Mãn Kinh Máy 2

40 Questions | Total Attempts: 29

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Mn Kinh My 2

Mãn Kinh máy 2


Questions and Answers
  • 1. 
    Những thay đổi về giải phẫu ở người phụ nữ tiền mãn kinh:
    • A. 

      A. Mô tuyến vú giảm và núm vú nhỏ lại .

    • B. 

      B. Buồng trứng, vòi trứng, tử cung thu nhỏ kích thước và không hoạt động

    • C. 

      C. Âm đạo teo xuất hiện muộn, thường sau mãn kinh khoảng 5 năm

    • D. 

      D. Cả a,b,c đều đúng

  • 2. 
    Khi tư vấn cho phụ nữ tuổi mãn kinh. Chọn câu sai
    • A. 

      A. Hướng dẫn chế độ nghỉ ngơi, lao động, tập luyện phù hợp

    • B. 

      B. Hướng dẫn chế độ ăn thích hợp, phòng các bệnh tim mạch, loãng xương

    • C. 

      C. Hướng dẫn không được sinh hoạt vợ chồng

    • D. 

      D. Hướng dẫn và tư vấn về vấn đề tình dục và tâm lý ở người có tuổi

  • 3. 
    Mục đích chăm sóc sức khỏe người có tuổi là
    • A. 

      A. Giúp cho họ có một cuộc sống thoải mái

    • B. 

      B. Giúp cho họ dễ chịu, hạnh phúc và có chất lượng hơn

    • C. 

      C. Hai câu a,b đều sai

    • D. 

      D. Hai câu A,B đều đúng

  • 4. 
    Khi tư vấn cho người có tuổi thì . Chọn câu sai
    • A. 

      A. Người hộ sinh cần gần gủi, quan tâm đến người có tuổi

    • B. 

      B. Cần tư vấn với người có tuổi và người nhà của họ về vấn đề sức khỏe

    • C. 

      C. Cần tư vấn về chế độ lao động, tập luyện phù hợp

    • D. 

      D. Cần tư vấn cho người nhà họ là phải cho họ ăn nhiều dầu mở để có sức khỏe

  • 5. 
    Khi chăm sóc người bệnh chảy máu tử cung bất thường do nguyên nhân cơ năng điều trị ngoại trú
    • A. 

      A. Thảo luận với người bệnh về tình trạng bệnh và phương thức điều trị

    • B. 

      C. Nhắc nhở, đôn đốc người bệnh khám lại theo hẹn của thầy thuốc

    • C. 

      B. Tư vấn cho người bệnh những biểu hiện của tác dụng phụ của thuốc và cách xử trí tác dụng phụ

    • D. 

      D. Tất cả đều đúng

  • 6. 
    Muốn nhận định khi chăm sóc người bệnh chảy máu tử cung bất thường điều trị tại bệnh viện
    • A. 

      A. Có đau bụng kèm theo không

    • B. 

      B. Tình trạng ăn, ngủ như thế nào

    • C. 

      C.Yêu cầu xét nghiệm

    • D. 

      D. Tất cả đều đúng

  • 7. 
    Chẩn đoán chăm sóc và cần chăm sóc người bệnh chảy máu tử cung bất thường
    • A. 

      A. Thiếu máu do chảy máu kéo dài

    • B. 

      B. Yếu tố tinh thần do lo lắng với tình trạng lo lắng bất thường

    • C. 

      C. Bệnh thực thể ở đường sinh dục hoặc các bệnh toàn thân gây ra máu bất thường

    • D. 

      D. Tất cả đều đúng

  • 8. 
    . Các dấu hiệu để đánh giá trong chăm sóc người bệnh chảy máu tử cung bất thường:
    • A. 

      A. Toàn trạng người bệnh tốt dần lên, mạch, huyết áp ổn định, ra máu âm đạo giảm dần là tiến triển tốt

    • B. 

      B. Bệnh lý toàn thân

    • C. 

      C. Tử cung, cơ quan sinh dục

    • D. 

      D. Tất cả đều đúng

  • 9. 
    Cần phải hiểu tuổi mãn kinh như thế nào cho đúng
    • A. 

