BÀi 4: ĐỘt BiẾn Gen - ĐỀ 1

10 Questions | Total Attempts: 108

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Bi 4: t Bin Gen -  1


Questions and Answers
  • 1. 
      Các bazơ nitơ dạng nào thường kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi làm phát sinh đột biến?
    • A. 

      Dạng thường

    • B. 

      Dạng A-T

    • C. 

      Dạng G-X

    • D. 

      Dạng hiếm

  • 2. 
      Một gen đột biến mất 3 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 7, 11, 16. Phân tử prôtêin tương ứng do gen đột biến tổng hợp có gì khác so với prôtêin do gen không đột biến tổng hợp?
    • A. 

      Khác ba axit amin

    • B. 

      Ít hơn ba axit amin

    • C. 

      Ít hơn một axit amin và khác ba axit amin

    • D. 

      Thành phần các axit amin thay đổi từ vị trí thứ 3 trở về sau

  • 3. 
    Xét về ý nghĩa,dạng đột biến làm biến đổi bộ 3 UAU thành UAA gọi là đột biến gì?
    • A. 

      Đột biến vô nghĩa

    • B. 

      Đột biến đồng nghĩa

    • C. 

      Đột biến nhầm nghĩa

    • D. 

      Đột biến sai nghĩa

  • 4. 
     Trong các tác nhân sau tác nhân nào không gây ra sự thay đổi đột ngột trong cấu trúc của gen?
    • A. 

      Các tác nhân vật lí như tia X, tia cực tím

    • B. 

      Các loại hoá chất như xà phòng, thuốc tím, chất sát trùng

    • C. 

      Các tác nhân hoá học như cônxixin, nicôtin

    • D. 

      Các loại virut gây bệnh

  • 5. 
      Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit trong cấu trúc của gen?
    • A. 

      Đảo vị trí các cặp nuclêôtit

    • B. 

      Thêm 1 cặp nuclêôtit

    • C. 

      Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

    • D. 

      Mất 1 cặp nuclêôtit

  • 6. 
    Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về thể đột biến?
    • A. 

      Là cơ thể mang đột biến gen trội

    • B. 

      Là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

    • C. 

      Là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

    • D. 

      Là cơ thể mang gen đột biến ở dạng tiềm ẩn

  • 7. 
     Khi xét về mức độ biểu hiện của 1 đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
    • A. 

      Đột biến gen lặn không thể biểu hiện thành kiểu hình được

    • B. 

      Đột biến gen trội có thể biểu hiện ở trạng thái dị hợp

    • C. 

      Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái dị hợp

    • D. 

      Đột biến gen trội chỉ biểu hiện ở cá thể đồng hợp

  • 8. 
    Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit trên gen sẽ gây ra trường hợp thay đổi nào sau đây?
    • A. 

      Toàn bộ các bộ 3 của gen bị thay đổi

    • B. 

      Nhiều bộ 3 trong gen bị thay đổi

    • C. 

      Chỉ có bộ 3 có nuclêôtit bị thay thế mới thay đổi

    • D. 

      Các bộ 3 từ vị trí bị thay thế trở đi sẽ thay đổi

  • 9. 
    Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
    • A. 

      A–T → X–5BU → G–5BU → G–X.

    • B. 

      A–T → A–5BU → G–5BU → G–X.

    • C. 

      A–T → G–5BU → X–5BU → G–X.

    • D. 

      A–T → G–5BU → G–5BU → G–X.

  • 10. 
    Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit?
    • A. 

      Mất hoặc đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

    • B. 

      Thay thế hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit

    • C. 

      Mất hoặc thay thế 2 cặp nuclêôtit

    • D. 

      Thay thế hoặc đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

Back to Top Back to top