Kiểm Tra Hệ Số 2 Lớp 8 Hk2

20 cu hi | Total Attempts: 936

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Kim Tra H S 2 Lp 8 Hk2


Questions and Answers
  • 1. 
    Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:
    • A. 

      Begin -> Program -> End

    • B. 

      Program -> End -> Begin

    • C. 

      End -> Program -> Begin

    • D. 

      Program -> Begin -> End.

  • 2. 
    Cú pháp của câu lệnh While…do là:
    • A. 

      While to do ;

    • B. 

      While to ;

    • C. 

      While do ;

    • D. 

      While ; do ;

  • 3. 
    Lệnh lặp nào sau đây là đúng?
    • A. 

      For < biến đếm>:= < giá trị đầu> to < giá trị cuối> do < câu lệnh>;

    • B. 

      For < biến đếm>:= < giá trị cuối> to < giá trị đầu> do < câu lệnh>;

    • C. 

      For < biến đếm>= < giá trị đầu> to < giá trị cuối> do < câu lệnh>;

    • D. 

      For < biến đếm>: < giá trị đầu> to < câu lệnh> do < giá trị cuối>;

  • 4. 
    Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:     s:=1;          for i:=1 to 5 do s := s*i;
    • A. 

      55

    • B. 

      121

    • C. 

      120

    • D. 

      151

  • 5. 
    Chọn khai báo hợp lệ:
    • A. 

      Var a,b: array[1 : n] of Integer;

    • B. 

      Var a,b: array[1 .. 100] of real;

    • C. 

      Var a,b: array[1 .. n] of real;

    • D. 

      Var a,b: array[1 … 100] of real;

  • 6. 
    Để đếm có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh:
    • A. 

      For i:=1 to n do if ( I mod 2) =0 then S:=S + 1;

    • B. 

      For i:=1 to n do if ( I mod 2)< >0 then S:=S + 1;

    • C. 

      For i:=1 to n do if ( I mod 2)=0 then S:=S + I;

    • D. 

      For i:=1 to n do if ( I mod 2)=1 then S:=S + I ;

  • 7. 
    Câu lệnh nào sau đây lặp vô hạn lần
    • A. 

      S:=5; i:=1; While i> s do i:=i + 1;

    • B. 

      S:=5; i:=0; While i

    • C. 

      S:=5; i:=1; While i

    • D. 

      S:=5; i:=1; While i s do i:=i + 1; s:=s+i

  • 8. 
    Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal là:
    • A. 

      Var  < Tên mảng> : array < chỉ số đầu>..< chỉ số cuối> of  ;

    • B. 

      Var  < Tên mảng> : aray < chỉ số đầu>…< chỉ số cuối> of  ;

    • C. 

      Var  < Tên mảng> ; array < chỉ số cuối>..< chỉ số đầu> of  ;

    • D. 

      Var  < Tên mảng> ; array < chỉ số đầu>..< chỉ số cuối> of  ;

  • 9. 
    Cho các câu lệnh sau hay chỉ ra câu lệnh đúng:                 
    • A. 

      For i:=1 to 10; do x:=x+1  

    • B. 

      For i:=1 to 10 do x:=x+1     

    • C. 

      for i:=10 to 1 do x:=x+1.    

    • D. 

      For i:= 1 to 10 for j:=1 to 10 do x:=x+1

  • 10. 
    Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
    • A. 

      For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

    • B. 

      For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

    • C. 

      For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’); 

    • D. 

      For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

  • 11. 
    Để tính tổng S=2 + 4 + 6 … + n; em chọn đoạn lệnh:
    • A. 

      For i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

    • B. 

      For i:=1 to n do S:= S + i ;

    • C. 

      For i:=1 to n do if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

    • D. 

      For i:=1 to n do if ( i mod 2)0 then S:=S + i;

  • 12. 
    Vòng lặp While <Điều kiện> do ;  là vòng lặp:
    • A. 

      Chưa biết trước số lần lặp

    • B. 

      Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là

    • C. 

      Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

    • D. 

      Biết trước số lần lặp

  • 13. 
    Biến a được nhận các giá trị là 0  ;   -1  ;   1  ;   2,3 . Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?
    • A. 

      Char

    • B. 

      Integer

    • C. 

      Real

    • D. 

      Integer và Longint

  • 14. 
    Cho đoạn chương trình:                J:= 0;                                                             For i:= 1 to 5 do J:= j + i;
    • A. 

      15

    • B. 

      12

    • C. 

      22

    • D. 

      42

  • 15. 
    Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]);  để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?
    • A. 

      4

    • B. 

      5

    • C. 

      6

    • D. 

      7

  • 16. 
    Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì? For i:=1 to 5 do write (i:3);
    • A. 

      5   4   3   2   1     

    • B. 

      1   2   3   4   5

    • C. 

      Đưa ra i:3    

    • D. 

      Không đưa ra kết quả gì

  • 17. 
    Nhặt thóc ra khỏi gạo đến khi trong gạo không còn thóc:
    • A. 

      Lặp với số lần biết trước.

    • B. 

      Lặp với số lần chưa biết trước.

    • C. 

      Lặp vô số lần.

    • D. 

      Lặp 10 lần.

  • 18. 
    Các cách khai báo biến sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ trong  Pascal:
    • A. 

      Var a: integer;

    • B. 

      Var a= integer; 

    • C. 

      Var : a: integer;  

    • D. 

      Var a: array;

  • 19. 
    Nếu tính tổng của các số tự nhiên sao cho tổng của nó nhỏ hơn 500 thì ta dùng điều kiện gì ở câu lệnh While…do
    • A. 

      While S=500 do...

    • B. 

      While s+500 do...

    • C. 

      While S>=500 do...

    • D. 

      While S

  • 20. 
    Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(S[i]);
    • A. 

      In dãy số trong mảng S

    • B. 

      Nhập dãy số cho mảng S

    • C. 

      Nhập giá trị cho biến i

    • D. 

      In giá trị cho biến i

Back to Top Back to top