Ôn TrẮc NghiỆm Gpb CÔ Va

61 Questions | Total Attempts: 77

SettingsSettingsSettings
Please wait...
n Trc Nghim Gpb C Va


Questions and Answers
  • 1. 
    Trong TH trào ngược dạ dày thực quản, có hiện tượng chuyển sản trụ biểu mô gai thực quản -> biểu mô trụ nhầy với TB hình đài:
    • A. 

      Nghịch sản, dị sản

    • B. 

      Thoái sản

    • C. 

      Chuyển sản

    • D. 

      Ung thư

    • E. 

      Tăng sản

  • 2. 
    Tổn thương thoái hoá Tb, hiện tượng phì đại TB xảy ra trong:
    • A. 

      Vú (dậy thì)

    • B. 

      Gai

    • C. 

      Buồng trứng ( sau mãn kinh)

    • D. 

      Viêm CTC mạn

    • E. 

      Cơ CTC trong thai kì

  • 3. 
    Nguyên nhân phì đại tế bào:
    • A. 

      Sinh lý

    • B. 

      Thích nghi

    • C. 

      Bù trừ

    • D. 

      Tất cả đúng

  • 4. 
    Hiện tượng tăng khối lượng + kích thước tế bào
    • A. 

      Tăng sản

    • B. 

      Chuyển sản

    • C. 

      Phì đại

    • D. 

       thoái sản

  • 5. 
    Hoại tử bã đậu do
    • A. 

      Trực khuẩn B.Koch

    • B. 

      VK Giang mai

    • C. 

      Streptococcus neoforman

    • D. 

      VK gram âm

    • E. 

      Helico bacter

  • 6. 
    Enzym hoại tử mô và tạo mủ thường xuất nguồn từ:
    • A. 

      Lympho bào

    • B. 

      Huyết thanh

    • C. 

      Bạch cầu đa nhân trung tính

    • D. 

      Dịch Lympho

  • 7. 
    Sự hình thành cục máu đông trong lòng mạch:
    • A. 

      Huyết tắc: huyết khối di chuyển

    • B. 

      Huyết khối

    • C. 

      Nhồi máu

    • D. 

      Thuyên tắc TM sâu

  • 8. 
    Yếu tố chính hình thành huyết khối
    • A. 

      Tổn thương cơ trơn

    • B. 

      Tổn thương sợi chun

    • C. 

      Hội chứng cận ung thư

    • D. 

      Tổn thương TB nội mô (sau đó mô mỡ mới tràn vào dẫn đến hình thành huyết khối)

    • E. 

      Tăng đông máu

  • 9. 
    Bản chất huyết tắc (thường ở phổi do mạch máu nhỏ):
    • A. 

      Mảng xơ vữa

    • B. 

      TB K (tb ung thư)

    • C. 

      TB mỡ

    • D. 

      Khí

    • E. 

      Huyết khối (90%)

  • 10. 
    Dạng viêm nào không có dạng viêm hạt:
    • A. 

      Viêm lao (dạng nang)

    • B. 

      Viêm phong củ (dạng nang)

    • C. 

      Viêm crom 

    • D. 

      Viêm HTV (CTC)

    • E. 

      Viêm Giang mai

  • 11. 
    Bạch cầu đa nhân ái toan (hen phế quản): 
    • A. 

      Viêm Lao

    • B. 

      Viêm cùi

    • C. 

      Viêm nhiễm kst

    • D. 

      Cúm

  • 12. 
    Hoại tử lao theo hướng:
    • A. 

      Hoá sợi

    • B. 

      Hoá lỏng

    • C. 

      Hoá hốc (hoại tử thoát ra ngoài qua chính phế quản)

    • D. 

      Hoá bọc

    • E. 

      Tất cả đúng

  • 13. 
    Đường lan truyền của VK lao
    • A. 

      Da hô hấp

    • B. 

      Hô hấp mạch máu

    • C. 

      Đường hô hấp, đường ống tiêu hoá (qua ruột)

    • D. 

      Mạch máu tiêu hoá

  • 14. 
    Viêm lao thường gặp ở:
    • A. 

      Mào tinh

    • B. 

      Tinh hoàn

    • C. 

      Tuyến tiền liệt

    • D. 

      Dương vật

    • E. 

      Tuyến tính

  • 15. 
    Ung thư CTC thường liên quan đến:
    • A. 

      Virus Herpes

    • B. 

      Virus HPV

    • C. 

      Virus CMP

    • D. 

      Hexanpa virus (hạch lympho)

  • 16. 
    Virchow chứa
    • A. 

      Vk Lao

    • B. 

      VK cùi (phong) (trong đại thực bào Virchow globi)

    • C. 

      VK Giang Mai

    • D. 

      Lợi cầu khuẩn

    • E. 

      Virus HTP

  • 17. 
    CIN3
    • A. 

      Ung thư tuyến tại chỗ

    • B. 

      Ung thư TB gai tại chỗ (nghịch sản nặng)

    • C. 

      Ung thư TB gai xâm lấn

    • D. 

      Chuyển sản nhẹ 

    • E. 

      Chuyển sản gai

  • 18. 
    U nào sau đây là giả u (thường gặp):
    • A. 

      U nhú da

    • B. 

      Polype CTC (Viêm thượng mô tăng sinh quá mức -> giả u )

    • C. 

      U TB đáy

    • D. 

      U mạch máu

    • E. 

      U tb sợi

  • 19. 
    Ung thư CTC có thể trị bằng phương pháp:
    • A. 

      Xạ

    • B. 

      Hoá

    • C. 

      Phẫu thuật

    • D. 

      Hormon

    • E. 

      Tất cả

  • 20. 
    Danh pháp nào sau đây sai
    • A. 

      Carcinom gai

    • B. 

      Carcinom tb đáy

    • C. 

      Carcinom tuyến gíap

    • D. 

      Carcinom sợi tk (nó là.....-> nó là Sarcom)

    • E. 

      Carcinom mạch máu

  • 21. 
    U krukenberg di căn
    • A. 

      Di căn C buồng trứng/dạ dày

    • B. 

      Di căn đại tràng/gan

    • C. 

      Di căn dạ dày/buồng trứng (hoặc đại tràng)

    • D. 

      Di căn tuyến

    • E. 

      Di căn đại tràng/hạch thượng đòn

  • 22. 
    Hiện nay Châu Âu ung thư tần suất giảm rõ rệt:
    • A. 

      Tuyến Vú

    • B. 

      Phế quản TB nhỏ

    • C. 

      CTC tại chỗ -> CIN3 (K chưa vượt qua màng đáy)

    • D. 

       CTC xâm nhập mạch máu (K phá màng đáy, di căn theo máu)

  • 23. 
    K tại chỗ:
    • A. 

      Chưa di căn

    • B. 

      Chưa qua màng đáy

    • C. 

      Chưa xâm nhập hạch

  • 24. 
    K thường gặp ở thực quản (BM thực quản là BM gai)
    • A. 

      Ung thư tb gai

    • B. 

      Ung thư tuyến

    • C. 

      Ung thư sarcom

  • 25. 
    Thực quản Baret là:
    • A. 

      Thượng mô trụ chuyển sản gai

    • B. 

      Biểu mô gai chuyển sản trụ

    • C. 

      Tuyến tại chỗ

    • D. 

      Carcinom tuyến xâm nhập

    • E. 

      Carcinom gai xâm nhập

Back to Top Back to top