Huyết học trong ngoại khoa

11 cu hi  I  By Ngoaikhoathuchanh
Please take the quiz to rate it.

Huyết Học Trong Ngoại Khoa

  
Changes are done, please start the quiz.


Questions and Answers

Removing question excerpt is a premium feature

Upgrade and get a lot more done!
  • 1. 
    Nguyên nhân gây suy giảm chức năng tiểu cầu thường gặp nhất là:
    • A. 

      A-Cường lách

    • B. 

      B-Thuốc

    • C. 

      C-Di truyền (HC Bernard-Soulier)

    • D. 

      D-Tăng urê huyết tương

    • E. 

      E-Suy gan


  • 2. 
    Bệnh lý nào sau đây làm aPTT kéo dài nhưng PT, thời gian chảy máu và số lượng tiểu cầu bình thường:
    • A. 

      A-Hemophillia

    • B. 

      B-Tắc mật ngoài gan

    • C. 

      C-Đông máu rãi rác trong lòng mạch

    • D. 

      D-Von Willebrand

    • E. 

      E-Cường lách


  • 3. 
    Xét nghiệm cầm máu đông máu của một BN cho kết quả sau: thời gian chảy máu 9 phút, PT 18 giây, aPTT 32 giây. BN có thể bị:
    • A. 

      A-Suy giảm số lượng tiểu cầu

    • B. 

      B-Suy giảm chức năng tiểu cầu

    • C. 

      C-Thiếu hụt tất cả các yếu tố đông máu, trừ yếu tố VII

    • D. 

      D-Thiếu hụt yếu tố VII

    • E. 

      E-Thiếu hụt yếu tố II, VII, IX, X


  • 4. 
    BN nữ, 76 tuổi, nhập viện vì vàng da tăng dần trong vòng 3 tháng. BN đã được chẩn đoán ung thư đầu tuỵ gây tắc mật ngoài gan hoàn toàn. Trong thời gian nằm viện chờ phẫu thuật, BN được truyền đạm và được phát hiện bầm máu tại vị trí chích. Kết quả xét nghiệm cầm máu đông máu nào sau đây phù hợp với BN nhất:
    • A. 

      A-Thời gian chảy máu, PT, aPTT bình thường

    • B. 

      B-Thời gian chảy máu kéo dài, PT, aPTT bình thường

    • C. 

      C-Thời gian chảy máu, PT, aPTT kéo dài

    • D. 

      D-Thời gian chảy máu bình thường , PT, aPTT kéo dài nhưng mức độ kéo dài của aPTT nhiều hơn PT

    • E. 

      E-Thời gian chảy máu bình thường , PT, aPTT kéo dài nhưng mức độ kéo dài của PT nhiều hơn aPTT


  • 5. 
    Dấu hiệu sớm nhất của biến chứng tán huyết do bất tương hợp nhóm máu là:
    • A. 

      A-BN có cảm giác khác lạ ngay sau khi được truyền máu

    • B. 

      B-BN sốt kèm ớn lạnh

    • C. 

      C-BN đau lưng dữ dội

    • D. 

      D-Nước tiểu có màu “xá-xị”

    • E. 

      E-Tụt huyết áp


  • 6. 
    Khi nghi ngờ một BN đang được truyền máu có phản ứng tán huyết do bất tương hợp nhóm máu, thái độ xử trí nào sau đây được chọn lựa trước tiên:
    • A. 

      A-Lấy nhiệt độ, đo huyết áp

    • B. 

      B-Kiểm tra lại nhóm máu BN và nhóm máu của bịch máu được truyền

    • C. 

      C-Lấy máu BN, xét nghiệm đánh giá độ tán huyết

    • D. 

      D-Lấy nước tiểu BN, xét nghiệm tìm huyết sắc tố

    • E. 

      E-Ngưng ngay việc truyền máu


  • 7. 
    Biến chứng nào sau đây KHÔNG xảy ra khi truyền máu khối lượng lớn:
    • A. 

      A-Hạ thân nhiệt

    • B. 

      B-Giảm tiểu cầu

    • C. 

      C-Rối loạn cân bằng kiềm toan

    • D. 

      D-Giảm K+ huyết tương

    • E. 

      E-Thiếu hụt các yếu tố đông máu


  • 8. 
    Chế phẩm của máu nào sau đây có thời gian bảo quản NGẮN nhất:
    • A. 

      A-Máu toàn phần

    • B. 

      B-Huyết tương tươi đông lạnh

    • C. 

      C-Tiểu cầu đậm đặc

    • D. 

      D-Các chất phân tách từ huyết tương

    • E. 

      E-Cryopricipitate


  • 9. 
    Hồng cầu lắng có đặc điểm khác biệt nào so với máu toàn phần:
    • A. 

      A-Khi truyền không gây ra tai biến tán huyết do truyền máu

    • B. 

      B-Thời gian bảo quản dài hơn

    • C. 

      C-Gây dãn nở thể tích trong lòng mạch nhiều hơn

    • D. 

      D-Chỉ cải thiện sự cung cấp oxy, không điều chỉnh các rối loạn đông máu

    • E. 

      E-Câu A,B,C,D đúng


  • 10. 
    Một BN bị viêm đường mật do sỏi có chỉ định phẫu thuật cấp cứu. Xét nghiệm cầm máu-đông máu của BN cho kết quả như sau: PT 22 giây, aPTT 34 giây, số lượng tiểu cầu 154.000/mm3, thời gian chảy máu 8 phút. BN này cần được chỉ định:
    • A. 

      A-Vitamin K

    • B. 

      B-Máu toàn phần

    • C. 

      C-Huyết tương tươi

    • D. 

      D-Tiểu cầu đậm đặc

    • E. 

      E-Yếu tố VIII đậm đặc


  • 11. 
    Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được dùng để theo dõi hiệu quả điều trị và biến chứng của việc sử dụng heparin:
    • A. 

      A-Số lượng tiểu cầu

    • B. 

      B-PT, aPTT

    • C. 

      C-AST, ALT

    • D. 

      D-Tổng phân tích nước tiểu

    • E. 

      E-Guaiac


Back to top

Removing ad is a premium feature

Upgrade and get a lot more done!
Take Another Quiz
We have sent an email with your new password.