      A. Là tuổi bắt đầu có những rối loạn kinh nguyệt sau thập niên 40 trở đi

    • B. 

      B. Là tuổi chấm dứt vĩnh viễn kinh nguyệt

    • C. 

      C. Là tuổi mà chức năng nội tiết của buồng trúng không còn hoạt động nữa

    • D. 

      D. Tất cả đều đúng

  • 10. 
    Liên quan đến thời mãn kinh, điều nào sau đây đúng
    • A. 

        a. Thường là một khoảng thời gian kéo dài 2 - 5 năm

    • B. 

      B. Chỉ có thể nói chắc là đã mãn kinh sau khi đã hết kinh 6 tháng

    • C. 

      C. Luôn luôn kèm theo những xáo trộn về tâm lý và sinh lý

    • D. 

      D. Biểu hiện bằng sự thiếu hụt hoàn toàn estrogen trong cơ thể

  • 11. 
    Những thay đổi về giải phẫu ở người phụ nữ tiền mãn kinh
    • A. 

      A. Mô tuyến vú giảm và núm vú nhỏ lại .

    • B. 

      B. Buồng trứng, vòi trứng, tử cung thu nhỏ kích thước và không hoạt động

    • C. 

      C. Âm đạo teo xuất hiện muộn, thường sau mãn kinh khoảng 5 năm

    • D. 

      D. Tất cả đều đúng

  • 12. 
    Nguyên nhân cơ năng chu kỳ kinh không phóng noãn là. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Tuổi dậy thì

    • B. 

      B. Tuổi mãn kinh

    • C. 

      C. Bị mổ cắt hai bên buồng trứng

    • D. 

      D. Không phóng noãn rãi rác trong tuổi sinh đẻ.

  • 13. 
    Khi chẩn đoán cần khai thác thêm tiền sử và bệnh sử như
    • A. 

      A. Đặc điểm chảy máu, thời gian và lượng máu chảy

    • B. 

      B. Chảy máu có chu kỳ hay không

    • C. 

      C. Các đặc điểm khác tuổi người bệnh, tiền sử tình dục, tiền sử phụ khoa, nội khoa,sử dụng thuốc hoặc các hormon tránh thai.

    • D. 

      D. Tất cả a , b , c đều đúng .

  • 14. 
    Triệu chứng cận lâm sàng giúp chẩn đoán tiền mãn kinh, mãn kinh. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Chọc dò cùng đồ sau

    • B. 

      B. Phết tế bào âm đạo Giúp phát hiện sớm ung thư cổ tử cung

    • C. 

      C. Nạo sinh thiết buồng tử cung giúp phát hiện ung thư nội mạc tử cung

    • D. 

      D. Các xét nghiệm khác: công thức máu, xét nghiệm thử thai nên làm ở phụ nữ trong tuổi sinh đẻ( để loại trừ các biến chứng do thai nghén)

  • 15. 
    Dấu hiệu của cơn bốc hoả là. Chọn câu sai
    • A. 

      A. Nóng bừng ở ngực rồi lan lên cổ và mặt tồn tại trong vòng vài phút.

    • B. 

      B. Lập đi lập lại nhiều lần trong ngày

    • C. 

      C. Xãy ra nhiều lần vào ban ngày, nhẹ đi vào ban đêm.

    • D. 

      D. Cả người thaáy lạnh run và tồn tại trong vài phút .

  • 16. 
    Do căng thẳng làm tăng trọng lượng cơ thể gây béo phì .
    • A. 

      Do lượng hormone cortisol cao.

    • B. 

      Do lượng hormone cortisol thấp

    • C. 

      Do lượng hormone cortisol trung bình

    • D. 

      D. Do lượng hormone cortisol không tiết ra nữa.

  • 17. 
    Chọn câu đúng nhất về loãng xương ở phụ nữ tuổi mãn kinh.
    • A. 

      A. Loãng xương ở tuổi mãn kinh là tình trạng thường gặp ở hầu hết phụ nữ. Việc phát hiện sớm và điều trị kịp thời .

    • B. 

