96 CÂu Hỏi Nails (51 - 96)

46 cu hi | Total Attempts: 15303

SettingsSettingsSettings
Please wait...
96 CÂu Hỏi Nails (51 - 96)

96 CÂU HỎI NAILS (51 - 96)


Questions and Answers
  • 1. 
    Thao tác nào cần phải được thực hiện đối với tất cả các dụng cụ sau khi sử dụng ngoại trừ những dụng cụ đã tiếp xúc với máu hoặc chất lưu từ cơ thể:
    • A. 

      Rửa sạch với xà bông và nước sau đó tẩy uế

    • B. 

      Rửa sạch với chất tẩy uế và làm khô bằng không khí

    • C. 

      Rửa trong nước lạnh và sau đó khử trùng

    • D. 

      Rửa trong nước ẩm và tẩy uế

  • 2. 
    Một khách hàng muốn có móng tay giả wrap có trọng lượng nhẹ và gần như trong suốt bạn sẽ khuyên khách hàng nên dùng:
    • A. 

      Wrap lụa

    • B. 

      Wrap nhựa

    • C. 

      Wrap vải lanh

    • D. 

      Wrap giấy

  • 3. 
    Để sửa một móng tay bị nứt = móng giả (wrap vải) cần phải cắt miếng sữa che phủ:
    • A. 

      Toàn bộ vết nứt của móng

    • B. 

      2/3 vết nứt của móng

    • C. 

      1/2 vết nứt của móng

    • D. 

      1/3 vết nứt của móng

  • 4. 
    Trường hợp nào sau đây mô tả cách cư xử đúng nguyên tắc thẩm mỹ viện:
    • A. 

      Giảm giá cho khách hàng ưa thích

    • B. 

      Đồng ý với khách hàng khi khách chê bai dịch vụ với thẩm mỹ viện khác

    • C. 

      Thông báo rõ với khách hàng khi cửa hàng sắp thay đổi địa điểm

    • D. 

      Kể cho các đồng nghiệp những thông tin cá nhân của khách hàng

  • 5. 
    Tưoớc khi thực hiện dịch vụ làm móng giả Acrylic điều quan trọng nhất đối với 1 chuyên gia cắt sửa móng là yêu cầu khách:
    • A. 

      Tháo bỏ các đồ trang sức

    • B. 

      Lựa chọn 1 hợp chất cao phân tử

    • C. 

      Rửa tay

    • D. 

      Đeo mặt nạ an toàn

  • 6. 
    Khi cắt sửa móng tay cho khách hàng ta nên ngâm tay khách hàng trong:
    • A. 

      Chất diệt trùng

    • B. 

      Bồn rửa

    • C. 

      Chậu ngâm tay

    • D. 

      Chất vệ sinh

  • 7. 
    Vi khuẩn sinh sản bằng cách chia thành bao nhiêu tế bào mới:
    • A. 

      2

    • B. 

      4

    • C. 

      5

    • D. 

      6

  • 8. 
    Vi khuẩn tròn tạo mủ được xếp vào loại:
    • A. 

      Khuẩn hình que

    • B. 

      Khuẩn cầu

    • C. 

      Khuẩn xoắn

    • D. 

      Không gây bệnh

  • 9. 
    Khi nghi ngờ khách hàng cắt sửa móng chân bị nấm kẻ chân, nhà thẩm mỹ phải:
    • A. 

      Dùng găng tay

    • B. 

      Dùng nước nóng

    • C. 

      Không thực hiện cắt sửa cho khách hàng

    • D. 

      Khử trùng dụng cụ

  • 10. 
    Chất nhờn có tác dụng gì:
    • A. 

      Giữ ẩm cho da

    • B. 

      Chống nhiễm trùng

    • C. 

      Tăng cường mọc móng

    • D. 

      Kích thích lưu thông máu

  • 11. 
    Tất cả các cách sau đây đều là các cách chính để khử nhiễm trừ:
    • A. 

      Vệ sinh

    • B. 

      Khử trùng

    • C. 

      Tiệt trùng

    • D. 

      Trừ sâu bọ

  • 12. 
    Vô tình bôi chất dính vào biểu bì có thể làm cho:
    • A. 

      Biểu bì phân hủy

    • B. 

      Biểu bì chảy máu

    • C. 

      Móng giả wrap tách ra khỏi móng thật

    • D. 

