Đề Kiểm Tra Bài 43

10 Questions | Total Attempts: 121

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Đề Kiểm Tra Bài 43

Questions and Answers
  • 1. 
    Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài sinh vật là một mắt xích. Nhận xét nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa một mắt xích với mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?
    • A. 

      Là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước và mắt xích phía sau trong chuỗi thức ăn

    • B. 

      Là sinh vật tiêu thụ bậc 1

    • C. 

      Là sinh vật tiêu thụ bậc 2

    • D. 

      Vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích ở phía sau tiêu thụ.

  • 2. 
    Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện.
    • A. 

      trong phạm vi quần xã sinh vật

    • B. 

      Trong phạm vi quần thể sinh vật

    • C. 

      Giữa quần xã sinh vật với sinh cảnh của nó

    • D. 

      Cả A và C

  • 3. 
    Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn bào →Tôm → Cá rô → Chim bói cá Chuỗi thức ăn trên được mở đầu bằng
    • A. 

      Sinh vật dị dưỡng

    • B. 

      Sinh vật tự dưỡng

    • C. 

      Sinh vật phân giải chất hữu cơ

    • D. 

      Sinh vật hóa tự dưỡng

  • 4. 
    Cho chuỗi thức ăn sau: Cây lúa → Sâu đục thân →… (1)… → Vi sinh vật (1) ở đây có thể là
    • A. 

      rệp cây

    • B. 

      Bọ rùa

    • C. 

      Trùng roi

    • D. 

      Ong mắt đỏ

  • 5. 
    Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?
    • A. 

      Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.

    • B. 

      Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

    • C. 

      Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.

    • D. 

      Quan hệ giữa các loài trong quần xã

  • 6. 
    Quan sát một hình tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây:
    • A. 

      Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.

    • B. 

      Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

    • C. 

      Mức độ dinh dưỡng của từng bậc và toàn bộ quần xã

    • D. 

      Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

  • 7. 
    Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì:
    • A. 

      Hệ sinh thái nước có độ đa dạng sinh học cao hơn

    • B. 

      Môi trường nước không bị năng lượng mặt trời đốt nóng

    • C. 

      Môi trường nước có nhiệt độ ổn định

    • D. 

      Môi trường nước giàu nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn

  • 8. 
    Nếu cả 4 hệ sinh thái dưới đây đều bị ô nhiễm thủy ngân với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thái nào trong 4 hệ sinh thái bị nhiễm độc nhiều nhất.
    • A. 

      Tảo đơn bào → động vật phù du → cá → người

    • B. 

      Tảo đơn bào → ĐV phù du → giáp xác → cá→chim → người

    • C. 

      Tảo đơn bào → cá → người

    • D. 

      Tảo đơn bào → thân mềm → cá → người

  • 9. 
    Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loài sinh vật trong hệ sinh thái.
    • A. 

      Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật

    • B. 

      Quan hệ giữa thực vật với động vật ăn thực vật

    • C. 

      Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con người

    • D. 

      Quan hệ giữa động vật ăn thịt bậc 1 với động vật ăn thịt bậc 2

  • 10. 
    Trong một hệ sinh thái, sinh khối của  mỗi bậc dinh dưỡng được ký hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong đó  A=500kg, B=600kg, C=5000kg, D=50kg, E=5kg. Hệ sinh thái nào có chuỗi thức ăn sau đây có thể xảy ra?
    • A. 

      A→B→C→D

    • B. 

      E→D→C→B

    • C. 

      E →D→A→C

    • D. 

      C→A→D→E

Back to Top Back to top