Ôn Tập Hk2 - Hóa Học 8 (Cơ Bản)

50 Questions | Total Attempts: 11

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Ôn Tập Hk2 - Hóa Học 8 (Cơ Bản)

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Oxit là:
    • A. 

      Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác.

    • B. 

      Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

    • C. 

      Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.

    • D. 

      Cả A, B, C đúng.

  • 2. 
    Oxit axit là:
    • A. 

      Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

    • B. 

      Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

    • C. 

      Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

    • D. 

      Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

  • 3. 
    Oxit bazơ là:
    • A. 

      Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ

    • B. 

      Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

    • C. 

      Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

    • D. 

      Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

  • 4. 
    Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:
    • A. 

      Hai oxit axit và 3 oxit bazơ

    • B. 

      Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

    • C. 

      Một oxit axit và 4 oxit bazơ

    • D. 

      Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

  • 5. 
    Cho các oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:
    • A. 

      Hai oxit axit và 3 oxit bazơ

    • B. 

      Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

    • C. 

      Một oxit axit và 4 oxit bazơ

    • D. 

      Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

  • 6. 
    Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7. Trong đó có:
    • A. 

      Hai oxit axit và 3 oxit bazơ

    • B. 

      Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

    • C. 

      Một oxit axit và 4 oxit bazơ

    • D. 

      Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

  • 7. 
    Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O. Trong đó có:
    • A. 

      Hai oxit axit và 3 oxit bazơ

    • B. 

      Ba oxit axit và 2 oxit bazơ

    • C. 

      Một oxit axit và 4 oxit bazơ

    • D. 

      Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ

  • 8. 
    Cho các oxit có công thức hóa học sau: CO2 ; CO ; CaO ; P2O5 ; NO2 ; Na2O ; MgO ; N2O5 ; Al2O3 Các oxit axit được sắp xếp như sau:
    • A. 

      CO2 ; CO ; NO2 ; Na2O

    • B. 

      CO ; CaO ; P2O5 ; N2O5

    • C. 

      CO2 ; P2O5 ; NO2 ; N2O5

    • D. 

      CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3

  • 9. 
    Cho các oxit có công thức hóa học sau: CO2 ; CO ; CaO ; P2O5 ; NO2 ; Na2O ; MgO ; N2O5 ; Al2O3 Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:
    • A. 

      CaO ; Na2O; MgO ; N2O5     

    • B. 

      CaO ; MgO ; Na2O ; Al2O3

    • C. 

      CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3

    • D. 

      MgO ; N2O5 ; Na2O ; Al2O3

  • 10. 
    Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước.
    • A. 

      SO3, CuO, Na2O

    • B. 

      SO3 , Na2O, CO2, CaO

    • C. 

      SO3, Al2O3, Na2O

    • D. 

      Tất cả đều sai

  • 11. 
    Trong những chất sau đây, chất nào là axít
    • A. 

      H2SiO3, H3PO4, Cu(OH)2, Na2SiO3

    • B. 

      HNO3, Al2O3, NaHSO4, Ca(OH)2

    • C. 

      H3PO4, HNO3, H2SiO3

    • D. 

      Tất cả đều sai.

  • 12. 
    Dãy chất nào chỉ gồm  toàn axit
    • A. 

      HCl; NaOH     

    • B. 

      CaO; H2SO4     

    • C. 

      H3PO4; HNO3   

    • D. 

      SO2; KOH

  • 13. 
    Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ:
    • A. 

      Fe2O3 , CO2, CuO, NO2          

    • B. 

      Na2O, CuO, HgO, Al2O3

    • C. 

      N2O3, BaO, P2O5 , K2O          

    • D. 

      N2O3, BaO, P2O5 , K2O         

  • 14. 
    Dãy hợp chất gồm các bazơ tan trong nước
    • A. 

      Mg(OH); Cu(OH); Fe(OH)3

    • B. 

      NaOH ; KOH ; Ca(OH)2

    • C. 

      NaOH ; Fe(OH); AgOH

    • D. 

      Câu B, C  đúng

  • 15. 
    Dãy hợp chất gồm các bazơ đều không tan trong nước 
    • A. 

      Mg(OH); Cu(OH); Fe(OH)3

    • B. 

      NaOH ; KOH ; Ca(OH)2

    • C. 

      NaOH ; Fe(OH); LiOH

    • D. 

      Al(OH); Zn(OH); Ca(OH)2

  • 16. 
    Dãy các chất nào sau đây đều tan trong nước:
    • A. 

      NaOH, BaSO4, HCl, Cu(OH)2

    • B. 

      NaOH, HNO3, CaCO3, NaCl

    • C. 

      NaOH, Ba(NO3)2 , FeCl2, K2SO4

    • D. 

      NaOH, H2SiO3, Ca(NO3)2, HCl

  • 17. 
    Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
    • A. 

      H2O

    • B. 

      Dung dịch NaOH

    • C. 

      Dung dịch H2SO4 

    • D. 

      Dung dịch K2SO4

  • 18. 
    Trong số những chất có công thức HH dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu
    • A. 

      HNO3

    • B. 

      NaOH

    • C. 

      Ca(OH)2           

    • D. 

      NaCl

  • 19. 
    Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng :
    • A. 

      Nước cất              

    • B. 

      Giấy quỳ tím

    • C. 

      Giấy phenolphtalein       

    • D. 

      Khí CO2

  • 20. 
    Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là:
    • A. 

      Dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím

    • B. 

      H2O, giấy quỳ tím

    • C. 

      Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím

    • D. 

      Dung dịch HCl, giấy quỳ

  • 21. 
    Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối tan trong nước
    • A. 

      KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3

    • B. 

      NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S

    • C. 

      ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S

    • D. 

      Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl

  • 22. 
    Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối không tan trong nước
    • A. 

      Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S

    • B. 

      KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2

    • C. 

      ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, K2S

    • D. 

      BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2

  • 23. 
    Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
    • A. 

      H2O, KClO3

    • B. 

      KMnO4, H2O

    • C. 

      KClO3, KMnO4

    • D. 

      HCl, Zn

  • 24. 
    Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nhẹ hơn không khí là
    • A. 

      N2 , H2 , CO

    • B. 

      N2, O2, Cl2

    • C. 

      CO, Cl2

    • D. 

      Cl2,O2

  • 25. 
    Dãy gồm các chất khí nặng hơn không khí 
    • A. 

      CO2 , H2

    • B. 

      CO, CO2

    • C. 

      N2, H2

    • D. 

      SO2, O2

Back to Top Back to top