Kiểm Tra 1 Tiết Tin 10

45 Questions | Total Attempts: 81

SettingsSettingsSettings
Kim Tra 1 Tit Tin 10 - Quiz

.


Questions and Answers
  • 1. 
    Để tạo mới một văn bản thì cách làm nào sau đây là đúng?
    • A. 

      Dùng tổ hợp phím Ctrl + N

    • B. 

      Dùng lệnh File --> Save

    • C. 

      Dùng tổ hợp phím Ctrl + O

    • D. 

      Dùng tổ hợp phím Ctrl + S

  • 2. 
    Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
    • A. 

      Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph.

    • B. 

      Xuống một trang màn hình.

    • C. 

      Nhập dữ liệu theo hàng dọc.

    • D. 

      Ngắt cột tự do.

  • 3. 
    Tổ hợp phím Ctrl +Shift + = có chức năng gì?
    • A. 

      Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi.

    • B. 

      Bật hoặc tắt chỉ số trên.

    • C. 

      Bật hoặc tắt chỉ số dưới.

    • D. 

      Tất cả đều sai.

  • 4. 
    Để chia cột trong văn bản ta thực hiện thế nào trong các cách sau đây?
    • A. 

      Chọn lệnh Format --> Column.

    • B. 

      Chọn lệnh Format --> Fonts.

    • C. 

      Chọn lệnh Format --> Drop Cap.

    • D. 

      Chọn lệnh Format --> Paragraph.

  • 5. 
    Trong phần File --> Page Setup, mục Margin có chức năng gì?
    • A. 

      Quy định khoảng cách từ mép đến trang in.

    • B. 

      Chia văn bản thành nhiều đoạn theo ý muốn.

    • C. 

      Phần trừ lề trống để đóng gáy tài liệu.

    • D. 

      Quy định lề của trang in.

  • 6. 
    Ví dụ khi ta đánh chữ cn trong văn bản sau đó ấn phím Spacebar Máy sẽ hiện ra cụm từ Công Nghệ Thông Tin. Đây là chức năng gì?
    • A. 

      Auto Corect.

    • B. 

      Find and Replace.

    • C. 

      Auto Text.

    • D. 

      Auto Format.

  • 7. 
    Tổ hợp phím Ctrl  + = có chức năng gì?
    • A. 

      Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi.

    • B. 

      Bật hoặc tắt chỉ số trên

    • C. 

      Bật hoặc tắt chỉ số dưới.

    • D. 

      Tất cả đều sai.

  • 8. 
    Trong Microsoft Word 2003 để lưu một tập tin ta chọn:
    • A. 

      File --> Save.

    • B. 

      Edit --> Save.

    • C. 

      Format --> Save.

    • D. 

      View --> Save.

  • 9. 
    Trong Microsoft Word 2003 để lưu đổi tên một tập tin ta chọn:
    • A. 

      File --> Save.

    • B. 

      File --> Save as.

    • C. 

      Edit --> Save.

    • D. 

      Edit --> Save as.

  • 10. 
    Trong Micrsoft Word 2003 để mở hợp thoại Page Setup ta chọn:
    • A. 

      File --> Page Setup…

    • B. 

      Edit --> Page Setup…

    • C. 

      View --> Page Setup…

    • D. 

      Tools --> Page Setup…

  • 11. 
    Trong Microsoft Word 2003 để chèn ký tự đặc biệt ta chọn:
    • A. 

      Insert --> Symbol.

    • B. 

      File --> Symbol.

    • C. 

      Edit --> Symbol.

    • D. 

      Tools --> Symbol.

  • 12. 
    Trong Microsoft Word 2003 để gạch dưới 2 nét cho từ ta chọn:
    • A. 

      Insert --> Picture --> ClipArt

    • B. 

      Insert --> Picture --> From File.

    • C. 

      Format --> Picture --> ClipArt.

    • D. 

      Format --> Font --> Underline Style

  • 13. 
    Trong Microsoft Word để chia đoạn văn bản thành 2 cột có kích thước cột trái nhỏ hơn cột phải bạn phải chọn:
    • A. 

      Format --> Columns --> Right

    • B. 

      Format --> Columns --> Left

    • C. 

      Format --> Columns --> Two

    • D. 

      Format --> Columns --> Three

  • 14. 
    Để định dạng Tab ta chọn:
    • A. 

      Format --> Bullets and Numbering.

    • B. 

      Format --> Borders and Shading.

    • C. 

      Format --> Columns.

    • D. 

      Format --> Tabs.

  • 15. 
    Để đóng khung và tô nền ta chọn:
    • A. 

      Format --> Bullets and Numbering.

    • B. 

      Format --> Borders and Shading.

    • C. 

      Format --> Columns.

    • D. 

      Format --> Tabs.

  • 16. 
    Đánh số thứ tự hoặc ký hiệu đầu đoạn ta chọn:
    • A. 

      Format --> Bullets and Numbering.

    • B. 

      Format --> Borders and Shading.

    • C. 

      Format --> Columns.

    • D. 

      Format --> Tabs.

  • 17. 
    Để tạo chữ to đầu đoạn ta chọn:
    • A. 

      Format --> Drop Cap.

    • B. 

      Format --> Borders and Shading.

    • C. 

      Format --> Columns

    • D. 

      Format -->Tabs..

  • 18. 
    Tổ hợp phím tắt nào cho phép ta chuyển đổi qua lại chữ hoa và chữ thường với nhau:
    • A. 

      Ctrl + Shift + F3

    • B. 

      Shift + F3

    • C. 

      Ctrl + F3

    • D. 

      Ctrl + F4

  • 19. 
    Hiện các thanh công cụ ta chọn:
    • A. 

      Format --> Print Layout

    • B. 

      Insert --> Toolbars

    • C. 

      View -->ToolBox

    • D. 

      View --> Toolbars

  • 20. 
    Để chọn toàn bộ văn bản ta sử dụng tổ hợp phím:
    • A. 

      Ctrl + A

    • B. 

      Ctrl + S

    • C. 

      Ctrl + O

    • D. 

      Ctrl + N

  • 21. 
    Phục hồi nội dung vừa bị xóa bằng cách sử dụng tổ hợp phím:
    • A. 

      Ctrl + C

    • B. 

      Ctrl + Z

    • C. 

      Ctrl + Y

    • D. 

      Ctrl + B

  • 22. 
    Xem văn bản trước khi in ta chọn:
    • A. 

      File --> Print.

    • B. 

      File --> Page Setup

    • C. 

      View --> Print Layout

    • D. 

      File --> Print Preview.

  • 23. 
    Để sao chép một đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào sau đây
    • A. 

      Ctrl + C

    • B. 

      Ctrl + S

    • C. 

      Ctrl + X

    • D. 

      Ctrl + V

  • 24. 
    Để dán một đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào sau đây
    • A. 

      Ctrl + C

    • B. 

      Ctrl + S

    • C. 

      Ctrl + X

    • D. 

      Ctrl + V

  • 25. 
    Để cắt một đoạn văn bản ta dùng tổ hợp phím nào sau đây
    • A. 

      Ctrl + C

    • B. 

      Ctrl + S

    • C. 

      Ctrl + X

    • D. 

      Ctrl + V

Back to Top Back to top