Đề Bài Số 1 - Chuyên đề 1 - Ôn Thi Đại Học - Cao đẳng Môn Sinh Học

65 cu hi | Total Attempts: 35

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Đề Bài Số 1 - Chuyên đề 1 - Ôn Thi Đại Học - Cao đẳng Môn Sinh Học

Đề có cập nhật hàng năm. Đề tự động đảo câu hỏi từ đề gốc trên website sinhhoc101112.come.vn


Questions and Answers
  • 1. 
    Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như sau
    • A. 

      Một bazơ có kích thước lớn được bổ sung với một bazơ có kích thước bé.

    • B. 

      A của mạch này được bổ sung với T của mạch kia và ngược lại.

    • C. 

      G của mạch này được bổ sung với X của mạch kia và ngược lại.

    • D. 

      Gồm cả các ý còn lại

  • 2. 
    Gen là một đoạn của phân tử ...(1)... mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm nhất định. Gen cấu trúc có 3 vùng, vùng ...(2)... có thể phân mảnh hoặc không phân mảnh.
    • A. 

      (1)- ADN; (2)- mã hoá.

    • B. 

      (1)- ARN; (2)- mã hoá.

    • C. 

      (1)- ADN; (2)- điều hoà.

    • D. 

      (1)- ADN; (2)- kết thúc.

  • 3. 
    Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
    • A. 

      Khởi đầu, mã hoá, kết thúc.

    • B. 

      điều hoà, mã hoá, kết thúc.

    • C. 

      điều hoà, vận hành, kết thúc.

    • D. 

      điều hoà, vận hành, mã hoá.

  • 4. 
    Gen phân mảnh có 
    • A. 

      Vùng mã hoá không liên tục.

    • B. 

      Các đoạn exôn.

    • C. 

      Có vùng mã hoá liên tục.

    • D. 

      Các đoạn intrôn.

  • 5. 
    Mã bộ ba gồm
    • A. 

      3 nuclêôtit kế tiếp nhau trên mạch khuôn mã hoá cho một axit amin trong phân tử prôtêin.

    • B. 

      3 ribônuclêôtit quy định một axit amin.

    • C. 

      3 nuclêôtit tổng hợp một axit amin.

    • D. 

      3 nuclêôtit quy định một axit amin.

  • 6. 
    Trong số các bộ ba GAU, AUG, UGG,UAG, UGA, UAA, AUU trên mARN. Bộ ba có nhiệm vụ kết thúc quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
    • A. 

      UAA; UGG hoặc UGA.

    • B. 

      AUU; AUG hoặc UGA.

    • C. 

      UAG; UGA hoặc AUG.

    • D. 

      UAG; UAA hoặc UGA.

  • 7. 
    Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn tới hệ quả:
    • A. 

      A = T; G = X.

    • B. 

      A + T = G + X.

    • C. 

      A/X = G/T.

    • D. 

      (A+T)/(G+X) = 1,5.

  • 8. 
    Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế tự nhân đôi ADN được thể hiện là 
    • A. 

      2 ADN mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

    • B. 

      2 ADN mới được hình thành có 1 ADN mang 2 mạch của ADN mẹ còn 1 ADN mang 2 mạch mới.

    • C. 

      2 ADN mới được hình thành đều chứa một nửa từ ADN mẹ, một nủa từ môi trường nội bào.

    • D. 

      2 ADN mới được hình thành đều có 1 mạch của ADN mẹ và 1 mạch mới được tổng hợp.

  • 9. 
     Vai trò chính của enzim ADN - pôlymeraza trong quá trình tái bản ADN là
    • A. 

      Tháo xoắn ADN.

    • B. 

      Phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch của ADN làm cho 2 mạch đơn được tách nhau ra.

    • C. 

      Lắp ghép các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch của ADN để tổng hợp nên mạch đơn mới.

    • D. 

      Gồm cả 3 ý còn lại

  • 10. 
    Quá trình tái bản ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì
    • A. 

      Enzim ADNpolymeraza chỉ gắn vào đầu 3- OH của pôlinuclêôtit mồi và do đó mạch pôlinuclêôtit đang tổng hợp được kéo dài theo chiều 5 - 3 .

    • B. 

      Enzim ADNpolymeraza chỉ gắn vào đầu 3- OH của pôlinuclêôtit mồi và do đó mạch pôlinuclêôtit đang tổng hợp được kéo dài theo chiều 3 - 5.

    • C. 

      enzim ADNpolymeraza chỉ gắn vào đầu 5 của pôlinuclêôtit mồi và do đó mạch pôlinuclêôtit đang tổng hợp được kéo dài theo chiều 5 - 3 .

    • D. 

      Hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau; quá trình tổng hợp chuỗi pôlinuclêôtit theo NTBS.

  • 11. 
     Trong tế bào nhân sơ, một đơn vị tái bản (gồm 2 chạc tái bản) đã tổng hợp đợc 30 đoạn okazaki thì số đoạn ARN mồi cần có là
    • A. 

