Take Another Quiz

Tuần hoàn máu - Trắc nghiệm Sinh học THPT (Sinh học 11)

20 cu hi
Tuần Hoàn Máu - Trắc Nghiệm Sinh Học Thpt (sinh Học 11)

TUẦN HOÀN MÁU

Questions and Answers
  • 1. 
    Mao m��mch là
    • A. 

      Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

    • B. 

      Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

    • C. 

      Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

    • D. 

      Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

  • 2. 
    Dòng chảy của máu trong hệ tuần hoàn hở theo trình tự nào sau đây?
    • A. 

      Tim → Tĩnh mạch → Xoang cơ thể chứa dịch mô → Động mạch → Tim.

    • B. 

      Tim → Động mạch → Tim → Tĩnh mạch → Xoang cơ thể chứa dịch mô

    • C. 

      Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Xoang cơ thể chứa dịch mô → Tim.

    • D. 

      Tim → Động mạch → Xoang cơ thể chứa dịch mô → Tĩnh mạch → Tim.

  • 3. 
    Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở nh�a thế nào?
    • A. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, vận tốc máu chảy cao.

    • B. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, vận tốc máu chảy chậm.

    • C. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, vận tốc máu chảy nhanh.

    • D. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, vận tốc máu chảy chậm.

  • 4. 
    Dòng chảy của máu trong hệ tuần hoàn kín theo trình tự nào sau đây?
    • A. 

      Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

    • B. 

      Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

    • C. 

      Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.

    • D. 

      Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.

  • 5. 
    Tĩnh m��mch là
    • A. 

      Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

    • B. 

      Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

    • C. 

      Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

    • D. 

      Những mạch máu từ mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

  • 6. 
    Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng nào sau đây?
    • A. 

      Vận chuyển dinh dưỡng.

    • B. 

      Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

    • C. 

      Vận chuyển khí trong hô hấp.

    • D. 

      Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

  • 7. 
    Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào:
    • A. 

      Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

    • B. 

      Trao đổi chất trực tiếp giữa màu với các tế bào.

    • C. 

      Qua thành động mạch và mao mạch.

    • D. 

      Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

  • 8. 
    Ở động vật có hệ tuần hoàn đ�mn và hệ tuần hoàn kép, máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
    • A. 

      Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

    • B. 

      Qua thành mao mạch.

    • C. 

      Qua thành động mạch và mao mạch.

    • D. 

      Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

  • 9. 
    Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
    • A. 

      Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

    • B. 

      Các loài cá sụn và cá xương.

    • C. 

      Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

    • D. 

      Động vật đơn bào.

  • 10. 
    Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp đ�aợc gọi là hệ tuần hoàn hở?
    • A. 

      Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.

    • B. 

      Vì tốc độ máu chảy chậm.

    • C. 

      Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

    • D. 

      Vì tạo hỗn hợp dịch mô – máu trong cơ thể.

  • 11. 
    Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín nh�a thế nào?
    • A. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

    • B. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

    • C. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

    • D. 

      Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

  • 12. 
    Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
    • A. 

      Chỉ có ở động vật có xương sống.

    • B. 

      Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống.

    • C. 

      Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

    • D. 

      Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt.

  • 13. 
    Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong c�m thể nh�a thế nào?
    • A. 

      Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

    • B. 

      Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

    • C. 

      Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

    • D. 

      Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

  • 14. 
    Ở ng�aời, nhịp tim trung bình là:
    • A. 

      75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

    • B. 

      85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

    • C. 

      75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

    • D. 

      65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

  • 15. 
    Vì sao ở l�a��mng c�a và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?
    • A. 

      Vì chúng là động vật biến nhiệt.

    • B. 

      Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

    • C. 

      Vì tim chỉ có 2 ngăn.

    • D. 

      Vì tim chỉ có 3 ngăn hoặc 3 ngăn có thêm 1vách hụt ở tâm thất.

  • 16. 
    Dòng máu chảy trong vòng tuần hoàn nhỏ của động vật có hệ tuần hoàn kép diễn ra theo thứ tự nào?
    • A. 

      Tim → Động mạch giàu O2 → Mao mạch → Tĩnh mạch giàu CO2 → Tim.

    • B. 

      Tim → Động mạch giàu CO2 → Mao mạch → Tĩnh mạch giàu O2 → Tim.

    • C. 

      Tim → Động mạch ít O2 → Mao mạch → Tĩnh mạch giàu CO2 → Tim.

    • D. 

      Tim → Động mạch giàu O2 → Mao mạch → Tĩnh mạch có ít CO2 → Tim.

  • 17. 
    Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có
    • A. 

      Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

    • B. 

      Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

    • C. 

      Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

    • D. 

      Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

  • 18. 
    Ở ng�aời tr�aởng thành, thời gian mỗi chu kỳ ho��mt động của tim trung bình là
    • A. 

      0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

    • B. 

      0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

    • C. 

      0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

    • D. 

      0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

  • 19. 
    Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
    • A. 

      Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

    • B. 

      Lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

    • C. 

      Mực ống, bạch tuộc, giun đốt.

    • D. 

      Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và cá.

  • 20. 
    Hệ tuần hoàn đ�mn (kín) có ở những động vật nào?
    • A. 

      Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và cá.

    • B. 

      Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

    • C. 

      Cá, lưỡng cư.

    • D. 

      Mực ống, bạch tuộc, giun đốt.