Bài 12: Di Truyền Liên Kết Với GIới Tính Và Di Truyền Ngoài Nhân

10 cu hi | Total Attempts: 49

SettingsSettingsSettings
Please wait...
Bài 12: Di Truyền Liên Kết Với GIới Tính Và Di Truyền Ngoài Nhân

Questions and Answers
  • 1. 
    Tính trạng nào sau đây được di truyền do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định?
    • A. 

      Độ dài cánh ở ruồi giấm

    • B. 

      Màu mắt ở ruồi giấm

    • C. 

      Chiều cao của thân cây đậu Hà Lan

    • D. 

      Màu sắc của thân ở ruồi giấm

  • 2. 
    Đột biến mắt trắng ở ruồi giấm là do 1 gen lặn nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y.Trong 1 quần thể ruồi giấm có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen về tính trạng trên?
    • A. 

      4 kiểu gen

    • B. 

      3 kiểu gen

    • C. 

      5 kiểu gen

    • D. 

      2 kiểu gen

  • 3. 
    Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ
    • A. 

      Ông nội

    • B. 

      Mẹ

    • C. 

      Bà nội

    • D. 

      Bố

  • 4. 
    Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
    • A. 

      XMXm x XMY

    • B. 

      XMXM x XmY

    • C. 

      XMXm x XmY

    • D. 

      XMXM x XMY

  • 5. 
    Hiện tượng di truyền liên kết do nhà khoa học nào phát hiện và phát hiện trên đối tượng nào?
    • A. 

      Menđen phát hiện trên đậu Hà Lan

    • B. 

      Conren và Bo phát hiện trên hoa loa kèn

    • C. 

      Moocgan phát hiện trên bướm tằm

    • D. 

      Moocgan phát hiện trên ruồi giấm

  • 6. 
    Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính có 2 trường hợp là di truyền thẳng và di truyền chéo. Hiệntượng di truyền thẳng là gì?
    • A. 

      Gen trên Y truyền cho tất cả các cá thể chứa cặp XY trong dòng

    • B. 

      Gen trên X truyền cho tất cả các thể mang XX và mang XY trong dòng

    • C. 

      Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XX

    • D. 

      Gen trên X chỉ truyền cho con chứa đôi XY

  • 7. 
    Nhiễm sắc thể giới tính có đặc điểm nào sau đây?
    • A. 

      Chỉ có 1 cặp trong tế bào sinh dưỡng và khác nhau giữa các cá thể đực và cái trong mỗi loài

    • B. 

      Luôn giống nhau giữa các cá thể đực và cái trong loài

    • C. 

      Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng gồm hai chiếc giống hệt nhau trong cặp sinh dưỡng

    • D. 

      Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng ở tất cả các cá thể đực và cái

  • 8. 
    Phép lai tạo ra kiểu hình với tỷ lệ 3 trội : 1 lặn?
    • A. 

      XaXa x XAY

    • B. 

      XAXa x XAY

    • C. 

      XAXa x XAY với tính trội không hoàn toàn

    • D. 

      XAXa x XaY

  • 9. 
    Lý do nào giải thích trong di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn giống mẹ?
    • A. 

      Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng nhỏ, không đáng kể

    • B. 

      Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ

    • C. 

      Gen trên nhiễm sắc thể của bố bị gen trên nhiễm sắc thể của mẹ lấn át

    • D. 

      Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hơn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ

  • 10. 
    Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST X là:
    • A. 

      Có hiện tượng di truyền chéo

    • B. 

      Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XX

    • C. 

      Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XY

    • D. 

      Có hiện tượng di truyền thẳng

Back to Top Back to top