Mãn Kinh Máy 1

40 Questions | Total Attempts: 16

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Mãn Kinh Máy 1

Mãn kinh máy 1


Questions and Answers
  • 1. 
    Mãn kinh là
    • A. 

      A.tình trạng không có kinh nguyệt Vĩnh viễn đó suy giãm tự nhiên hoạt động của buồng trứng và không hồi phục

    • B. 

      B.tình trạng không có kinh nguyệt vĩnh viễn đó bị cắt tử cũng toàn bộ

    • C. 

      C.tình trạng không có kinh nguyệt vĩnh viễn đó bị cắt tử cũng bán khùng

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 2. 
    Gọi là hết kinh kinh
    • A. 

      A sau 10 tháng liên tục không có kinh nguyệt

    • B. 

      B.sau 11 tháng liên tục không có kinh nguyệt

    • C. 

      C sau 12 tháng liên tục không có kinh nguyệt hoạc xét nghiệm máu cho thấy FSH tăng cao

    • D. 

      D.sau 12 tháng liên tục không có kinh nguyệt hoạc xét nghiệm máu thấy estrogen tăng cao

  • 3. 
    Ở phụ nữ tuổi mãn kinh có một số thay đổi về thể chất là do
    • A. 

      A.do tăng estrogen

    • B. 

      B.do tụt estrogen

    • C. 

      C.do lượng estrogen bình thường

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 4. 
    Ra máu âm đạo bất thường là trường hợp chảy
    • A. 

      A.tử cung

    • B. 

      B.dạ dày

    • C. 

      C.hậu môn

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 5. 
    Rong kinh là kinh kéo dài trên
    • A. 

      A.6 ngày

    • B. 

      B.7 ngày

    • C. 

      C.8 ngày

    • D. 

      D.9 ngày

  • 6. 
    Đã của phụ nữ mãn Kinh có biểu hiện như
    • A. 

      A.các cơ liên kết dưới da mỏng đi, giảm tính đàn hồi

    • B. 

      B.làm cho da mỏng và nhăn nheo, tuyến mồ hôi, tuyến bả, hệ thống lòng cũng bị teo

    • C. 

      C.hoạt động nên đả bị khô,tóc rụng thưa đi,hói đầu

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 7. 
    Tuổi tiền mãn kinh và mãn kinh là độ tuổi nào
    • A. 

      A.30_35 tuổi

    • B. 

      B.35_40 tuổi

    • C. 

      C.40_45 tuổi

    • D. 

      D.45_50tuổi

  • 8. 
    Thời gian tiền mãn kinh có thể kéo dài
    • A. 

      A.2_5 năm tùy từng người

    • B. 

      B.1_2 năm tùy từng người

    • C. 

      C.5_6 năm tùy từng người

    • D. 

      D.5_7 năm tùy từng người

  • 9. 
    Mãn kinh được xem là
    • A. 

      Gd thứ 2 trong sự phát triển về Sinh lý của người phụ nữ

    • B. 

      B.gd thứ 3 trong sự phát triển về Sinh lý của người phụ nữ

    • C. 

      C.giai đoạn thứ 4 trong sự phát triển về Sinh lý người phụ nữ

    • D. 

      D.gd hoàn hảo nhất của người phụ nữ

  • 10. 
    Các hậu quả thường gặp trên một phụ nữ đã mãn kinh ngoại trừ
    • A. 

      A.giao hợp đau

    • B. 

      B.dễ chảy máu âm hộ,âm đạo

    • C. 

      C.huyết trắng nhiều

    • D. 

      D.rối loạn tiết niệu dạng viêm bàng quang

  • 11. 
    Các rối loạn thường gặp gặp ở tuổi mãn kinh ngoại trừ
    • A. 

      A.kinh nguyệt thay đổi

    • B. 

      B.tinh thần thường không ổn định,hay có cơn choáng váng

    • C. 

      C.cơn bốc hoả

    • D. 

      D.hay bị táo bón

  • 12. 
    Những thay đổi về giải phẫu ở người phụ nữ mãn kinh
    • A. 

      Mô tuyến vú giảm và núm vú nhỏ lại

    • B. 

      B.buồng trứng,vòi trứng,tử cũng thu nhỏ kích thước và không hoạt động

    • C. 

      C.âm đạo trở xuất hiện muộn thường sau mãn kinh khoản 5 năm

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 13. 
    Trong các môn tập luyện ở người phụ nữ có tuổi tốt nhất là
    • A. 

      A.hưỡng dẫn đánh banh đá banh

    • B. 

      B.hưỡng dẫn tập dưỡng sinh đi bộ

    • C. 

