입문

20 cu hi | Total Attempts: 133

SettingsSettingsSettings
Please wait...


Questions and Answers
  • 1. 
    Những âm nào sau đây không phải là phụ âm?
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D. 

  • 2. 
    Ai là người đã tạo ra bang chữ cái Hangul
    • A. 

      Vua Sejong

    • B. 

      Không rõ

    • C. 

      Học giả

    • D. 

      Tầng lớp quý tộc

  • 3. 
    Những âm nào sau đây không phải là âm căng?
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D. 

  • 4. 
    Đây là gì?
    • A. 

      우유

    • B. 

      여우

    • C. 

      고기

    • D. 

  • 5. 
    Đây là gì?
    • A. 

      오토바이

    • B. 

      휴대폰

    • C. 

      바지

    • D. 

      가다

  • 6. 
    Đây là gì?
    • A. 

    • B. 

      토끼

    • C. 

    • D. 

      오이  

  • 7. 
    Từ Dưa chuột trong tiếng Hàn nói như thế nào?
    • A. 

      나비

    • B. 

      포도

    • C. 

      아이

    • D. 

      오이  

  • 8. 
    'Xin chào' tiếng Hàn nói như thế nào?
    • A. 

      안녕하세요!

    • B. 

      공부해요

    • C. 

      안녕히 계세요!

    • D. 

      반갑습니다

  • 9. 
    'Rất vui được gặp bạn' tiếng Hàn nói như thế nào?
    • A. 

      몰라요

    • B. 

      반가워요

    • C. 

      안녕히 가세요

    • D. 

      안녕

  • 10. 
    Tiếng Hàn gọi là gì?
    • A. 

      휴지

    • B. 

      아빠

    • C. 

      지갑

    • D. 

      기차

  • 11. 
    Cảm ơn tiếng Hàn nói như thế nào?
    • A. 

      감사합니다

    • B. 

      미안합니다

    • C. 

      안녕합니까?

    • D. 

      선생님

  • 12. 
    Từ có phát âm phụ âm cuối khác với  từ còn lại?
    • A. 

      부엌

    • B. 

    • C. 

      부엊

    • D. 

      부억

  • 13. 
    Phụ âm nào sau đây không thuộc nhóm âm bật hơi?
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D. 

  • 14. 
    Đây là gì?
    • A. 

      포도

    • B. 

      사과

    • C. 

      선생님

    • D. 

      외워요

  • 15. 
    Âm nào sau đây không phải là âm sát?
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D. 

  • 16. 
    Đây là cái gì?
    • A. 

      아이

    • B. 

      여우

    • C. 

      시계

    • D. 

  • 17. 
    Đây là gì?
    • A. 

      딸기

    • B. 

    • C. 

    • D. 

  • 18. 
    Nhóm nào không phát âm theo phụ âm trước?
    • A. 

      ㅄ,ㄳ , ㄵ

    • B. 

      ㄻ, ㄿ, ㄺ

    • C. 

      ㄾ, ㅄ, ㄶ

    • D. 

      ㄶ, ㅀ, ㅄ

  • 19. 
    Đâu là nhóm nguyên âm đơn?
    • A. 

      ㅏ,ㅑ,ㅓ,ㅕ,ㅗ, ㅛ,ㅜ,ㅠ,ㅡ,ㅣ

    • B. 

      ㅚ,ㅘ,ㅐ,ㅔ,ㅖ.ㅢ, ㅖ, ㅝ

    • C. 

      ㅑ,ㅢ.ㅔ.ㅝ,ㅟ,ㅕ,ㅠ,ㅙ

    • D. 

      ㅜ,ㅠ,ㅕ,ㅐ,ㅔ,ㅒ, ㅟ,ㅞ,ㅚ,ㅘ

  • 20. 
    âm nào sau đây không phải là phụ âm cuối?
    • A. 

    • B. 

    • C. 

    • D.