      B. Sẽ điều trị được bằng mọi cách

    • C. 

      C. Sẽ dự phòng được bằng cách tập thể dục.

    • D. 

      D. Sẽ điều trị được bằng vật lý trị liệu.

  • 18. 
    Trong suốt cuộc đời, khối lượng xương thay đổi qua 3 giai đoạn. Ngoại trừ
    • A. 

      A. Từ nhỏ đến 30 tuổi

    • B. 

      B. Từ nhỏ đến 30 – 35 tuổi

    • C. 

      C. Từ 30 - 50 tuổi

    • D. 

      D. Sau 50 tuổi

  • 19. 
    Giai đoạn mất xương nhanh hơn. Đặc biệt ở nữ giới, giảm 1-1,5% khối.
    • A. 

      A. Từ nhỏ đến 30 – 35 tuôỉ

    • B. 

      B. Từ 30 – 50 tuổi

    • C. 

      C. sau 50 tuổi

    • D. 

      D. Sau 60 tuổi.

  • 20. 
    Các biện pháp phòng ngừa loãng xương . Chọn câu sai.
    • A. 

      A. Chế độ dinh dưỡng ảnh hưởng nhiều đến khối lượng xương, đặc biệt là protein và calcium.

    • B. 

      B. Chế độ dinh dưỡng ảnh hưởng nhiều đến khối lượng xương, đặc biệt là Vitamin c và calcium.

    • C. 

      C. Hoạt động thể lực nhiều làm khối lượng xương tăng và ngược lại.

    • D. 

      D. Khiêu vũ có thể ngăn ngừa loãng xương.

  • 21. 
    Rối loạn giấc ngủ và ra mồ hôi trộm ban đêm là. Chọn câu sai.
    • A. 

      A. Đổ mồ hôi trộm ban đêm là một thay đổi đi kèm thường gặp của cơn bốc hỏa.

    • B. 

      B. Có khoảng 1⁄4 phụ nữ tuổi trung niên bị rối loạn giấc ngủ.

    • C. 

      C. Có khoảng 1⁄2 phụ nữ tuổi trung niên bị rối loạn giấc ngủ.

    • D. 

      D. Mất ngủ còn ảnh hưởng đến tính khí và tình trạng sức khỏe chung.

  • 22. 
    . Chọn câu đúng nhất về sức khỏe sinh sản .
    • A. 

      A. Sức khỏe sinh sản là không có bệnh tật về bộ phận sinh dục

    • B. 

      B. Sức khỏe sinh sản là sự thoải mãi hoàn toàn về thể chất, tinh thần xã hội

    • C. 

      C. Sức khỏe sinh sản là sinh đẻ bình thường

    • D. 

      D. Câu a, b đều đúng.

  • 23. 
    Nội dung sức khỏe sinh sản gồm mấy nội dung
    • A. 

      A. Sức khỏe sinh sản gồm 5 nội dung

    • B. 

      B. Sức khỏe sinh sản gồm 6 nội dung

    • C. 

      C. Sức khỏe sinh sản gồm 7 nội dung

    • D. 

      D. Sức khỏe sinh sản gồm 8 nội dung

  • 24. 
    Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông tư vấn là nội dung thứ mấy.
    • A. 

      A. Nằm ở nội dung thứ nhất của sức khỏe sinh sản

    • B. 

      B. Nằm ở nội dung thứ hai của sức khỏe sinh sản

    • C. 

      C. Nằm ở nội dung thứ tư của sức khỏe sinh sản

    • D. 

      D. Nằm ở nội dung thứ tám của sức khỏe sinh sản

  • 25. 
    Nội dung sức khỏe phụ nữ mãn kinh, ung thư phụ nữ cao tuổi là nội dung thứ mấy
    • A. 

      A. Nằm ở nội dung thứ hai trong sức khỏe sinh sản

    • B. 

      B. Nằm ở nội dung thứ tư trong sức khỏe sinh sản

    • C. 

      C. Nằm ở nội dung thứ sáu trong sức khỏe sinh sản

    • D. 

      D. Nằm ở nội dung thứ tám trong sức khỏe sinh sản

Back to Top Back to top