      Móng giả wrap chênh vênh trên đầu móng

  • 13. 
    Bệnh nào trong số sau đây do virut gây ra: 
    • A. 

      Uốn ván

    • B. 

      Ung thư

    • C. 

      Nhiễm độc máu

    • D. 

      Cảm lạnh thông thường

  • 14. 
    Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất giải thích thông tin gì sau đây:
    • A. 

      Làm thế nào để quảng cáo sản phẩm

    • B. 

      Người nào không nên sử dụng sản phẩm

    • C. 

      Làm thế nào để bảo vệ bản thân khi sử dụng sản phẩm

    • D. 

      Làm thế nào để tái sử dụng an toàn một sản phẩm cũ

  • 15. 
    Tác dụng chính của kỹ thuật xoa bóp đánh hoặc tát nhẹ là:
    • A. 

      Làm dịu cơn đau

    • B. 

      Tăng sự kích thích

    • C. 

      Tăng lưu thông máu

    • D. 

      Tăng hoạt động của tuyến

  • 16. 
    Sơn lót giúp cho bề mặt gắn chặt với:
    • A. 

      Nước làm bóng móng

    • B. 

      Bọc phủ bằng giấy

    • C. 

      Đầu móng

    • D. 

      Chất Acrylic

  • 17. 
    Chức năng của giũa bàn chân nhằm: 
    • A. 

      Làm mềm các chỗ chai sần

    • B. 

      Lấy đi các tế bào chết

    • C. 

      Lấy đi da xước

    • D. 

      Lấy đi biểu bì quanh móng chân

  • 18. 
    Chuyển động xoa bóp nào sau đây mô tả vận dộn thuư giản cho bàn chân:
    • A. 

      Xoa bóp tẩy quất đối với bàn chân

    • B. 

      Sồng bàn tay để vặn và thoa bóp thân bàn chân

    • C. 

      Ấn ngón tay cái xung quanh đáy của lòng bàn chân

    • D. 

      Sử dụng 1 tay để quay toàn bộ bàn chân theo chiều đồng hồ (Theo chuyển động tròn)

  • 19. 
    Các dụng cụ tại thẩm mỹ viện được nhúng vào (quats) Amoniac 4 bao lâu:
    • A. 

      1 phút

    • B. 

      10 phút đến 15 phút

    • C. 

      30 đến 45 phút

    • D. 

      50 đến 60 phút

  • 20. 
    Khi đắp móng giả Acrylic bước nào sau dây cần được hoàn tất đầu tiên:
    • A. 

      Đắp sơn lót

    • B. 

      Đắp chất khử trùng

    • C. 

      Dặt kiểu cho móng

    • D. 

      Tạo cuộn Acrylic

  • 21. 
    Sản phẩm tăng cường chăm sóc cho móng không dành cho:
    • A. 

      Da

    • B. 

      Móng tay

    • C. 

      Móng chân

    • D. 

      Móng gel

  • 22. 
    Phấn nhìn thấy được của giường móng là:
    • A. 

      Biểu bì

    • B. 

      Rể móng

    • C. 

      Dây chằn

    • D. 

      Quầng móng

  • 23. 
    Trước khi đắp móng giả việc đầu tiên cần là:
    • A. 

      Kéo biểu bì lại

    • B. 

      Sơn móng

    • C. 

      Đắp móng

    • D. 

      Dũa móng

  • 24. 
    Những thông tin nào sau đây được miêu tả kiểu loại và thứ tự các lớp khi được đắp lên móng tay của khách hàng trong quy trình cắt sửa móng tay:
    • A. 

      Sơn phủ nền - Sơn màu

    • B. 

      Sơn màu - Sơn màu - Sơn phủ nền

    • C. 

      Sơn phủ nền - Sơn màu - Sơn màu - Sơn phủ nền

    • D. 

      Sơn phủ nền - Sơn màu - CHất làm khô móng nhanh - Sơn phủ nền

  • 25. 
    Khi đang sử dụng dịch vụ nếu 1 khách hàng bị cắt và chảy máu người được cấp giấy phép đăng ký có thể đưa cho khách hàng chất nào sau  đây để điều trị vết thương:
    • A. 

      Chất lỏng làm se

    • B. 

      Chất cầm máu

    • C. 

      Cục phèn

    • D. 

      CHất tẩy trùng - Barbicide