi quang và module sử dụng loại khớp nối (Adaptor) dạng SC/APC thì phải sử dụng loại dây nhảy quang nào phù hợp?
    • A. 

      Dây nhãy quang 2 đầu nối loại SC/APC - SC/APC.

    • B. 

      Dây nhãy quang 2 đầu nối loại FC/APC - SC/APC..

    • C. 

      Dây nhãy quang 2 đầu nối loại SC/APC - SC/UPC

    • D. 

      Dây pigtai 2 đầu nối loại SC/APC - SC/PC.

  • 12. 
    12 . Sử dụng Fast connector có lợi điểm gì?
    • A. 

      Tất cả các phương án đều đúng.

    • B. 

      Có tính chất linh động cao trong việc lắp đặt, xử lý sự cố và thi công trên cao thuận tiện.

    • C. 

      Có khả năng tái sử dụng vài lần.

  • 13. 
    13 . Giải pháp lắp đặt splitter 1 cấp thường được thiết kế áp dụng cho số lượng nhu cầu nào ?
    • A. 

      32 < số lượng thuê bao dự báo ≤ 64. Tổng suy hao cho phép nhỏ hơn 28dB.

    • B. 

      Bằng 32 thuê bao..

    • C. 

      < 32 < số lượng thuê bao dự báo ≤ 128.

    • D. 

      > 64 thuê bao.

  • 14. 
    14 . Trong giải pháp lắp splitter hai cấp, thông thường splitter cấp 1 người ta sử dụng loại splitter nào?
    • A. 

      1x2, 1x4, 1x8 , 1x16.

    • B. 

      1x16, 1x8..

    • C. 

      1x32, 1x4.

    • D. 

      1x2, 1x64.

  • 15. 
    15 . Trong giải pháp splitter hai cấp, thông thường splitter cấp 1 đặt ở đâu trong mạng ODN ?
    • A. 

      Tại Măng sông hoặc tủ cáp.

    • B. 

      Tại ODF..

    • C. 

      Tại nhà khách hàng.

    • D. 

      Tại Tập điểm.

  • 16. 
    16 . Hiện nay, theo quy định của VTTP, được phép sử dụng tối đa bao nhiêu cấp splitter trên 1 tuyến cáp sợi quang GPON?
    • A. 

      2 cấp splitter.

    • B. 

      3 cấp splitter..

    • C. 

      4 cấp splitter.

    • D. 

      5 cấp splitter.

  • 17. 
    17 . Với mô hình splitter hai cấp, cấu trúc splitter được sử dụng như thế nào để cung cấp đủ 64 cổng  từ OLT?
    • A. 

      1x2 với 1x32 hoặc 1x4 với 1x16 hoặc 1x8 với 1x8.

    • B. 

      1x2 với 1x32 hoặc 1x4 với 1x16..

    • C. 

      1x2 với 1x32 hoặc 1x8 với 1x8.

    • D. 

      1x8 với 1x8.

  • 18. 
    18 . Công nghệ AON và công nghệ PON, công nghệ nào ít làm ảnh hưởng đến nhiều thuê bao khi xảy ra sự cố lỗi?
    • A. 

      AON.

    • B. 

      PON..

    • C. 

      GPON

    • D. 

      Như nhau.

  • 19. 
    19 . Công nghệ nào cho phép cung cấp đa dịch vụ gồm thoại TDM, data và RF video?
    • A. 

      GPON.

    • B. 

      PON..

    • C. 

      AON.

    • D. 

      FTTH.

  • 20. 
    20 . Trong thi công, nguyên nhân chính gây suy hao trên sợi quang hiện nay là gì?
    • A. 

      Suy hao do hàn nối và do uốn cong.

    • B. 

      Suy hao do tán xạ..

    • C. 

      Suy hao do hấp thụ.

    • D. 

      Suy hao do tán sắc.

  • 21. 
    21 . Splliter được lắp đặt ở đâu trên mạng là hiệu quả nhất cho việc tận dụng tài nguyên cáp quang?
    • A. 

      Tập điểm.

    • B. 

      Tủ cáp..

    • C. 

      Đài trạm.

    • D. 

      Mối nối cáp

  • 22. 
    22 . Một số máy hàn cáp sợi quang có tính năng tạo suy hao tại mối hàn đáp ứng nhu cầu nào?
    • A. 

      Để thay thế cho việc phải sử dụng bộ suy hao tại điểm kết nối đó.

    • B. 

      Để cho mối hàn chắc chắn hơn..

    • C. 

      Để cho mối hàn tốt hơn.

    • D. 

      Tất cả các phương án đều đúng.

  • 23. 
    23 . Theo qui phạm ngành, mối hàn nóng chảy đối với sợi đơn mode phải như thế nào mới đạt?
    • A. 

      Có suy hao ≤ 0,1 dB và chịu lực kéo ≥ 1,96N.

    • B. 

      Có suy hao nhỏ hơn 0,15 dB và khoẻ về mặt cơ khí..

    • C. 

      Có suy hao nhỏ hơn 0,01 dB và khoẻ về mặt cơ khí.

    • D. 

      Có suy hao nhỏ hơn 0,7 dB và khoẻ về mặt cơ khí.

  • 24. 
    24 . Khi suy hao 0 dB có nghĩa là gì?
    • A. 

      Công suất thu bằng công suất phát.

    • B. 

      Công suất đầu vào bằng 10 lần đầu ra..

    • C. 

      Sợi có khả năng khuếch đại công suất.

    • D. 

      Tán sắc của sợi bằng 0.

  • 25. 
    25 . Thi công kiểu Midspan có thể thực hiện ở đâu?
    • A. 

      Tại Măng sông hoặc Hộp cáp.

    • B. 

      Chỉ cho phép tại măng sông cáp..

    • C. 

      Chỉ cho phép tại hộp cáp.

    • D. 

      Chỉ cho phép tại tủ cáp.

Back to Top Back to top