      C.hưỡng dẫn chạy bộ trên máy chạy bộ

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 14. 
    Trong chế độ ăn nên khuyên
    • A. 

      A.hạn chế chất béo,cũng cấp nhiều chất đạm

    • B. 

      B.nên hạn chế nhiều đạm.cung cấp nhiều đường

    • C. 

      C.nên hạn chế chất đạm,cũng cấp nhiều chất béo

    • D. 

      D.nên ăn nhiều đường và cơm

  • 15. 
    Về mặt lâm sàng triệu chứng hay gặp ở tuổi mãn kinh
    • A. 

      A.tê đầu chi

    • B. 

      B.tăng cân

    • C. 

      C.rối loạn tâm lý

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 16. 
    Chế độ dinh dưỡng cũa người mãn Kinh
    • A. 

      A.nên dùng các loại đạm thực vật,dễ tiêu

    • B. 

      B.nên dùng các axit béo không bão hòa

    • C. 

      C.nên dùng các loại rau quả tươi và sữa giàu canxi

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 17. 
    Trong chế  độ dinh dưỡng người có tuổi nên
    • A. 

      A ăn các thức ăn cũng cấp nhiều canxi như tôm của cá

    • B. 

      B.mõi tuần nên ăn ít nhất một bữa cá kho nhừ ăn cả xương

    • C. 

      C.ăn nhiều dầu hoạc mở heo,gần heo

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 18. 
    Phụ nữ mãn kinh nên sử dụng liệu pháp hormon thay thế nhưng
    • A. 

      A.phải tùy thuộc vào cơ địa của mỗi người dưới sự cân nhắc của bs sản phụ khoa

    • B. 

      B.nên sử dụng liệu pháp ở nhà thuốc nào cũng có

    • C. 

      C.không cần kiểm tra định kỳ khi sử dụng thuốc

    • D. 

      D.sử dụng liệu pháp thay thế suốt đời

  • 19. 
    Phụ nữ nên bổ sung estrogen qua thực phẩm như
    • A. 

      A.các loại thực phẩm giàu omega 3 isoflavones và phytosterols

    • B. 

      B.thực phẩm như cá đậu tương , hạt hướng dương

    • C. 

      C.thực phẩm như mở heo,nội tạng động vật

    • D. 

      D.a và b đúng

  • 20. 
    Phụ nữ mãn kinh nên hạn chế tối đa những món ăn
    • A. 

      A.nên uống nhiều nước đá lạnh

    • B. 

      B.nên ăn thức ăn có nhiều gia vị nóng cay để tránh cơn bốc hỏa

    • C. 

      C.không nên ăn có nhiều gia vị cay nóng để tránh gây ra cơn bốc hoả

    • D. 

      D.nên uống nhiều thuốc nam

  • 21. 
    Phụ nữ mãn kinh nên sử dụng thêm...nhằm kéo dài các dấu hiệu Sinh lý trong cơ thể
    • A. 

      A.vitamin A

    • B. 

      B.vitamin E

    • C. 

      C.vitamin c

    • D. 

      D.vitamin B12

  • 22. 
    Chọn câu đúng nhất về sức khỏe Sinh sản
    • A. 

      A.sức khỏe Sinh sản là không có bệnh tật về bộ phận Sinh dục

    • B. 

      B.sức khỏe Sinh sản là sự thoải mái hoàn toàn về thể chất,tinh thần xã hội

    • C. 

      C.sức khỏe Sinh sản là sinh đẻ bình thường

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 23. 
    Cần phải hiểu tuổi mãn kinh như thế nào cho đúng
    • A. 

      A.là tuổi bắt đầu có những rối loạn kinh nguyệt sau thập niên 40 trở đi

    • B. 

      B.là tuổi chấm dứt vĩnh viễn kinh nguyệt

    • C. 

      C.là tuổi mà chức năng nội tiết của buồn trứng không còn hoạt động nữa

    • D. 

      D.tất cả đúng

  • 24. 
    Hậu quả thường gặp trên phụ nữ mãn kinh ngoại trừ
    • A. 

      A.giao hợp đau

    • B. 

      B.dễ chảy máu âm hộ âm đạo

    • C. 

      C.huyet trắng nhiều

    • D. 

      D.rối loạn tiết niệu dạng viêm bàng quang

  • 25. 
    Sau mãn kinh người phụ nữ bị tăng nguy cơ bệnh lý mạch vàng do
    • A. 

      A.giảm progesterone

    • B. 

      B.giảm estrogen

    • C. 

      C.giảm HDL

    • D. 

      D.tất cả đúng

Back to Top Back to top