      30

    • B. 

      32

    • C. 

      31

    • D. 

      33

  • 12. 
    Kí hiệu của 3 loại ARN thông tin, ARN vận chuyển và ARN riboxom lần lượt là
    • A. 

      MARN, tARN, rARN.

    • B. 

      TARN, mARN, rARN.

    • C. 

      MARN, rARN, tARN.

    • D. 

      RARN, tARN, mARN.

  • 13. 
    Công thức nào dưới đây là chung cho tất cả các axitamin?
    • A. 

      H2N RCHCOOH

    • B. 

      H2NRCCOOH

    • C. 

      H2NR1CR2COOH

    • D. 

      H2NCHOCOOH

  • 14. 
     Sự tổng hợp ARN được thực hiện
    • A. 

      Theo NTBS trên cả 2 mạch đơn của gen.

    • B. 

      Theo NTBS chỉ trên 1 mạch đơn của gen.

    • C. 

      Trong nhân đối với mARN còn tARN, rARN được tổng hợp ở ngoài nhân

    • D. 

      Trong hạch nhân đối với rARN; trong nhân đối với mARN; còn tARN được tổng hợp ở ti thể.

  • 15. 
    Kết quả của quá trình phiên mã là
    • A. 

      Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

    • B. 

      duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

    • C. 

      truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.

    • D. 

      Tổng hợp nên phân tử mARN; tARN hoặc rARN.

  • 16. 
    Quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào, bắt đầu từ gen cấu trúc phải trải qua các giai đoạn:
    • A. 

      Hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlypeptít.

    • B. 

      Tái bản, phiên mã và dịch mã.

    • C. 

      Phiên mã và dịch mã.

    • D. 

      Mở đầu, kéo dài và kết thúc.

  • 17. 
    Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn
    • A. 

      Hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlypeptít.

    • B. 

      Tái bản và phiên mã.

    • C. 

      Phiên mã và hoạt hoá axitamin.

    • D. 

      Mở đầu, kéo dài và kết thúc.

  • 18. 
    Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipêptit trong tế bào bao gồm các giai đoạn
    • A. 

      Hoạt hoá axit amin , kéo dài và kết thúc.

    • B. 

      Tái bản, phiên mã và dịch mã.

    • C. 

      Hoạt hoá axit amin, phiên mã và dịch mã.

    • D. 

      Mở đầu, kéo dài và kết thúc.

  • 19. 
    Trong quá trình dịch mã, trước hết các axitamin tự do 
    • A. 

      Trực tiếp đến ribôxôm để phục vụ quá trình dịch mã.

    • B. 

      đến ribôxôm dưới dạng được ATP hoạt hoá.

    • C. 

      được hoạt hoá thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tarn đặc hiệu tạo nên phức hệ axitamin - tARN, quá trình này diễn ra nhờ các enzim đặc hiệu.

    • D. 

      được gắn với tARN nhờ enzim đặc hiệu tạo thành phức hợp axitamin – tARN để phục vụ cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.

  • 20. 
    Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
    • A. 

      Bắt đầu bằng axit amin Methionin.

    • B. 

      Bắt đầu bằng axitfoocmin - Methionin.

    • C. 

      Kết thúc bằng Methionin.

    • D. 

      Bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN.

  • 21. 
    Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số gen. Đây là sự điều hoà hoạt động của gen ở mức
    • A. 

      Trước phiên mã.

    • B. 

      Phiên mã.

    • C. 

      Dịch mã.

    • D. 

      Sau dịch mã.

  • 22. 
    Các trình tự trong cấu trúc của Operon Lac ở E.coli theo thứ tự:
    • A. 

      Vùng khởi động vùng vận hành nhóm gen cấu trúc Z,Y, A.

    • B. 

      Gen vùng vận hành vùng khởi động nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

    • C. 

      Gen điều hoà vùng vận hành nhóm gen cấu trúc A,Y, Z.

    • D. 

      Vùng vận hành gen điều hoà nhóm gen cấu trúc Z, Y, A.

  • 23. 
    Ở sinh vật nhân thực, sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra 
    • A. 

      Từ trước phiên mã đến sau dịch mã.

    • B. 

      ở giai đoạn trước phiên mã.

    • C. 

      ở giai đoạn phiên mã.

    • D. 

      ở giai đoạn dịch mã.

  • 24. 
    Đột biến gen là những biến đổi
    • A. 

      Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

    • B. 

      Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

    • C. 

      Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

    • D. 

      Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

  • 25. 
    Các dạng đột biến điểm gồm:
    • A. 

      Mất 1 cặp nuclêôtít, thêm 1 axitamin.

    • B. 

      Mất, thêm, thay thế 1 hay một số cặp nuclêôtít.

    • C. 

      Mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêôtít.

    • D. 

      Lặp đoạn, mất đoạn, chuyển đoạn NST.