Dẫn Lưu Trong Ngoại Khoa

11 cu hi | Total Attempts: 813

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Dẫn Lưu Trong Ngoại Khoa

Questions and Answers
  • 1. 
    Dẫn lưu là một thủ thuật thường được thực hiện trong ngoại khoa. Theo bạn, dẫn lưu ngoại là loại dẫn lưu có mục đích:
    • A. 

      A-Chuyển các chất dịch tập trung ở dưới da và trong lớp cân cơ ra bên ngoài cơ thể

    • B. 

      B-Chuyển các chất dịch tập trung ở trong các khoang tự nhiên ra bên ngoài cơ thể

    • C. 

      C-Chuyển các chất dịch tập trung ở trong các khoang được tạo ra do phẫu thuật ra bên ngoài cơ thể

    • D. 

      D-Câu A,B,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C sai

  • 2. 
    Đặc điểm của dẫn lưu nội:
    • A. 

      A-Thường không cần phương tiện dẫn lưu

    • B. 

      B-Thường không cần can thiệp ngoại khoa

    • C. 

      C-Thường có tính cách vĩnh viễn

    • D. 

      D-Câu A,C đúng

    • E. 

      E-Câu A,B,C đúng

  • 3. 
    Cách thức dẫn lưu nào sau đây KHÔNG là dẫn lưu ngoại:
    • A. 

      A-Dẫn lưu xoang phúc mạc

    • B. 

      B-Dẫn lưu ổ áp-xe gan

    • C. 

      C-Dẫn lưu kín xoang màng phổi

    • D. 

      D-Nối nang giả tuỵ-hỗng tràng

    • E. 

      E-Dẫn lưu ổ tuỵ trong viêm tuỵ hoại tử

  • 4. 
    Cách thức dẫn lưu nào sau đây là dẫn lưu ngoại:
    • A. 

      A-Mở cửa sổ màng tim

    • B. 

      B-Mở cửa sổ màng phổi

    • C. 

      C-Mở dạ dày ra da

    • D. 

      D-Mở đại tràng ra da

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 5. 
    Một hệ thống dẫn lưu trong ngoại khoa được cho là hoạt động có hiệu quả khi:
    • A. 

      A-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài và có lưu lượng tăng dần

    • B. 

      B-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài và có lưu lượng giảm dần

    • C. 

      C-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài và có lưu lượng không đổi

    • D. 

      D-Dịch cần dẫn lưu thoát được ra ngoài, bất kể lưu lượng như thế nào

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng

  • 6. 
    Điều quan trọng khi chăm sóc BN có đặt ống dẫn lưu là xem hệ thống dẫn lưu có hoạt động không. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG chứng tỏ hệ thống đang hoạt động:
    • A. 

      A-Có thanh dịch thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu

    • B. 

      B-Có máu thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu

    • C. 

      C-Có dịch tiêu hoá thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu

    • D. 

      D-Có dịch mũ thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu

    • E. 

      E-Có khí thoát ra ngoài qua ống dẫn lưu

  • 7. 
    Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa. Phương pháp dẫn lưu kín có đặc điểm nào sau đây:
    • A. 

      A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • B. 

      B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • C. 

      C-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • D. 

      D-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 8. 
    Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa. Phương pháp dẫn lưu hở có đặc điểm nào sau đây:
    • A. 

      A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • B. 

      B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • C. 

      C-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • D. 

      D-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 9. 
    Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa. Phương pháp dẫn lưu hút-kín có đặc điểm nào sau đây:
    • A. 

      Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa. Phương pháp dẫn lưu hút-kín có đặc điểm nào sau đây:

    • B. 

      A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • C. 

      C-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • D. 

      D-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 10. 
    Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa. Phương pháp dẫn lưu hút-hở có đặc điểm nào sau đây:
    • A. 

      A-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • B. 

      B-Cột dịch trong lòng ống dẫn lưu chỉ di chuyển theo một chiều từ trong ra ngoài, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • C. 

      C-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu không thông thương với khí trời

    • D. 

      D-Cột dịch có thể dao động trong lòng ống dẫn lưu, khoang cần dẫn lưu thông thương với khí trời

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D sai

  • 11. 
    Có nhiều phương pháp dẫn lưu trong ngoại khoa. Thí dụ điển hình nhất của dẫn lưu kín là:
    • A. 

      A-Dẫn lưu dưới vạt da trong phẫu thuật đoạn nhũ

    • B. 

      B-Dẫn lưu xoang bụng trong phẫu thuật viêm phúc mạc

    • C. 

      C-Dẫn lưu Penrose khi khâu vết thương phần mềm

    • D. 

      D-Dẫn lưu kín xoang màng phổi

    • E. 

      E-Dẫn lưu kiểu “Sump” ổ tuỵ viêm hoại tử

Back to Top Back to top